Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Vĩnh Nghiên Hy sinh 1943 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Lê Vĩnh Ngọc 1941 – 1966 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Lê Vĩnh Quang Hy sinh 1967 · Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  4. Lê Vĩnh Trung 1928 – 1972 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Lê Vĩnh Đăng Hy sinh 1943 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Lê Xao 1921 – 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Lê Xuân Biên Hy sinh 1971 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  8. Lê Xuân Bình Hy sinh 1967 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  9. Lê Xuân Bùi Hy sinh 1967 · Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  10. Lê Xuân Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Xuân Chương 1940 – 1967 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  12. Lê Xuân Cương 1921 – 1968 · Xuân Tính - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  13. Lê Xuân Diệc Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  14. Lê Xuân Hán 1930 – 1968 · Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  15. Lê Xuân Khi Hy sinh 1967 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Hà
  16. Lê Xuân Kiều Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  17. Lê Xuân Kỷ 1935 – 1968 · Thanh Lê - Mỹ Đức - Hà Tây
  18. Lê Xuân Lộc Hy sinh 1970 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  19. Lê Xuân Nhiều Hy sinh 1970 · Khánh Cam - Kiến Xương - Khánh Hòa
  20. Lê Xuân Nhương Hy sinh 1968 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
  21. Lê Xuân Niên Hy sinh 1971 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  22. Lê Xuân Sành Hy sinh 1968 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Lê Xuân Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Xuân Thể 1939 – 1968 · Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà
  25. Lê Xuân Tớn 1907 – 1967 · Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  26. Lê Xuân Xanh Hy sinh 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Lê Xuân Xứng Hy sinh 1968 · Thắng Lợi - Tứ Xuyên - Bắc Thái
  28. Lê Xuân ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Xuân Đính 1939 – 1967 · Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Lê Xuân Đô Hy sinh 1971 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
  31. Lê Xăng Hy sinh 1966 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  32. Lê Đình Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Đình Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Đình Dương Hy sinh 1966 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  35. Lê Đình Hùng Hy sinh 1967 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Lê Đình Hường Hy sinh 1967 · Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây
  37. Lê Đình Hữu Hy sinh 1968 · Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa
  38. Lê Đình Khởi Hy sinh 1967 · Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  39. Lê Đình Ký Hy sinh 1968 · Bắc Thành, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  40. Lê Đình Kế Hy sinh 1972 · Khối58 - Sơn Bàng - Thành Công - Hà Nội
  41. Lê Đình Liệu Hy sinh 1968 · Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  42. Lê Đình Nghinh Hy sinh 1969 · Quảng Phước - Quảng Trạch - Quảng Bình
  43. Lê Đình Quang 1952 – 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  44. Lê Đình San 1934 – 1968 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
  45. Lê Đình Sự 1930 – 1968 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Lê Đình Thí 1902 – 1967 · Hoà Tri Bắc - Khánh Hoà - Phú Yên
  47. Lê Đình Tình 1941 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
  48. Lê Đình Đà Hy sinh 1967 · Nghĩa Hương - Quốc Oai - Hà Tây
  49. Lê Đình Đính 1947 – 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  50. Lê Đông 1926 – 1953 · Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Lê Đăng Phiến Sinh 1945 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Lê Đắc Điển Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  53. Lê Đỏ 1946 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  54. Lê Đức Hà Tây, Hà Tây
  55. Lê Đức Chưởng Hy sinh 1968 · Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  56. Lê Đức Chắt 1939 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Lê Đức Con Hy sinh 1970 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  58. Lê Đức Cư 1958 – 1967 · Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  59. Lê Đức Dĩ 1922 – 1953 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Lê Đức Dũng 1950 – 1972 · Thọ Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  61. Lê Đức Miễn Hy sinh 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Lê Đức Nguôn Hy sinh 1971 · Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  63. Lê Đức Nông 1943 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  64. Lê Đức Phiến 1956 – 1981 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  65. Lê Đức Thanh Hy sinh 1970 · Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  66. Lê Đức Thị 1940 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Lê Đức Thọ Hy sinh 1972 · Hồng Kỳ - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  68. Lê Đức Xuân Hy sinh 1968 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây
  69. Lê Đức Đạt Hy sinh 1972 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  70. Lê Đức ới Hy sinh 1967 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  71. Lý Dy Bình Hy sinh 1972 · Thúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái
  72. Lý Huy Lợi Hy sinh 1967 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  73. Lý Văn Hỷ 1948 – 1972 · Thương Cương - Chi Lăng - Lạng Sơn
  74. Lý Văn Tý Hy sinh 1968 · Tân Phương - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  75. Lý Văn Tắc Hy sinh 1968 · An Lân - Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  76. Lăng Thuỷ Chung Hy sinh 1972 · Liên Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  77. Lăng Văn Dục Hy sinh 1972 · Thanh Bình - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  78. Lư Hữu Thanh 1949 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Lưu Huy Hoanh Hy sinh 1967 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  80. Lưu Hưng Thuần 1948 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Lưu Ngọc Thành Hy sinh 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  82. Lưu Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lưu Văn Chiến 1968 – 1987 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Lưu Văn Hứa 1933 – 1954 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Lưu Văn Sử Hy sinh 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Lưu Văn Thìn 1939 – 1966 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Lưu Xuân Kiệm 1946 – 1971 · xóm 5 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Lưu Xuân Kỷ Hy sinh 1972 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
  89. Lưu Đình Phúc Hy sinh 1967 · Ninh Bình, Ninh Bình
  90. Lưu Đình Thuyết 1936 – 1970 · Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  91. Lươg Trọng Thức Hy sinh 1967 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  92. Lương Bá Hiệu Hy sinh 1969 · Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Lương Hữu Thực Hy sinh 1968 · Tân Lương - Yên Bình - Yên Bái
  94. Lương Mạnh Kim Hy sinh 1967 · Quế Long - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
  95. Lương Ngọc Nhiên Hy sinh 1966 · Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  96. Lương Ngọc Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lương Thị Luận Hy sinh 1968 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  98. Lương Trung Hậu 1939 – 1972 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  99. Lương Viết Sử . - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  100. Lương Viết Tiến Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình