Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Dũng 1935 – 1970 · Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  2. Lương Văn Hoàng 1935 – 1967 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  3. Lương Văn Hồng Hy sinh 1969 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  4. Lương Văn Lung Hy sinh 1967 · An Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  5. Lương Văn Minh 1920 – 1966 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  6. Lương Văn Quyết Hy sinh 1968 · Hợp Thanh - Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  7. Lương Văn Quyền 1958 – 1967 · Nam Lang - Sơn Lũng - Lạng Sơn
  8. Lương Văn Thuận Hy sinh 1974 · Thường Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  9. Lương Văn Đâu Hy sinh 1968 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  10. Lương Xuân Nậy Hy sinh 1968 · Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình
  11. Lương Xuân Quyến Hy sinh 1967 · Nam La - Văn Lãng - Lạng Sơn
  12. Lương Đình Đạt Hy sinh 1972 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  13. Lương Đức Số Hy sinh 1971 · Trung Hoà - Vụ Bản - Nam Hà
  14. Lại Văn Dẻo Hy sinh 1968 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  15. Lại Đăng Hồng 1942 – 1968 · Đông Hải - Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình
  16. Lữ Hữu Lương Hy sinh 1952 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Lữ Hữu Quang 1940 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Ma Cao Hy sinh 1968 · Bình Thuận - Bình Khê - Bình Định
  19. Mai Lan Hy sinh 1967 · Đập Đá - An Nhơn - Bình Định
  20. Mai Nguyên Hy sinh 1972 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  21. Mai Ngọc Hinh Hy sinh 1968 · Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà
  22. Mai Ngọc Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mai Ngọc Trung 1947 – 1972 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  24. Mai Quang Trường Hy sinh 1972 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
  25. Mai Thanh Anh Hy sinh 1970 · Giảng Võ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  26. Mai Thanh Thực Hy sinh 1967 · An Thức - Hoài Đức - Hà Tây
  27. Mai Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà
  28. Mai Viết Mùi Hy sinh 1969 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
  29. Mai Văn Dần 1944 – 1968 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  30. Mai Văn Hưởng 1943 – 1967 · Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  31. Mai Văn Hồng Hy sinh 1967
  32. Mai Văn Lụt Hy sinh 1968 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
  33. Mai Văn Phán 1946 – 1967 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà
  34. Mai Văn Viên Hy sinh 1972 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  35. Mai Văn Đệ 1944 – 1969 · Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa
  36. Mai Xuân Hy sinh 1972 · Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  37. Mai Xuân Do 1917 – 1969 · Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  38. Mai Xuân Huệ Thanh Hóa, Thanh Hóa
  39. Mai Xuân Mầu Hy sinh 1967 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  40. Mai Đình Xá Hy sinh 1968 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  41. Mã Trọng Xuân Hy sinh 1967 · Ân Tình - La Dì - Bắc Thái
  42. Nghiệm Thị Vân Viên Hy sinh 1968 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  43. Nguyễn An Hy sinh 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Nguyễn Bá Châu 1945 – 1966 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Nguyễn Bá Di 1941 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Nguyễn Bá Hùng Hy sinh 1968 · Đồng Quý - Nam Tiến - Nam Hà
  47. Nguyễn Bá Hộ 1945 – 1969 · Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  48. Nguyễn Bá Kim Hy sinh 1974 · Thái Y - Thái Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình
  49. Nguyễn Bá Kiêm Hy sinh 1968 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Bá Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Bá Lục Hy sinh 1967 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Bá Mãi 1930 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Nguyễn Bá Nguyên Hy sinh 1967 · Lương Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  54. Nguyễn Bá Quý Hy sinh 1969 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  55. Nguyễn Bá Sang 1939 – 1972 · Số 705 Phân Hà - Minh Khai - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Bá Thuận 1936 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Nguyễn Bá Tân 1926 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Nguyễn Bá Tích 1948 – 1968 · Đông Lao - Đông La - Hoài Đức - Hà Tây
  59. Nguyễn Bá Đậu Hy sinh 1968 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Bá Đắn 1947 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Bình Hy sinh 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
  63. Nguyễn Bình Minh Hy sinh 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  64. Nguyễn Bồng 1918 – 1971 · Trung Chính - Nga Sơn - Thanh Hóa
  65. Nguyễn Bửu Kiếm Hy sinh 1972 · Vĩ Dạ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  66. Nguyễn Cao Tường 1944 – 1972 · Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  67. Nguyễn Cao Tứ 1936 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Chánh Thi Hy sinh 1968 · Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  69. Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Chí Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Chí Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Chí Công Hy sinh 1968 · Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  74. Nguyễn Chí Thành Hy sinh 1968 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  75. Nguyễn Chính Hy sinh 1968 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  76. Nguyễn Chính át Hy sinh 1968 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  77. Nguyễn Chư Hy sinh 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Nguyễn Chấp 1922 – 1953 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Nguyễn Cà Hy sinh 1948 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Nguyễn Công Bằng 1953 – 1972 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  81. Nguyễn Công Hội Hy sinh 1972 · Phú Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng
  82. Nguyễn Công Kỷ Hy sinh 1967 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  83. Nguyễn Công Lưu Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  84. Nguyễn Công Trường 1942 – 1970 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  85. Nguyễn Công Vinh Hy sinh 1972 · Ninh Thanh, Hải Hưng, Hải Hưng
  86. Nguyễn Cơ Trường Hy sinh 1968 · Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Cảnh Hiền Hy sinh 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  89. Nguyễn Cảnh Ngư Hy sinh 1969 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Cảnh Phướng Hy sinh 1972 · Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Cầm Hy sinh 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Nguyễn Cửu Tích 1902 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Nguyễn Cựu 1942 – 1954 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Nguyễn Dinh Hy sinh 1968 · Phố Vạn Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  95. Nguyễn Diếp Hy sinh 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  96. Nguyễn Do Hoa Hy sinh 1966 · Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình
  97. Nguyễn Doãn Cát Hy sinh 1967 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  98. Nguyễn Doãn Phùng Hy sinh 1966 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Doãn Roa Hy sinh 1966 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Doãn Sỹ Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh