Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Dung Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Chinh Hy sinh 1968 · Cường Tráng - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Chinh Hy sinh 1968 · Cường Tráng - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Dy Hy sinh 1972 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Duy Giáo 1945 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Huy 1947 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Hài 1915 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Nghĩa Hy sinh 1968 · Số 9 - Ngõ 190 - Tô Hiệu - Hải Phòng
- Nguyễn Duy Nguyên 1941 – 1971 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Nhàn 1926 – 1968 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Nhâm Hy sinh 1965 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Phùng 1948 – 1969 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Duy Phú 1912 – 1970 · Hàn Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Quyền Hy sinh 1968 · Hương Bình - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Duy Sáu Hy sinh 1971 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Thái Hy sinh 1968 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Duy Thỉ 1927 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Tranh 1945 – 1972 · Hoằng Bình - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Tác Hy sinh 1967 · Phú Hoà, Gia Lâm, Gia Lâm
- Nguyễn Duy Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Tý Hy sinh 1967 · Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Vinh 1948 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Duy Đương Hy sinh 1972 · C.A.V.T Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Duy Đường 1945 – 1954 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Dy Hy sinh 1968 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Dân Lập Hy sinh 1969 · Kim Lũ - Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Dương 1950 – 1967 · Thuỷ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Giang Nam Hy sinh 1971 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Giao Hy sinh 1934 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Giáo Hy sinh 1952 · Vĩnh Liêm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hanh 1944 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Hanh Hy sinh 1967 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hoa Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hoa Cơ Hy sinh 1968 · Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hoang 1920 – 1951 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hoàng Hy sinh 1970 · Nam Cát - Đại Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hoàng Lập 1950 – 1972 · Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Hoàng Lợi Hy sinh 1968 · Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Nguyễn Hoành Hy sinh 1966 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Huy Cậy Hy sinh 1972 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Han Hy sinh 1971 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Huy Khôi 1943 – 1972 · Thanh Hà - ThanhBa - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Luyện Hy sinh 1971 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Huy Phan 1947 – 1965 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1967 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Huy Trào Hy sinh 1968 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Huy Tài 1928 – 1972 · An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nguyễn Huy Vinh 1948 – 1968 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Đồng 1948 – 1966 · Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Huề Hy sinh 1968 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hưu Hy sinh 1972 · Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hương Niểu Hy sinh 1968 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hảo Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Chín Hy sinh 1969 · Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Cần Hy sinh 1967 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Hoá Hy sinh 1967 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Hồng Lâm Hy sinh 1971 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Lân Hy sinh 1971 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Thái 1930 – 1972 · TT Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hồng Thái 1946 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hồng Thư Hy sinh 1969 · Kỳ Lợi - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Xuyên Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Bật Hy sinh 1972 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Bồ Hy sinh 1953 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Cháu 1939 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Chờ 1921 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Cân 1928 – 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Cận 1922 – 1972 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Dư 1914 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Gióng Hy sinh 1968 · Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà
- Nguyễn Hữu Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Hà Hy sinh 1967 · Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1966 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1966 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hải 1937 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Học 1923 – 1947 · Thị Trấn Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Hồng 1942 – 1972 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Hợi Hy sinh 1968 · Thị trấn Vân Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Hữu Khang Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Khanh Hy sinh 1972 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Khoa 1944 – 1968 · Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Khuê Hy sinh 1969 · Cổ Giang - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Khơn 1942 – 1967 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Kim 1944 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Lang Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1972 · Hợp Đồng - Tân Hoà - Phú Yên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1972 · Tuy Hoà, Phú Yên, Phú Yên
- Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1972 · Tân Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Luỵ Hy sinh 1953 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Lãnh 1945 – 1966 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Lưu 1931 – 1968 · Phú Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Mai Hy sinh 1970 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Màng 1945 – 1969 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị