Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hữu Mạc Hy sinh 1968 · Quyết Tiến - Phú Cừ - Hưng Yên
- Nguyễn Hữu Mật Hy sinh 1967 · Phú Trạch - Bố Trạch - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Nhân Sinh 1943
- Nguyễn Hữu Năm Hy sinh 1966 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Nảng Hy sinh 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1969 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1969 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Phước 1910 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Quý 1948 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Sang Hy sinh 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Soa Hy sinh 1973 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Sầm 1895 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thang Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thiện Hy sinh 1968 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thám 1945 – 1967 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Thâm 1923 – 1954 · Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thí Hy sinh 1968 · Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Thảo 1947 – 1968 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1967 · Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Nguyễn Hữu Thời 1908 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thụ Hy sinh 1970 · Tứ Hạ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Tiến Hy sinh 1972 · Tiên Thái - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Hữu Trình 1940 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Trình 1944 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Tung Hy sinh 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Tính 1944 – 1968 · Phú Hưng - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Tùng Hy sinh 1972 · Ngọc Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Uyển Hy sinh 1969 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Việt 1952 – 1971 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Vượng Hy sinh 1971 · Đông Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Xinh 1923 – 1966 · Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Xá 1935 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Ân Hy sinh 1969 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Đào 1946 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Đại 1933 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu ổi 1904 – 1952 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Kha 1943 – 1968 · Châm Khê - Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Khang Hy sinh 1971 · Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khiêu Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Khoa Lưu Hy sinh 1970 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khoa Trường Hy sinh 1969 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khải Hoàn Hy sinh 1972 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Khắc Bèn Hy sinh 1972 · Xóm 5 - Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Khắc Huyến 1950 – 1968 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Khắc Minh Hy sinh 1972 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khắc Nghị Hy sinh 1972 · Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Khắc Thể 1960 – 1979 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Kim An Hy sinh 1971 · Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Kim Sơn Hy sinh 1970 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Kim Thành Hy sinh 1967 · Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Kim Địch Hy sinh 1967 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Kiệt Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Kích Hy sinh 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Lai 1927 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Loan Hy sinh 1971 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Lung Hy sinh 1971 · Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nguyễn Luỹ Sinh 1914 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Lương Tùng Hy sinh 1972 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Nguyễn Lịch Hy sinh 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Lợi 1914 – 1947 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Mai Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Mai Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Mai Hồng Hy sinh 1969 · Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Bách Hy sinh 1972 · Cưu Mộc - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nguyễn Minh Châu 1934 – 1965 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Duật Hy sinh 1967 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Minh Hay 1910 – 1968 · Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Hiên 1938 – 1967 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Hùng 1948 – 1967 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Hợp Hy sinh 1967
- Nguyễn Minh Nghĩa Hy sinh 1972 · Yên Quang - ý Yên - Nam Hà
- Nguyễn Minh Phong Hy sinh 1972 · Mường Tiến - Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Thuân 1946 – 1967 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Minh Triệu Hy sinh 1972 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Xuân Hy sinh 1969 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1967 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Mén 1916 – 1952 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Mạc 1930 – 1952 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1972 · Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Mạnh Phú 1950 – 1972 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Mạnh Tư Hy sinh 1967 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Mỹ Nhàn 1938 – 1967 · Thượng Sơn - Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Nam 1948 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Nghiểm 1900 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Nghính Hy sinh 1937 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Nghề Hy sinh 1968 · ... - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1950 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Chất Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Chất Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Chữ 1901 – 1972 · Đại Châu - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Cật Hy sinh 1968 · Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1972 · . - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Huân 1949 – 1969 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Huệ Hy sinh 1970 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Lan Hy sinh 1967 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Lưỡng 1946 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Mẫn Hy sinh 1969 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh