Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Quang Hy sinh 1971 · Thao Chính - Phú Xuyên - Hà Tây
  2. Nguyễn Ngọc Quế Hy sinh 1970 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Ngọc Tai Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1967 · Phát Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  5. Nguyễn Ngọc Tháo Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Ngọc Thơ 1950 – 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Nguyễn Ngọc Thức Hy sinh 1972 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  8. Nguyễn Ngọc Toàn Hy sinh 1972 · Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng
  9. Nguyễn Ngọc Viên Hy sinh 1969 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  10. Nguyễn Ngọc Vũ Hy sinh 1968 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  11. Nguyễn Ngọc Đăng Hy sinh 1972 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
  12. Nguyễn Nhơn 1937 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Nguyễn Như Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  14. Nguyễn Như Bổng Hy sinh 1967 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Như Hoà Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  16. Nguyễn Như Hải Sinh 1927 · . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Như Sửu Hy sinh 1968 · Gia Khánh - Bình Nguyên - Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Nhường Hy sinh 1967 · Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình
  19. Nguyễn Phong Dương 1919 – 1952 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Nguyễn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Phòng 1936 – 1967 · Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Phú Đang Hy sinh 1969 · Thạch Tượng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  23. Nguyễn Phúc Chính Hy sinh 1972 · Xóm Chùa - Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Phúc Tuy Hy sinh 1969 · Số 61 - Trần Như Tông - Hà Nội
  25. Nguyễn Phúc Tường 1923 – 1967 · Cửu Bắc - Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình
  26. Nguyễn Phúc Đức Hy sinh 1967 · Phũ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Phượng 1943 – 1967 · Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  28. Nguyễn Phượng 1943 – 1967 · Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Quang 1945 – 1968 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  30. Nguyễn Quang Bông 1942 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Nguyễn Quang Dụng 1944 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Nguyễn Quang Hải Hy sinh 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Quang Hỷ 1902 – 1969 · Lệnh Khênh - Hà Hoà - Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Quang Kha 1936 – 1968 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Nguyễn Quang Lan Hy sinh 1972 · Phú Lễ - Phú Diễn - Thừa Thiên Huế
  36. Nguyễn Quang Lương Hy sinh 1972 · Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Quang Lợi Hy sinh 1969 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1972 · Khánh Văn - Yên Khánh - Ninh Bình
  39. Nguyễn Quang Nghi Hy sinh 1969 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Nguyễn Quang Nguyên 1948 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Nguyễn Quang Nhật Hy sinh 1967 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  42. Nguyễn Quang Ninh Hy sinh 1970 · Ninh Bình, Ninh Bình
  43. Nguyễn Quang Phúc Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  44. Nguyễn Quang Quynh Hy sinh 1969 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  45. Nguyễn Quang Sởi Hy sinh 1967 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Nguyễn Quang Thánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Quang Tháo 1933 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  48. Nguyễn Quang Thỉ 1946 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  49. Nguyễn Quang Triêm 1944 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Nguyễn Quang Tính 1936 – 1964 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Nguyễn Quang Vũ Hy sinh 1954 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  52. Nguyễn Quang ích 1907 – 1948 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Nguyễn Quang Điểm 1945 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  54. Nguyễn Quang Độ 1920 – 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Nguyễn Quán Hy sinh 1967 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  56. Nguyễn Quý Hy sinh 1972 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Quý Hy sinh 1966 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  58. Nguyễn Quảng Ba 1948 – 1967 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  59. Nguyễn Quốc 1948 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Nguyễn Quốc Hoa Hy sinh 1968 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
  61. Nguyễn Quốc Hải Hy sinh 1968 · Trường Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  62. Nguyễn Quốc Hải 1949 – 1971 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Quốc Hợi Hy sinh 1968 · Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  64. Nguyễn Quốc Khánh 1952 – 1970 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  65. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1967 · Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  66. Nguyễn Quốc Phi Hy sinh 1971 · Kim Hoa - Kim Anh - Vĩnh Phú
  67. Nguyễn Quốc Phê 1943 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Nguyễn Quốc Phương Hy sinh 1968 · Bình Hà - Mỹ A - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
  69. Nguyễn Quốc Thỉnh Hy sinh 1967 · Vĩnh Giang - Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây
  70. Nguyễn Quốc Tư Hy sinh 1972 · Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  71. Nguyễn Quốc Vinh 1918 – 1967 · Thái Bình, Thái Bình
  72. Nguyễn Quốc Vinh Hy sinh 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  73. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1971 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1969 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Quốc Văn Hy sinh 1969 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  77. Nguyễn Quốc Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Quốc Đơn 1949 – 1970 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Nguyễn Rạng 1951 – 1949 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  80. Nguyễn Sinh Lý Hy sinh 1969 · H.Tuyên - Minh Hoá - Quảng Bình
  81. Nguyễn Song Thân Hy sinh 1966 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  82. Nguyễn Sông Lô Hy sinh 1967 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  83. Nguyễn Sơn Hải 1949 – 1969 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Nguyễn Sơn Hải 1949 – 1969 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  85. Nguyễn Sư Hiền 1959 – 1979 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Nguyễn Sư Lân 1942 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Nguyễn Sư Thụ 1945 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Nguyễn Sở Hy sinh 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Nguyễn Sỹ Lâm Hy sinh 1970 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Sỹ Mão Hy sinh 1972 · Diên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Sỹ Thắm 1949 – 1972 · Quảng Thành - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Sỹ Đường Hy sinh 1968 · Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Sỹ ấm Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  94. Nguyễn Thanh Sinh 1940 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  95. Nguyễn Thanh Ba Hy sinh 1969 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  96. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1965 · Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
  97. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1965 · Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
  98. Nguyễn Thanh Bường 1947 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Nguyễn Thanh Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thanh Diêm Hy sinh 1965 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị