Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Hoàng Hy sinh 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Nguyễn Thanh Huấn 1913 – 1968 · Xuân Đài - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1969 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  4. Nguyễn Thanh Luỹ Hy sinh 1967 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  5. Nguyễn Thanh Lũng Hy sinh 1968 · . - Gia Lộc - Hải Hưng
  6. Nguyễn Thanh Quảng Hy sinh 1972 · Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Thanh Rái 1947 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Nguyễn Thanh Thương Hy sinh 1968 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  9. Nguyễn Thanh Thọ Hy sinh 1969 · Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
  10. Nguyễn Thanh Toan Hy sinh 1968 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
  11. Nguyễn Thanh Xuân 1928 – 1972 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
  12. Nguyễn Thiết Kế Hy sinh 1972 · Tiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Thiện Hoàng Hy sinh 1972 · Xóm 18 - Từ Liêm - Hà Nội
  14. Nguyễn Thiệt 1916 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Nguyễn Thu Lan Hy sinh 1968 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  16. Nguyễn Thuyên 1926 – 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Nguyễn Thuần Hy sinh 1972 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  18. Nguyễn Thành 1932 – 1947 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Nguyễn Thành Nhân 1950 – 1969 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  20. Nguyễn Thành Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thành Đơn 1948 – 1970 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Nguyễn Thái Bắc 1949 – 1969 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc
  23. Nguyễn Thái Bằng Hy sinh 1967 · Cam Lộc - Cam Lộ - Quảng Trị
  24. Nguyễn Thái Hùng Hy sinh 1969 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Thái Phương 1940 – 1967 · Cẩm Dương - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  26. Nguyễn Thót 1926 – 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Nguyễn Thạc Quế Hy sinh 1971 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
  28. Nguyễn Thắng 1948 – 1969 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  29. Nguyễn Thắng 1921 – 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Nguyễn Thế Hiệp Hy sinh 1972 · Phú Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội
  31. Nguyễn Thế Hùng Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Thế Khai Hy sinh 1969 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  33. Nguyễn Thế Sỹ 1925 – 1949 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Nguyễn Thế Trường Hy sinh 1968 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Thế Tỷ 1945 – 1968 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Thế Đào Hy sinh 1971 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Thị A Hy sinh 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Nguyễn Thị Bình Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Nguyễn Thị Bích Liên Hy sinh 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Nguyễn Thị Bòn 1942 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Nguyễn Thị Cam 1940 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  42. Nguyễn Thị Chí 1947 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Nguyễn Thị Chương Hy sinh 1967 · Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  44. Nguyễn Thị Cáo Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  45. Nguyễn Thị Em 1947 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Nguyễn Thị Giáo Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Nguyễn Thị Giỏ Nậy Hy sinh 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  48. Nguyễn Thị Gái Hy sinh 1972 · Hương Phú - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  49. Nguyễn Thị Hào 1948 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Nguyễn Thị Hạnh Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  51. Nguyễn Thị Hồng Nghệ 1952 – 1972 · Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Nguyễn Thị Khuyên 1947 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Nguyễn Thị Loan 1942 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  54. Nguyễn Thị Lê 1898 – 1954 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Nguyễn Thị Lạng 1944 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  56. Nguyễn Thị Mãy 1926 – 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Nguyễn Thị Ngọc Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  58. Nguyễn Thị Nậy 1948 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Nguyễn Thị Nụ 1913 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Nguyễn Thị Quyên 1949 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Nguyễn Thị Quyên Hy sinh 1968 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  62. Nguyễn Thị Quyết Hy sinh 1972 · Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  63. Nguyễn Thị Thiết 1948 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  64. Nguyễn Thị Thuỷ Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  65. Nguyễn Thị Thà 1947 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  66. Nguyễn Thị Thảo 1949 – 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Nguyễn Thị Thấy 1925 – 1952 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Nguyễn Thị Toàn Hy sinh 1967 · Đồng Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  69. Nguyễn Thị Tàu 1952 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Nguyễn Thị Tâm Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  71. Nguyễn Thị Tường Hy sinh 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  72. Nguyễn Thị Vinh 1945 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Thị Vân 1917 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Nguyễn Thị Vẽ 1938 – 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Nguyễn Thị Xoa Hy sinh 1972 · Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
  76. Nguyễn Thị Xuân Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  77. Nguyễn Thị Đào 1944 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Nguyễn Thọ Hy sinh 1954 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Nguyễn Thừa Cận Hy sinh 1967 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  80. Nguyễn Tiến Cung Hy sinh 1968 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  81. Nguyễn Tiến Gióng Hy sinh 1970 · Biên Giang - Thanh Oai - Hà Tây
  82. Nguyễn Tiến Hiệp Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Tiến Hồng Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
  84. Nguyễn Tiến Lang Hy sinh 1968 · Đại Thành - Đông Anh - Hà Nội
  85. Nguyễn Tiến Lộc 1944 – 1968 · Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
  86. Nguyễn Tiến Nghĩa Hy sinh 1969 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
  87. Nguyễn Tiến Sơn Tân Bình - Tùng Thiện - Hà Tây
  88. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1968 · . - Tùng Thiện - Hà Tây
  89. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1968 · Trung Lộc - Tân Yên - Yên Bái
  90. Nguyễn Tiến Thức Hy sinh 1972 · Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Tiến Tám 1958 – 1983 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Nguyễn Tiến Tường 1942 – 1968 · Bình Phú - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  93. Nguyễn Triêm Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Nguyễn Trung Chính Hy sinh 1972 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương
  95. Nguyễn Trung Côn 1950 – 1970 · Châu Can - Phú Xuyên - Hà Nội
  96. Nguyễn Trung Thu 1949 – 1969 · Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  97. Nguyễn Trung Thường Hy sinh 1967 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  98. Nguyễn Trung Trí Hy sinh 1967 · Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình
  99. Nguyễn Trung Uý Hy sinh 1969 · Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
  100. Nguyễn Trương Nghệ Hy sinh 1971 · Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh