NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Minh Quang 1938 – 1962
  2. Nguyễn Mạnh Thông Hy sinh 1975
  3. Nguyễn Mạnh Đát 1941 – 1968
  4. Nguyễn Ngọc Cảnh Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Như Hòa 1962 – 1987
  6. Nguyễn Như Thi 1941 – 1986
  7. Nguyễn Phú Long 1948 – 1969
  8. Nguyễn Phú Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Quang Đam 1949 – 1968
  10. Nguyễn Quang Đường Hy sinh 1963
  11. Nguyễn Thanh Kiều Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Thanh Phong 1933 – 1970
  14. Nguyễn Thành Hiệp 1968 – 1986
  15. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Thảo Nhơn 1923 – 1948
  17. Nguyễn Thế Dân Hy sinh 1974
  18. Nguyễn Thế Hào 1940 – 1968
  19. Nguyễn Thế Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Thị Bông Hy sinh 1949
  21. Nguyễn Thị Bảy 1935 – 1954
  22. Nguyễn Thị Chấn Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Thị Cương Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Thị Dy Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Thị Dòn 1942 – 1968
  26. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Thị Hinh Hy sinh 1964
  28. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thị Huyền Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Thị Huệ 1944 – 1968
  31. Nguyễn Thị Hà Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Thị Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Thị Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thị Lệ Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Thị Neo Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Thị Ngọc Mai Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Thị Năm 1948 – 1972
  39. Nguyễn Thị Ren Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Thị Thu Ba Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Thị Tuyến 1940 – 1968
  43. Nguyễn Thị ánh Hy sinh 1962
  44. Nguyễn Thị ánh 1938 – 1982
  45. Nguyễn Thị ốm 1937 – 1970
  46. Nguyễn Tiến Cương 1949 – 1969
  47. Nguyễn Tấn Còn Sinh 1944
  48. Nguyễn Tấn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn An Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1946
  52. Nguyễn Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Báo Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Văn Báu 1941 – 1972
  57. Nguyễn Văn Báu 1941 – 1962
  58. Nguyễn Văn Bây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1969
  60. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Văn Bé 1945 – 1969
  62. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1963
  63. Nguyễn Văn Bé 1945 – 1965
  64. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1962
  65. Nguyễn Văn Bên 1937 – 1968
  66. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1974
  67. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Văn Bông 1968 – 1986
  69. Nguyễn Văn Bạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Bạo Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Bầu Hy sinh 1950
  73. Nguyễn Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Bực 1930 – 1965
  77. Nguyễn Văn Cai Hy sinh 1953
  78. Nguyễn Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Chiêu Hy sinh 1947
  83. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970
  84. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Chiệu 1952 – 1962
  86. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1962
  87. Nguyễn Văn Châu 1964 – 1987
  88. Nguyễn Văn Châu 1944 – 1962
  89. Nguyễn Văn Chè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Chó Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Văn Chượng 1922 – 1950
  92. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1952
  93. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Cu 1942 – 1967
  95. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Cu 1929 – 1952
  97. Nguyễn Văn Cuống 1916 – 1946
  98. Nguyễn Văn Càng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Văn Công 1942 – 1964