NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1963
  4. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Cất Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Cần 1916 – 1957
  7. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1949
  12. Nguyễn Văn Dây Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Dĩ 1942 – 1951
  14. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Dũng 1967 – 1986
  16. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1964
  17. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1975
  18. Nguyễn Văn Dớt Hy sinh 1973
  19. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1975
  20. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Gan 1951 – 1975
  23. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1965
  24. Nguyễn Văn Giấm 1949 – 1970
  25. Nguyễn Văn Gô 1937 – 1972
  26. Nguyễn Văn Gương 1940 – 1967
  27. Nguyễn Văn Gương 1940 – 1967
  28. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn He Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1963
  33. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Hiền Sinh 1937
  35. Nguyễn Văn Hiểu Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1974
  37. Nguyễn Văn Hiệu 1934 – 1962
  38. Nguyễn Văn Hoàng 1940 – 1969
  39. Nguyễn Văn Hoàng 1967 – 1985
  40. Nguyễn Văn Hoặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Huỳnh Sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Hòa 1938 – 1967
  47. Nguyễn Văn Hòa 1938 – 1967
  48. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1969
  51. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Hại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1962
  54. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Hảo 1942 – 1965
  57. Nguyễn Văn Hốt 1936 – 1963
  58. Nguyễn Văn Hồng 1967 – 1986
  59. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Hứ 1940 – 1966
  62. Nguyễn Văn Hứ 1940 – 1966
  63. Nguyễn Văn Hữu 1925 – 1949
  64. Nguyễn Văn Khanh 1931 – 1952
  65. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Văn Khương 1946 – 1969
  69. Nguyễn Văn Khỏe 1902 – 1945
  70. Nguyễn Văn Khỏe Sinh 1945
  71. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1964
  72. Nguyễn Văn Kiểm Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Văn Kiển 1932 – 1965
  74. Nguyễn Văn Kiển Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Văn Kiệp Sinh 1950
  76. Nguyễn Văn Ky Hy sinh 1961
  77. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Kẽm 1931 – 1953
  80. Nguyễn Văn Kịa Hy sinh 1951
  81. Nguyễn Văn Kỳ 1927 – 1966
  82. Nguyễn Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Linh 1937 – 1967
  85. Nguyễn Văn Liêu Hy sinh 1949
  86. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1952
  87. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1965
  88. Nguyễn Văn Lui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Luyến 1930 – 1952
  90. Nguyễn Văn Luận 1942 – 1968
  91. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1952
  92. Nguyễn Văn Lành 1949 – 1970
  93. Nguyễn Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Lãnh Hy sinh 1961
  95. Nguyễn Văn Lãnh 1948 – 1968
  96. Nguyễn Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Lơn 1922 – 1965
  98. Nguyễn Văn Lường Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Lắm 1963 – 1987
  100. Nguyễn Văn Lủy Hy sinh 1975