NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồng Linh Hy sinh 1972
  2. Liêng Văn Trọng 1930 – 1975
  3. Lâm Hồng Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lâm Mậu Quang 1955 – 1978
  5. Lâm Văn Rậm Hy sinh 1964
  6. Lâm Văn Tựa Hy sinh 1962
  7. Lâm Văn Đực Hy sinh 1962
  8. Lâm Vũ Hoàng 1943 – 1969
  9. Lê Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Dũng Tín Hy sinh 1969
  11. Lê Hồng Lạc Hy sinh 1975
  12. Lê Hữu Bằng Hy sinh 1972
  13. Lê Ngọc Lẫm Hy sinh 1974
  14. Lê Quyết Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Tấn Phương 1942 – 1970
  16. Lê Tấn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Biên Hy sinh 1975
  18. Lê Văn Bung Hy sinh 1963
  19. Lê Văn Búng Hy sinh 1967
  20. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Ca 1939 – 1969
  22. Lê Văn Chiệu Hy sinh 1946
  23. Lê Văn Chăng Hy sinh 1967
  24. Lê Văn Cu 1947 – 1966
  25. Lê Văn Cu 1956 – 1975
  26. Lê Văn Cu Hy sinh 1975
  27. Lê Văn Cá 1937 – 1975
  28. Lê Văn Cón 1940 – 1961
  29. Lê Văn Cưỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Don 1936 – 1968
  31. Lê Văn Duyên Hy sinh 1978
  32. Lê Văn Dần 1927 – 1972
  33. Lê Văn Dọc 1934 – 1962
  34. Lê Văn Giáp Hy sinh 1968
  35. Lê Văn Giữ 1951 – 1970
  36. Lê Văn Gắt Sinh 1953
  37. Lê Văn Gắt Hy sinh 1971
  38. Lê Văn Linh 1947 – 1970
  39. Lê Văn Lào 1935 – 1971
  40. Lê Văn Lèo Hy sinh 1972
  41. Lê Văn Mum Hy sinh 1947
  42. Lê Văn Mình 1930 – 1967
  43. Lê Văn Mẹo 1913 – 1968
  44. Lê Văn Một 1944 – 1968
  45. Lê Văn Mới Hy sinh 1967
  46. Lê Văn Nghệ Hy sinh 1969
  47. Lê Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Quang 1918 – 1948
  49. Lê Văn Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Sơn Hy sinh 1965
  51. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1962
  52. Lê Văn Thịnh Hy sinh 1972
  53. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Tèo Hy sinh 1985
  55. Lê Văn Tải 1966 – 1986
  56. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Tới Hy sinh 1968
  58. Lê Văn Xơ 1942 – 1991
  59. Lê Văn Đáng Hy sinh 1946
  60. Lê Văn Đáp Hy sinh 1971
  61. Lê Văn Được Hy sinh 1946
  62. Lê Văn Đồ Hy sinh 1960
  63. Lê Văn Đồn Hy sinh 1964
  64. Lê Xuân Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Đình Mai 1950 – 1970
  66. Lê Đức Ti 1952 – 1974
  67. Lý Văn Hùm Sinh 1934
  68. Lý Văn Hùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lý Văn Rậm Hy sinh 1945
  70. Lăm Văn Xoài Hy sinh 1968
  71. Lưu Văn Năm 1952 – 1973
  72. Lương Công Tương 1946 – 1968
  73. Lương Quảng Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lương Văn Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lương Văn Huỳnh Hy sinh 1969
  77. Lương Văn Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lương Văn Phối 1921 – 1952
  79. Lại Bá Như Hy sinh 1975
  80. Lữ Văn Anh 1964 – 1985
  81. Mai Văn Dung Hy sinh 1975
  82. Mai Văn Kỳ Hy sinh 1978
  83. Mai Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Mai Văn Tri Sinh 1966
  85. Mai Văn Tố Hy sinh 1946
  86. Mộ số 6 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mộ số 7 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Mộ số 8 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Ng. Thị Nguyệt Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Cao út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Chí Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Doãn Tiến 1965 – 1986
  93. Nguyễn Duy Nhân Hy sinh 1975
  94. Nguyễn Hiền Dương Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Hổ Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Hữu Huế Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Hữu Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hữu Sự Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Lưu Bằng 1930 – 1971
  100. Nguyễn Minh Liễm Hy sinh 1975