NTLS Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao, Kiên Giang

872 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Cực Hy sinh 1967
  2. Phạm văn Hồng Hy sinh 1969
  3. Phạm văn Khác Hy sinh 1968
  4. Phạm văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm văn Lương Hy sinh 1967
  6. Phạm văn Miên Hy sinh 1968
  7. Phạm văn Sáu Hy sinh 1966
  8. Phạm văn Thanh Hy sinh 1962
  9. Phạm văn Thưởng Hy sinh 1974
  10. Phạm văn Thời Hy sinh 1966
  11. Phạm văn ớt Hy sinh 1968
  12. Quách văn Hải Hy sinh 1969
  13. Sáu Tuấn Hy sinh 1972
  14. T- M - Thắng Hy sinh 1969
  15. TRần Văn Công Hy sinh 1968
  16. Thái văn Sơn Hy sinh 1982
  17. Tr văn Thao Hy sinh 1966
  18. Tr văn Tuấn Hy sinh 1965
  19. Tr. Văn Quang Hy sinh 1969
  20. Tr.Văn Bé Hy sinh 1970
  21. Triệu Quến Hy sinh 1962
  22. Trương Công Bộ Hy sinh 1965
  23. Trương thành Dân Hy sinh 1973
  24. Trương văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương văn Năm Hy sinh 1973
  26. Trần -B-Chiến Hy sinh 1970
  27. Trần -B-Định Hy sinh 1970
  28. Trần Hoàng Diệu Hy sinh 1960
  29. Trần Minh Sỹ Hy sinh 1957
  30. Trần Minh Tâm Hy sinh 1970
  31. Trần Ngọc Sự Hy sinh 1969
  32. Trần Ngọc Trân Hy sinh 1970
  33. Trần Quốc Khánh Hy sinh 1957
  34. Trần Văn Bul Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Buốl Hy sinh 1970
  36. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Cầu Hy sinh 1974
  40. Trần Văn Cậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Dương Hy sinh 1963
  42. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Giàu Hy sinh 1967
  44. Trần Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Lung Hy sinh 1970
  46. Trần Văn Lượm Hy sinh 1961
  47. Trần Văn Lượm Hy sinh 1961
  48. Trần Văn Lộc Hy sinh 1970
  49. Trần Văn Lộc Hy sinh 1970
  50. Trần Văn Minh Hy sinh 1966
  51. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1970
  53. Trần Văn Ngân Hy sinh 1974
  54. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1949
  55. Trần Văn Nhân Hy sinh 1964
  56. Trần Văn Nhân Hy sinh 1968
  57. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1971
  58. Trần Văn Nhị Hy sinh 1969
  59. Trần Văn Phải Hy sinh 1970
  60. Trần Văn Quốc Hy sinh 1969
  61. Trần Văn Sên Hy sinh 1965
  62. Trần Văn Sơn Hy sinh 1970
  63. Trần Văn Thu Hy sinh 1969
  64. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Trí Hy sinh 1966
  67. Trần Văn Tấn Hy sinh 1959
  68. Trần Văn tần Hy sinh 1974
  69. Trần Văn ất Hy sinh 1968
  70. Trần quí Nhơn Hy sinh 1975
  71. Trần văn Bao Hy sinh 1969
  72. Trần văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần văn Chơi Hy sinh 1966
  74. Trần văn Cường Hy sinh 1963
  75. Trần văn Diêm Hy sinh 1968
  76. Trần văn Hiệp Hy sinh 1963
  77. Trần văn Hiệp Hy sinh 1963
  78. Trần văn Huỳnh Hy sinh 1970
  79. Trần văn Hồng Hy sinh 1961
  80. Trần văn Khảo Hy sinh 1964
  81. Trần văn Màu Hy sinh 1970
  82. Trần văn Triệu Hy sinh 1970
  83. Trần văn Trí Hy sinh 1964
  84. Trần văn Tốt Hy sinh 1966
  85. Trần văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trịnh - H - Ty Hy sinh 1972
  87. Trịnh P Khởi Hy sinh 1971
  88. Trịnh Tấn Đạt Hy sinh 1968
  89. Trịnh Văn Dư Hy sinh 1963
  90. Trịnh Văn Khôi Hy sinh 1970
  91. Trịnh văn Xuân Hy sinh 1968
  92. Tám Hùng Hy sinh 1968
  93. Tám Đại Hy sinh 1969
  94. Tô Minh Ngọc Hy sinh 1962
  95. Tô Minh Tâm Hy sinh 1962
  96. Tô Văn Liên Hy sinh 1968
  97. Tô văn Được Hy sinh 1969
  98. Tăng Văn Ri Hy sinh 1970
  99. Tư Anh Hy sinh 1967
  100. Tấn Lực Hy sinh 1969