NTLS Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao, Kiên Giang

872 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vôn Đa Hy sinh 1963
  2. Võ Công Tâm Hy sinh 1963
  3. Võ Ngọc ấn Hy sinh 1969
  4. Võ Phước Lộc Hy sinh 1968
  5. Võ Thành Long Hy sinh 1972
  6. Võ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Văn Bình Hy sinh 1967
  8. Võ Văn Bính Hy sinh 1970
  9. Võ Văn Các Hy sinh 1968
  10. Võ Văn Dòm Hy sinh 1962
  11. Võ Văn Dũng Hy sinh 1962
  12. Võ Văn Dầy Hy sinh 1969
  13. Võ Văn Hà Hy sinh 1966
  14. Võ Văn Liêm Hy sinh 1968
  15. Võ Văn Lạc Hy sinh 1962
  16. Võ Văn Nuôi Hy sinh 1973
  17. Võ Văn Thành Hy sinh 1966
  18. Võ Văn Thâu Hy sinh 1961
  19. Võ Văn Đáng Hy sinh 1971
  20. Võ thành Sơn Hy sinh 1983
  21. Võ văn Huỳnh Hy sinh 1968
  22. Võ văn Lạc Hy sinh 1968
  23. Võ văn Lộc Hy sinh 1963
  24. Võ văn Minh Hy sinh 1962
  25. Võ văn Nhỏ Hy sinh 1971
  26. Võ văn Ruộng Hy sinh 1959
  27. Võ văn Sang Hy sinh 1964
  28. Võ văn Thành Hy sinh 1970
  29. Võ văn Trí Hy sinh 1967
  30. Võ văn Tuấn Hy sinh 1959
  31. Võ văn Tấn Hy sinh 1969
  32. Văn Danh Hy sinh 1966
  33. Văn Khương Hy sinh 1968
  34. Văn Tây Hy sinh 1969
  35. Văn Đậu Hy sinh 1964
  36. Vũ M Tiên Hy sinh 1968
  37. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1972
  38. Vũ văn Xuân Hy sinh 1969
  39. Vũ văn Yên Hy sinh 1967
  40. liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Âu hoàng Bảo Hy sinh 1960
  47. út Thắng Hy sinh 1967
  48. Đ - V - Tưởng Hy sinh 1972
  49. Đ-Văn Le Hy sinh 1968
  50. Đinh Công Ngó Hy sinh 1963
  51. Đoàn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn văn Tài Hy sinh 1963
  53. Đào đình Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Tôn Nghiêm Hy sinh 1960
  55. Đặng Văn Ngon Hy sinh 1970
  56. Đặng Vĩnh Viễn Hy sinh 1959
  57. Đặng văn Chờ Hy sinh 1963
  58. Đặng văn Mẩn Hy sinh 1972
  59. Đặng văn út Hy sinh 1969
  60. Đặng văn út Hy sinh 1969
  61. Đặng Đăng Khoa Hy sinh 1966
  62. Đổ . H . Xuân Hy sinh 1969
  63. Đổ Văn Mười Hy sinh 1970
  64. Đổ văn Chiến Hy sinh 1968
  65. Đổ văn Núi Hy sinh 1969
  66. Đổ văn Năm Hy sinh 1968
  67. Đổ văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đổ văn Thông Hy sinh 1968
  69. Đổ văn Tấn Hy sinh 1969
  70. Đỗ Côn Khanh Hy sinh 1974
  71. Đỗ Văn Tăng Hy sinh 1973
  72. Đỗ văn Thống Hy sinh 1966