NTLS Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao, Kiên Giang

872 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Khải Hy sinh 1965
  2. Nguyễn văn Khải Hy sinh 1966
  3. Nguyễn văn Khải Hy sinh 1965
  4. Nguyễn văn Kỉnh Hy sinh 1969
  5. Nguyễn văn Luông Hy sinh 1969
  6. Nguyễn văn Lập Hy sinh 1968
  7. Nguyễn văn Lập Hy sinh 1969
  8. Nguyễn văn Lợi Hy sinh 1972
  9. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1973
  10. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1969
  11. Nguyễn văn Mười Hy sinh 1966
  12. Nguyễn văn Mạnh Hy sinh 1964
  13. Nguyễn văn Mẹo Hy sinh 1956
  14. Nguyễn văn Mốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn văn Nam Hy sinh 1971
  16. Nguyễn văn Ngẩu Hy sinh 1969
  17. Nguyễn văn Nhói Hy sinh 1963
  18. Nguyễn văn Nhị Hy sinh 1963
  19. Nguyễn văn Nung Hy sinh 1964
  20. Nguyễn văn Nén Hy sinh 1964
  21. Nguyễn văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn văn Oanh Hy sinh 1969
  23. Nguyễn văn Phòng Hy sinh 1945
  24. Nguyễn văn Phú Hy sinh 1969
  25. Nguyễn văn Phước Hy sinh 1967
  26. Nguyễn văn Phụng Hy sinh 1961
  27. Nguyễn văn Quốc Hy sinh 1964
  28. Nguyễn văn Ráng Hy sinh 1966
  29. Nguyễn văn Sang Hy sinh 1962
  30. Nguyễn văn Sinh Hy sinh 1968
  31. Nguyễn văn Sinh Hy sinh 1968
  32. Nguyễn văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn văn Súng Hy sinh 1968
  35. Nguyễn văn Sửu Hy sinh 1963
  36. Nguyễn văn Tam Hy sinh 1946
  37. Nguyễn văn Thiện Hy sinh 1968
  38. Nguyễn văn Thơm Hy sinh 1957
  39. Nguyễn văn Thạnh Hy sinh 1967
  40. Nguyễn văn Thắng Hy sinh 1965
  41. Nguyễn văn Thời Hy sinh 1964
  42. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1962
  43. Nguyễn văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn văn Tám Hy sinh 1963
  45. Nguyễn văn Tính Hy sinh 1971
  46. Nguyễn văn Tùng Hy sinh 1968
  47. Nguyễn văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn văn Tư Hy sinh 1949
  49. Nguyễn văn Tươi Hy sinh 1963
  50. Nguyễn văn Tưởng Hy sinh 1969
  51. Nguyễn văn Tạo Hy sinh 1965
  52. Nguyễn văn Tấn Hy sinh 1966
  53. Nguyễn văn Vui Hy sinh 1969
  54. Nguyễn văn ái Hy sinh 1972
  55. Nguyễn văn ánh Hy sinh 1968
  56. Nguyễn văn út Hy sinh 1959
  57. Nguyễn văn Điệp Hy sinh 1972
  58. Nguyễn văn Đàng Hy sinh 1966
  59. Nguyễn văn Đạo Hy sinh 1958
  60. Nguyễn văn Đắc Hy sinh 1967
  61. Nguyễn văn Đằng Hy sinh 1976
  62. Nguyễn văn Đồng Hy sinh 1974
  63. Nguyễn văn ốc Hy sinh 1971
  64. Ngô Văn Bé Hy sinh 1968
  65. Ngô Văn Nhã Hy sinh 1966
  66. Ngô thanh Liêm Hy sinh 1980
  67. Nhật Bản Hy sinh 1947
  68. P. Văn Ngọt Hy sinh 1963
  69. P.Văn Hùng Hy sinh 1963
  70. P.Văn Đực Hy sinh 1964
  71. Ph văn Chối Hy sinh 1975
  72. Ph-Văn Liên Hy sinh 1969
  73. Pha Văn Thông Hy sinh 1970
  74. Phan Khánh Vàng Hy sinh 1952
  75. Phan Văn Mạnh Hy sinh 1966
  76. Phan Văn Mẫn Hy sinh 1968
  77. Phan Văn Ninh Hy sinh 1947
  78. Phan Văn Thành Hy sinh 1971
  79. Phan Văn Thành Hy sinh 1971
  80. Phan Văn Trung Hy sinh 1968
  81. Phan Văn Vàng Hy sinh 1966
  82. Phan Văn út Hy sinh 1966
  83. Phan văn Ngọt Hy sinh 1963
  84. Phan văn Ninh Hy sinh 1967
  85. Phạm - H- Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Hồng Phát Hy sinh 1971
  87. Phạm Minh Thắng Hy sinh 1980
  88. Phạm Thị Dân Hy sinh 1968
  89. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1969
  90. Phạm Văn Mạnh Hy sinh 1963
  91. Phạm Văn Tào Hy sinh 1968
  92. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Điều Hy sinh 1969
  94. Phạm công Danh Hy sinh 1969
  95. Phạm văn Be Hy sinh 1964
  96. Phạm văn Bé Hy sinh 1966
  97. Phạm văn Bé Hy sinh 1972
  98. Phạm văn Chiến Hy sinh 1968
  99. Phạm văn Chử Hy sinh 1962
  100. Phạm văn Cảnh Hy sinh 1970