NT xã Điện Thọ

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.072 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Quyền 1940 – 1964
  2. Ngô Văn Nguyên 1946 – 1966
  3. Phan A Hy sinh 1970
  4. Phan A 1944 – 1968
  5. Phan A 1937 – 1960
  6. Phan Ba 1930 – 1968
  7. Phan Bá Hoành 1943 – 1967
  8. Phan Chánh 1939 – 1962
  9. Phan Công Bảy Hy sinh 1974
  10. Phan Công Bồi Hy sinh 1967
  11. Phan Công Cửu Hy sinh 1962
  12. Phan Công Diện Hy sinh 1966
  13. Phan Công Huẩn 1921 – 1962
  14. Phan Công Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Công Lại 1954 – 1967
  16. Phan Công Xí Hy sinh 1971
  17. Phan Dần 1950 – 1967
  18. Phan Huyên 1919 – 1956
  19. Phan Hân Hy sinh 1965
  20. Phan Lai 1933 – 1967
  21. Phan Lam 1917 – 1956
  22. Phan Lanh 1951 – 1972
  23. Phan Lại 1944 – 1967
  24. Phan Lầu 1918 – 1970
  25. Phan Lẹ 1955 – 1973
  26. Phan Minh Hy sinh 1962
  27. Phan Minh Cam 1957 – 1977
  28. Phan Minh Châu Hy sinh 1966
  29. Phan Minh Chức 1946 – 1966
  30. Phan Minh Cầm 1932 – 1966
  31. Phan Minh Cửu 1927 – 1967
  32. Phan Minh Mạnh 1918 – 1973
  33. Phan Minh Năm 1953 – 1969
  34. Phan Minh Qúy 1940 – 1969
  35. Phan Minh Sắc 1940 – 1968
  36. Phan Minh Thái Hy sinh 1966
  37. Phan Minh Thọ Sinh 1931
  38. Phan Mịch 1928 – 1970
  39. Phan Nghi 1941 – 1974
  40. Phan Ngọc ánh 1952 – 1974
  41. Phan Nhuận Hy sinh 1970
  42. Phan Nhân 1954 – 1972
  43. Phan Phụng Hoàng 1928 – 1967
  44. Phan Phụng Mai 1926 – 1949
  45. Phan Phụng Mai Hy sinh 1949
  46. Phan Quang Bảy 1959 – 1969
  47. Phan Quang Hiền 1932 – 1947
  48. Phan Quang Hữu 1936 – 1966
  49. Phan Quang Mười Hy sinh 1953
  50. Phan Quang Quyến 1911 – 1951
  51. Phan Sử 1916 – 1968
  52. Phan Thanh Bạn 1937 – 1973
  53. Phan Thanh Liêm Hy sinh 1969
  54. Phan Thanh Trà 1939 – 1972
  55. Phan Thanh Vạn Hy sinh 1953
  56. Phan Thao 1942 – 1969
  57. Phan Thoan Hy sinh 1953
  58. Phan Thuận Hy sinh 1945
  59. Phan Thành Tựu 1936 – 1971
  60. Phan Thị Chính Hy sinh 1968
  61. Phan Thị Cước Hy sinh 1975
  62. Phan Thị Diệp 1938 – 1968
  63. Phan Thị Hoa 1942 – 1968
  64. Phan Thị Hoa 1954 – 1968
  65. Phan Thị Kha 1940 – 1966
  66. Phan Thị Khoan 1943 – 1968
  67. Phan Thị Lai 1936 – 1969
  68. Phan Thị Lãnh 1953 – 1973
  69. Phan Thị Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Thị Mai 1950 – 1968
  71. Phan Thị Phú Hy sinh 1968
  72. Phan Thị Thu 1945 – 1973
  73. Phan Thị Thái 1940 – 1968
  74. Phan Thị Thương Hy sinh 1973
  75. Phan Thị Thạnh Hy sinh 1971
  76. Phan Thị Xuân 1939 – 1964
  77. Phan Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Trận Hy sinh 1968
  79. Phan Tấn Châu 1932 – 1967
  80. Phan Tấn Mót 1948 – 1967
  81. Phan Tấn Thí 1937 – 1969
  82. Phan Vàng Sinh 1929
  83. Phan Văn Bằng 1932 – 1965
  84. Phan Văn Chiến 1951 – 1970
  85. Phan Văn Chiến 1951 – 1965
  86. Phan Văn Chính Hy sinh 1970
  87. Phan Văn Cư 1955 – 1971
  88. Phan Văn Dự 1946 – 1968
  89. Phan Văn Giảng 1925 – 1964
  90. Phan Văn Hiên 1910 – 1967
  91. Phan Văn Hoa 1953 – 1968
  92. Phan Văn Hoàng 1934 – 1973
  93. Phan Văn Hường 1932 – 1970
  94. Phan Văn Kinh 1932 – 1968
  95. Phan Văn Lượm 1935 – 1967
  96. Phan Văn Lục 1920 – 1968
  97. Phan Văn Mười 1940 – 1969
  98. Phan Văn Nghiêm 1927 – 1967
  99. Phan Văn Ngọ 1934 – 1967
  100. Phan Văn Ngọt 1926 – 1974