NT xã Điện Thọ

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.072 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ngô 1936 – 1968
  2. Nguyễn Văn Ngự 1920 – 1971
  3. Nguyễn Văn Ni 1946 – 1966
  4. Nguyễn Văn Phong Sinh 1939
  5. Nguyễn Văn Sừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Tam 1953 – 1974
  7. Nguyễn Văn Thiều 1937 – 1963
  8. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1979
  10. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1978
  11. Nguyễn Văn Thí 1925 – 1969
  12. Nguyễn Văn Thứ 1933 – 1970
  13. Nguyễn Văn Thức 1928 – 1972
  14. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1948
  15. Nguyễn Văn Tuất 1933 – 1969
  16. Nguyễn Văn Tá 1913 – 1966
  17. Nguyễn Văn Tâm 1955 – 1969
  18. Nguyễn Văn Tư 1938 – 1969
  19. Nguyễn Văn Tưởng 1947 – 1969
  20. Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Tống Sinh 1932
  22. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Văn Xê 1938 – 1967
  25. Nguyễn Văn Yên 1925 – 1969
  26. Nguyễn Văn ái 1942 – 1974
  27. Nguyễn Văn Đa 1928 – 1965
  28. Nguyễn Văn Đi 1949 – 1967
  29. Nguyễn Văn Đinh 1954 – 1969
  30. Nguyễn Văn Điệp 1931 – 1968
  31. Nguyễn Văn Đình 1934 – 1953
  32. Nguyễn Văn Đông 1925 – 1969
  33. Nguyễn Xin Hy sinh 1973
  34. Nguyễn Xuân Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Xuân 1926 – 1967
  36. Nguyễn Xuân Toàn 1945 – 1966
  37. Nguyễn văn Giả Hy sinh 1950
  38. Nguyễn văn Đa Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Đáng 1944 – 1966
  40. Nguyễn Đáo 1943 – 1967
  41. Nguyễn Đình Chiến 1943 – 1972
  42. Nguyễn Đình Hoan Sinh 1938
  43. Nguyễn Đình Huệ 1921 – 1972
  44. Nguyễn Đình Sáu 1933 – 1973
  45. Nguyễn Đình Tam Hy sinh 1953
  46. Nguyễn Đình Thúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Đình Tám 1937 – 1973
  48. Nguyễn Đình Viết Hy sinh 1951
  49. Nguyễn Đích 1936 – 1969
  50. Nguyễn Đông 1935 – 1969
  51. Nguyễn Đương 1968 – 1949
  52. Nguyễn Đấu 1950 – 1972
  53. Nguyễn Đấu 1948 – 1963
  54. Nguyễn Đắc Bá 1937 – 1971
  55. Nguyễn Đắc Củ 1949 – 1964
  56. Nguyễn Đắc Hồng Sơn 1953 – 1966
  57. Nguyễn Đắc Kiệt 1940 – 1969
  58. Nguyễn Đắc Mười 1941 – 1967
  59. Nguyễn Đắc Mạnh 1942 – 1966
  60. Nguyễn Đắc Sáu 1938 – 1969
  61. Nguyễn Đắc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đức Chiến Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Đức Chước 1934 – 1962
  64. Nguyễn Đức Chạy 1925 – 1967
  65. Nguyễn Đức Danh Sinh 1938
  66. Nguyễn Đức Danh 1937 – 1962
  67. Nguyễn Đức Diêm 1933 – 1951
  68. Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Đức Em 1932 – 1962
  70. Nguyễn Đức Gia Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Đức Hoa 1942 – 1967
  72. Nguyễn Đức Hùng 1941 – 1967
  73. Nguyễn Đức Hường 1941 – 1967
  74. Nguyễn Đức Khanh 1931 – 1968
  75. Nguyễn Đức Kiều 1907 – 1952
  76. Nguyễn Đức Kiều 1907 – 1953
  77. Nguyễn Đức Luận Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Đức Luận 1956 – 1974
  79. Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Đức Mạng Hy sinh 1963
  81. Nguyễn Đức Mỹ 1943 – 1969
  82. Nguyễn Đức Mỹ Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Đức Nghiệp Hy sinh 1974
  84. Nguyễn Đức Ngưu Hy sinh 1952
  85. Nguyễn Đức Nhì 1940 – 1969
  86. Nguyễn Đức Phúc 1955 – 1974
  87. Nguyễn Đức Quí Hy sinh 1963
  88. Nguyễn Đức Sanh 1930 – 1952
  89. Nguyễn Đức Sanh 1952 – 1973
  90. Nguyễn Đức Sâm 1928 – 1964
  91. Nguyễn Đức Thành 1934 – 1962
  92. Nguyễn Đức Thái 1923 – 1949
  93. Nguyễn Đức Thôi Hy sinh 1949
  94. Nguyễn Đức Thương 1941 – 1974
  95. Nguyễn Đức Thại 1917 – 1969
  96. Nguyễn Đức Thể 1936 – 1969
  97. Nguyễn Đức Thịnh 1952 – 1967
  98. Nguyễn Đức Tâm Hy sinh 1951
  99. Nguyễn Đức Tương 1944 – 1967
  100. Nguyễn Đức Tửu 1940 – 1962