NT xã Điện Thọ

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.072 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Gấm 1941 – 1967
  2. Nguyễn Quang Hương 1937 – 1967
  3. Nguyễn Quang Nghị 1953 – 1968
  4. Nguyễn Quang Sô 1937 – 1973
  5. Nguyễn Quang Thanh 1941 – 1970
  6. Nguyễn Quang Thiện 1942 – 1966
  7. Nguyễn Quang Thê 1922 – 1968
  8. Nguyễn Quang Thìn 1923 – 1953
  9. Nguyễn Quang Thí 1921 – 1962
  10. Nguyễn Quang Thọ Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Quang Tuân Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Quang Tân 1944 – 1966
  13. Nguyễn Quang Tơ 1923 – 1966
  14. Nguyễn Quang Tưởng 1946 – 1967
  15. Nguyễn Quang Tửu 1934 – 1947
  16. Nguyễn Quang Vịnh 1940 – 1968
  17. Nguyễn Quang Đạt 1938 – 1967
  18. Nguyễn Quyền 1952 – 1968
  19. Nguyễn Quế Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Rập 1955 – 1969
  21. Nguyễn T. P. Thanh 1950 – 1969
  22. Nguyễn Thoại Hy sinh 1965
  23. Nguyễn Thành Phương Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Thái Lan 1922 – 1949
  25. Nguyễn Thìn Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Thước 1933 – 1975
  27. Nguyễn Thế Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thị Anh Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Thị Bảy 1953 – 1971
  31. Nguyễn Thị Chinh 1954 – 1973
  32. Nguyễn Thị Chiến 1952 – 1968
  33. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Thị Châu 1942 – 1974
  36. Nguyễn Thị Chính 1951 – 1975
  37. Nguyễn Thị Chạy 1937 – 1965
  38. Nguyễn Thị Chức Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Thị Hoa 1947 – 1966
  40. Nguyễn Thị Hùng Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Thị Hướng 1939 – 1968
  42. Nguyễn Thị Hữu Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Thị Liên 1938 – 1963
  44. Nguyễn Thị Long 1922 – 1974
  45. Nguyễn Thị Lực 1950 – 1968
  46. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Thị Một 1949 – 1961
  48. Nguyễn Thị Nga 1948 – 1971
  49. Nguyễn Thị Năm 1943 – 1968
  50. Nguyễn Thị Năm 1948 – 1969
  51. Nguyễn Thị Phận Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Thị Quýt 1951 – 1968
  53. Nguyễn Thị Sáu 1948 – 1968
  54. Nguyễn Thị Sơn 1903 – 1972
  55. Nguyễn Thị Sửu 1950 – 1968
  56. Nguyễn Thị Thanh Hương 1948 – 1970
  57. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Thị Thu Ba 1950 – 1970
  59. Nguyễn Thị Thích 1928 – 1953
  60. Nguyễn Thị Thường Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Thị Thể Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Thị Tài Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thị Vung 1910 – 1967
  64. Nguyễn Thị Xoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị yên 1945 – 1969
  66. Nguyễn Thị Đáng Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Trân 1941 – 1971
  68. Nguyễn Trân 1941 – 1971
  69. Nguyễn Trí Kiên 1952 – 1969
  70. Nguyễn Tấn Lợi 1930 – 1952
  71. Nguyễn Tửu 1923 – 1968
  72. Nguyễn V. Nghịch 1932 – 1954
  73. Nguyễn Viết Đợi 1949 – 1971
  74. Nguyễn Văn Ba 1937 – 1968
  75. Nguyễn Văn Bạc 1937 – 1970
  76. Nguyễn Văn Chanh 1928 – 1948
  77. Nguyễn Văn Chính 1931 – 1953
  78. Nguyễn Văn Chức 1949 – 1971
  79. Nguyễn Văn Chừng 1951 – 1969
  80. Nguyễn Văn Cư 1926 – 1968
  81. Nguyễn Văn Diêm 1936 – 1971
  82. Nguyễn Văn Giác 1935 – 1968
  83. Nguyễn Văn Giỏi 1955 – 1971
  84. Nguyễn Văn Gần 1955 – 1974
  85. Nguyễn Văn Hoan 1936 – 1965
  86. Nguyễn Văn Hoàng 1934 – 1968
  87. Nguyễn Văn Hoặc 1924 – 1967
  88. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Hạnh Sinh 1937
  90. Nguyễn Văn Hải 1933 – 1969
  91. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Văn Hồng Sinh 1933
  93. Nguyễn Văn Kháng 1938 – 1964
  94. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Văn Kéo 1945 – 1970
  96. Nguyễn Văn Kề 1929 – 1962
  97. Nguyễn Văn Lành Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Văn Lúa 1947 – 1947
  99. Nguyễn Văn Minh 1923 – 1948
  100. Nguyễn Văn Mại 1937 – 1969