NT xã Điện Thọ

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.072 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Nha 1939 – 1967
  2. Phan Văn Nhỏ 1938 – 1961
  3. Phan Văn Qua 1940 – 1972
  4. Phan Văn Quế Hy sinh 1962
  5. Phan Văn Thanh 1945 – 1966
  6. Phan Văn Thôi Hy sinh 1948
  7. Phan Văn Thông Hy sinh 1968
  8. Phan Văn Thông Hy sinh 1967
  9. Phan Văn Thước 1937 – 1969
  10. Phan Văn Trung 1947 – 1967
  11. Phan Văn Tráng 1945 – 1966
  12. Phan Văn Tỉnh Hy sinh 1968
  13. Phan Văn Tỏi 1929 – 1969
  14. Phan Văn Tỏi Hy sinh 1967
  15. Phan Xuân Long 1925 – 1968
  16. Phan Xê 1944 – 1966
  17. Phan văn Tước Hy sinh 1968
  18. Phan ái 1923 – 1962
  19. Phan Đương Hy sinh 1968
  20. Phan Đường Hy sinh 1968
  21. Phan Định 1941 – 1959
  22. Phạm Biên 1941 – 1967
  23. Phạm Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Năm Hy sinh 1967
  25. Phạm Quang 1924 – 1964
  26. Phạm Tục Hy sinh 1968
  27. Trà Phổ 1908 – 1954
  28. Trà T. Thanh Lam 1948 – 1968
  29. Trà T. Thanh Minh 1943 – 1967
  30. Trà Thanh A 1947 – 1968
  31. Trà Thanh Chức 1942 – 1968
  32. Trà Thanh Khôi 1931 – 1968
  33. Trà Thanh Ngô 1937 – 1967
  34. Trà Thanh Nhạn 1936 – 1965
  35. Trà Thanh Thảo 1937 – 1969
  36. Trà Thanh Thảo 1930 – 1969
  37. Trà Thanh Thức 1934 – 1967
  38. Trà Thanh Trạc 1941 – 1965
  39. Trà Thanh Tá Hy sinh 1967
  40. Trà Thanh Vinh Hy sinh 1952
  41. Trà Thanh út 1948 – 1972
  42. Trà Thị Hữu 1939 – 1972
  43. Trà Thị Tâm 1941 – 1973
  44. Trương Bôn 1936 – 1951
  45. Trương Bảo 1952 – 1968
  46. Trương Chi 1951 – 1968
  47. Trương Chức Hy sinh 1967
  48. Trương Chức 1938 – 1974
  49. Trương Cơ 1950 – 1972
  50. Trương Hào 1929 – 1970
  51. Trương Hương Hy sinh 1968
  52. Trương Kỳ 1934 – 1972
  53. Trương Lộc Hy sinh 1967
  54. Trương Mùi 1930 – 1966
  55. Trương Nghi 1949 – 1967
  56. Trương Nhâm 1961 – 1968
  57. Trương Nuôi 1938 – 1967
  58. Trương Phiên 1915 – 1948
  59. Trương Phú Thận 1945 – 1967
  60. Trương Phương 1926 – 1951
  61. Trương Phụng 1952 – 1968
  62. Trương Q. Thử Sinh 1940
  63. Trương Quang 1948 – 1964
  64. Trương Thanh Vỹ 1936 – 1968
  65. Trương Thích Hy sinh 1967
  66. Trương Thược 1920 – 1966
  67. Trương Thị 1949 – 1967
  68. Trương Thị Bường 1946 – 1969
  69. Trương Thị Hiền 1956 – 1974
  70. Trương Thị Ngự Hy sinh 1970
  71. Trương Thị Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trương Thị Sở 1933 – 1967
  73. Trương Thị Thống 1943 – 1968
  74. Trương Thị Tìm 1940 – 1968
  75. Trương Thụy 1938 – 1968
  76. Trương Tiến 1926 – 1963
  77. Trương Tiến Hy sinh 1967
  78. Trương Tuất 1945 – 1968
  79. Trương Tâm Hy sinh 1968
  80. Trương Tỷ 1932 – 1968
  81. Trương Văn Chức Hy sinh 1963
  82. Trương Văn Lực Hy sinh 1966
  83. Trương Văn Minh 1946 – 1965
  84. Trương Văn Thiệp Hy sinh 1971
  85. Trương Văn Tánh 1946 – 1969
  86. Trương Văn Tê 1935 – 1964
  87. Trương Văn Tình 1939 – 1969
  88. Trương Đáng 1925 – 1970
  89. Trương Đăng 1955 – 1971
  90. Trương Đường Hy sinh 1954
  91. Trương Đấu 1938 – 1971
  92. Trương Đấu 1921 – 1953
  93. Trương Đẩu 1941 – 1967
  94. Trương Đẩu 1932 – 1967
  95. Trần Công Ba 1946 – 1966
  96. Trần Công Bưởi 1946 – 1972
  97. Trần Công Chín 1952 – 1969
  98. Trần Công Diệt Hy sinh 1968
  99. Trần Công Nguyệt 1928 – 1953
  100. Trần Công Phương Hy sinh 1953