NT xã Điện Thọ
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
1.072 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Công Phước Hy sinh 1972
- Trần Công Quý 1913 – 1946
- Trần Công Sáu 1938 – 1968
- Trần Công Sử 1912 – 1948
- Trần Hết 1929 – 1965
- Trần Luật Sinh 1931
- Trần Minh Huyện 1947 – 1970
- Trần Nghi 1937 – 1965
- Trần Nghiệp 1923 – 1950
- Trần Nghê Hy sinh 1945
- Trần Ngọc Cơ Hy sinh 1970
- Trần Ngọc Thắng 1950 – 1971
- Trần Ngọc Tâm Hy sinh 1967
- Trần Ngọc Tâm Hy sinh 1967
- Trần Phẩm 1917 – 1967
- Trần Thanh Phong 1956 – 1972
- Trần Thiệt 1901 – 1965
- Trần Thị Bường 1956 – 1973
- Trần Thị Bường Hy sinh 1973
- Trần Thị Chiên 1951 – 1972
- Trần Thị Mè Hy sinh 1966
- Trần Thị Thương Hy sinh 1971
- Trần Trung Thành 1954 – 1970
- Trần Túy Hy sinh 1974
- Trần Tự 1942 – 1971
- Trần Văn Ba 1954 – 1967
- Trần Văn Hiển 1930 – 1954
- Trần Văn Lại 1951 – 1969
- Trần Văn Tim Hy sinh 1968
- Trần Văn Trí 1941 – 1969
- Trần Văn Tưởng Sinh 1929
- Trần Văn Đây 1923 – 1972
- Trần Xuân 1951 – 1969
- Trần Điểm 1933 – 1968
- Trần Đình Hy sinh 1967
- Trần Đó 1926 – 1968
- Trần Đường Hy sinh 1968
- Trần Đại Nghĩa 1931 – 1962
- Trịnh Văn Tốn 1949 – 1967
- Võ Kẹo 1948 – 1962
- Võ Liêm 1930 – 1954
- Võ Như Phước 1942 – 1967
- Võ Như Tâm 1945 – 1968
- Võ Phú 1944 – 1970
- Võ Văn Giang Hy sinh 1967
- Võ Đình Ba 1938 – 1969
- Võ Đình Bốn Hy sinh 1966
- Võ Đình Hưng 1944 – 1969
- Võ Đình Tình 1929 – 1967
- ái Hoài Hy sinh 1971
- Đoàn Ngọc Bảy 1946 – 1969
- Đặng Ngọc Dọng 1951 – 1969
- Đặng Ngọc Hát 1948 – 1971
- Đặng Ngọc Nguyện 1943 – 1969
- Đặng Ngọc Qua 1934 – 1968
- Đặng Ngọc Tảo 1945 – 1969
- Đặng Thanh Vân Hy sinh 1969
- Đặng Thị Hạnh 1948 – 1974
- Đặng Thị Thắng 1951 – 1969
- Đặng Thị Tín 1937 – 1974
- Đặng Văn Giỏi 1955 – 1972
- Đặng Đáo 1948 – 1969
- Đỗ Giới 1903 – 1950
- Đỗ Phú Bụi 1940 – 1974
- Đỗ Phú Diết 1926 – 1951
- Đỗ Phú Mãi 1938 – 1954
- Đỗ Phú Nghi 1920 – 1950
- Đỗ Phú Nhứt 1932 – 1966
- Đỗ Phú Nhựt 1941 – 1968
- Đỗ Phú Nhựt 1944 – 1968
- Đỗ Phú Sơn 1923 – 1952
- Đỗ Thắng 1925 – 1967