Danh sách liệt sĩ nghĩa trang NT Tỉnh, Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Hợi Hy sinh 1975
  2. Lương Văn Thuyền 1956 – 1975
  3. Lương Văn Thọ Hy sinh 1975
  4. Lương Văn Đúng 1957 – 1979
  5. Lương Đình Diễn 1955 – 1973
  6. Lương Đình Minh 1957 – 1977
  7. Lương Đình Nại 1953 – 1969
  8. Lại Hữu Đáo Hy sinh 1968
  9. Lại Xuân Huệ Hy sinh 1975
  10. Lại Đình Chân 1942 – 1967
  11. Lại Đức Sử Hy sinh 1968
  12. Lệnh Hồng Công 1952 – 1973
  13. Lồi Văn Phìn 1947 – 1965
  14. Lộc Quang Thao 1948 – 1975
  15. Lục Văn Nơi Hy sinh 1975
  16. Lục ích Luyện 1949 – 1970
  17. Ma Dân Hy sinh 1971
  18. Ma Phát Tàn 1950 – 1975
  19. Ma Văn Bảo 1953 – 1975
  20. Ma Văn Ngôn Hy sinh 1979
  21. Ma Văn ích 1947 – 1968
  22. Mai Quang Hiên 1957 – 1975
  23. Mai Quang Vinh 1957 – 1975
  24. Mai Trọng Kiển 1945 – 1972
  25. Mai Trọng Việt 1959 – 1975
  26. Mai Văn Chính 1956 – 1975
  27. Mai Văn Khoa Hy sinh 1967
  28. Mai Văn Kỉnh 1947 – 1968
  29. Mai Văn Tuân 1949 – 1972
  30. Mai Văn ánh 1956 – 1977
  31. Mai Văn Đạt 1956 – 1972
  32. Mai Xuân Quyên 1949 – 1975
  33. Mai Xuân Thanh 1936 – 1968
  34. Mai Xuân Tuyến 1941 – 1968
  35. Mai Đình Phu 1939 – 1979
  36. Mai Độ Hưng 1950 – 1970
  37. Minh Quang Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Màn Văn Hậu 1953 – 1975
  39. Mã Công Sơn 1946 – 1979
  40. Mã Công Sơn 1954 – 1977
  41. Mạc Đăng Phưỡn 1949 – 1975
  42. Mẫn Đức Chính 1954 – 1977
  43. NGOAN Hy sinh 1961 · Lập Thạch, Vĩnh Phú
  44. NGUYỄN PHI KHANH 1947 – 1969 · Xã Tử Du - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
  45. Nam Kinh Hy sinh 1968
  46. Nghiêm Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Bá Hòang 1959 – 1979
  48. Nguyễn Bá Khoát 1939 – 1970
  49. Nguyễn Bá Long 1953 – 1975
  50. Nguyễn Bá Lập 1942 – 1966
  51. Nguyễn Bá Minh 1952 – 1973
  52. Nguyễn Bá Nghiêm Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Bá Tính Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Bá ấm Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Bá ấp 1950 – 1975
  56. Nguyễn Bình Thúy Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Chánh Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Chí Hiệt 1928 – 1970
  60. Nguyễn Chí Lai 1954 – 1975
  61. Nguyễn Chính Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Chư 1944 – 1968
  63. Nguyễn Công Chính Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Công Hồng Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Công Luân 1954 – 1975
  66. Nguyễn Công Lâm 1956 – 1975 · Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phúc
  67. Nguyễn Công Đá Hy sinh 1968 · Hạ Lương, Hạ Hòa, Vĩnh Phúc
  68. Nguyễn Công Đức 1928 – 1969
  69. Nguyễn Cạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Cửu 1927 – 1968
  71. Nguyễn Danh Lam 1926 – 1972
  72. Nguyễn Danh Thành 1958 – 1979
  73. Nguyễn Danh Trình 1958 – 1979
  74. Nguyễn Danh Tám 1941 – 1975
  75. Nguyễn Diên Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Diệp 1953 – 1976
  77. Nguyễn Doãn Đáng Hy sinh 1975 · Tiến Thắng, Yên Mỹ, Vĩnh Phú
  78. Nguyễn Dung 1952 – 1975
  79. Nguyễn Duy Côi 1959 – 1975
  80. Nguyễn Duy Linh 1955 – 1968
  81. Nguyễn Dương Chiến Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Gia Thịnh Hy sinh 1975
  83. Nguyễn Gia Thịnh Hy sinh 1975
  84. Nguyễn H Chiêm 1941 – 1975
  85. Nguyễn H. Tùng 1937 – 1968
  86. Nguyễn Hoàng 1946 – 1968
  87. Nguyễn Hoàng Hợp 1954 – 1975
  88. Nguyễn Huy Cải 1944 – 1975
  89. Nguyễn Huy Uyên 1939 – 1968
  90. Nguyễn Huy Đường 1945 – 1975 · Xuân Hồng, Lâm Thao, Vĩnh Phúc
  91. Nguyễn Huyền 1936 – 1968
  92. Nguyễn Hà Quang 1952 – 1975
  93. Nguyễn Hòa Hy sinh 1966
  94. Nguyễn Hương Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Hạnh Phúc Sinh 1950
  96. Nguyễn Hải Sơn 1949 – 1968
  97. Nguyễn Hồng Hà Hy sinh 1975
  98. Nguyễn Hồng Minh Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Hồng Sơn 1945 – 1967
  100. Nguyễn Hồng Sơn 1942 – 1969