NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Thuyền 1956 – 1975
  2. Lương Văn Thọ Hy sinh 1975
  3. Lương Văn Đúng 1957 – 1979
  4. Lương Đình Diễn 1955 – 1973
  5. Lương Đình Minh 1957 – 1977
  6. Lương Đình Nại 1953 – 1969
  7. Lại Hữu Đáo Hy sinh 1968
  8. Lại Xuân Huệ Hy sinh 1975
  9. Lại Đình Chân 1942 – 1967
  10. Lại Đức Sử Hy sinh 1968
  11. Lệnh Hồng Công 1952 – 1973
  12. Lồi Văn Phìn 1947 – 1965
  13. Lộc Quang Thao 1948 – 1975
  14. Lục Văn Nơi Hy sinh 1975
  15. Lục ích Luyện 1949 – 1970
  16. Ma Dân Hy sinh 1971
  17. Ma Phát Tàn 1950 – 1975
  18. Ma Văn Bảo 1953 – 1975
  19. Ma Văn Ngôn Hy sinh 1979
  20. Ma Văn ích 1947 – 1968
  21. Mai Quang Hiên 1957 – 1975
  22. Mai Quang Vinh 1957 – 1975
  23. Mai Trọng Kiển 1945 – 1972
  24. Mai Trọng Việt 1959 – 1975
  25. Mai Văn Chính 1956 – 1975
  26. Mai Văn Khoa Hy sinh 1967
  27. Mai Văn Kỉnh 1947 – 1968
  28. Mai Văn Tuân 1949 – 1972
  29. Mai Văn ánh 1956 – 1977
  30. Mai Văn Đạt 1956 – 1972
  31. Mai Xuân Quyên 1949 – 1975
  32. Mai Xuân Thanh 1936 – 1968
  33. Mai Xuân Tuyến 1941 – 1968
  34. Mai Đình Phu 1939 – 1979
  35. Mai Độ Hưng 1950 – 1970
  36. Minh Quang Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Màn Văn Hậu 1953 – 1975
  38. Mã Công Sơn 1946 – 1979
  39. Mã Công Sơn 1954 – 1977
  40. Mạc Đăng Phưỡn 1949 – 1975
  41. Mẫn Đức Chính 1954 – 1977
  42. Nam Kinh Hy sinh 1968
  43. Nghiêm Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Bá Hòang 1959 – 1979
  45. Nguyễn Bá Khoát 1939 – 1970
  46. Nguyễn Bá Long 1953 – 1975
  47. Nguyễn Bá Lập 1942 – 1966
  48. Nguyễn Bá Minh 1952 – 1973
  49. Nguyễn Bá Nghiêm Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Bá Tính Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Bá ấm Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Bá ấp 1950 – 1975
  53. Nguyễn Bình Thúy Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Chánh Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Chí Hiệt 1928 – 1970
  57. Nguyễn Chí Lai 1954 – 1975
  58. Nguyễn Chính Hy sinh 1975
  59. Nguyễn Chư 1944 – 1968
  60. Nguyễn Công Chính Hy sinh 1975
  61. Nguyễn Công Hồng Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Công Luân 1954 – 1975
  63. Nguyễn Công Lâm Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Công Đá Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Công Đức 1928 – 1969
  66. Nguyễn Cạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Cửu 1927 – 1968
  68. Nguyễn Danh Lam 1926 – 1972
  69. Nguyễn Danh Thành 1958 – 1979
  70. Nguyễn Danh Trình 1958 – 1979
  71. Nguyễn Danh Tám 1941 – 1975
  72. Nguyễn Diên Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Diệp 1953 – 1976
  74. Nguyễn Doãn Đáng Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Dung 1952 – 1975
  76. Nguyễn Duy Côi 1959 – 1975
  77. Nguyễn Duy Linh 1955 – 1968
  78. Nguyễn Dương Chiến Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Gia Thịnh Hy sinh 1975
  80. Nguyễn Gia Thịnh Hy sinh 1975
  81. Nguyễn H Chiêm 1941 – 1975
  82. Nguyễn H. Tùng 1937 – 1968
  83. Nguyễn Hoàng 1946 – 1968
  84. Nguyễn Hoàng Hợp 1954 – 1975
  85. Nguyễn Huy Cải 1944 – 1975
  86. Nguyễn Huy Uyên 1939 – 1968
  87. Nguyễn Huy Đường 1945 – 1975
  88. Nguyễn Huyền 1936 – 1968
  89. Nguyễn Hà Quang 1952 – 1975
  90. Nguyễn Hòa Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Hương Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Hạnh Phúc Sinh 1950
  93. Nguyễn Hải Sơn 1949 – 1968
  94. Nguyễn Hồng Hà Hy sinh 1975
  95. Nguyễn Hồng Minh Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Hồng Sơn 1945 – 1967
  97. Nguyễn Hồng Sơn 1942 – 1969
  98. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Hồng Tiến 1952 – 1973
  100. Nguyễn Hồng Việt 1945 – 1972