NT Tỉnh
Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Trung Thu Hy sinh 1975
- Lê Trọng Dũng 1953 – 1975
- Lê Viết Hòa 1953 – 1975
- Lê Viết Sơn 1951 – 1975
- Lê Viết Tới Hy sinh 1969
- Lê Viết Đích Hy sinh 1975
- Lê Viết Đạt 1947 – 1972
- Lê Văn An 1952 – 1975
- Lê Văn Bán 1951 – 1966
- Lê Văn Chín 1957 – 1979
- Lê Văn Chúc 1947 – 1968
- Lê Văn Cần 1956 – 1975
- Lê Văn Cẩn Hy sinh 1974
- Lê Văn Cẩn Hy sinh 1975
- Lê Văn Giao Hy sinh 1975
- Lê Văn Huệ Hy sinh 1975
- Lê Văn Hùng 1958 – 1970
- Lê Văn Hưng Hy sinh 1975
- Lê Văn Hồng 1954 – 1970
- Lê Văn Hồng 1965 – 1985
- Lê Văn Khá 1945 – 1975
- Lê Văn Khèn Hy sinh 1968
- Lê Văn Khôi Hy sinh 1971
- Lê Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lang 1960 – 1979
- Lê Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Liễu 1952 – 1970
- Lê Văn Luyến 1948 – 1975
- Lê Văn Lực 1952 – 1975
- Lê Văn Lực 1960 – 1980
- Lê Văn Lựu 1942 – 1966
- Lê Văn Mẹo 1939 – 1979
- Lê Văn Niên 1949 – 1967
- Lê Văn Phú 1953 – 1979
- Lê Văn Quang 1945 – 1967
- Lê Văn Quyền 1954 – 1975
- Lê Văn Sơn 1954 – 1984
- Lê Văn Thiếc Hy sinh 1975
- Lê Văn Thiết 1940 – 1971
- Lê Văn Thoa Hy sinh 1976
- Lê Văn Thoa Hy sinh 1976
- Lê Văn Thái Hy sinh 1975
- Lê Văn Thúy 1953 – 1975
- Lê Văn Thập Hy sinh 1975
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1975
- Lê Văn Toán 1955 – 1975
- Lê Văn Toán 1955 – 1975
- Lê Văn Trình Hy sinh 1975
- Lê Văn Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tài Hy sinh 1975
- Lê Văn Tê Hy sinh 1975
- Lê Văn Tạo 1945 – 1966
- Lê Văn Tợi 1953 – 1975
- Lê Văn Vương 1944 – 1976
- Lê Văn Vạn 1951 – 1972
- Lê Văn Vệ 1953 – 1972
- Lê Văn Đãi 1952 – 1972
- Lê Xuân Linh 1941 – 1968
- Lê Xuân Lực 1957 – 1977
- Lê Xuân Nhân 1954 – 1975
- Lê Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Trường 1943 – 1975
- Lê Xuân Đỗ Hy sinh 1975
- Lê văn Chức 1963 – 1985
- Lê ích Tân 1955 – 1975
- Lê Điền Hy sinh 1980
- Lê Đình Dung 1940 – 1975
- Lê Đình Kiếm 1956 – 1979
- Lê Đình Lộc 1954 – 1975
- Lê Đình Rặt 1941 – 1968
- Lê Đình Sỹ Hy sinh 1968
- Lê Đình Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Ngạt 1955 – 1975
- Lê Đại Cương Hy sinh 1975
- Lê Đại Từ 1958 – 1975
- Lê Đại Từ 1958 – 1975
- Lê Đắk Riêu 1958 – 1980
- Lê Đồng Sinh 1958
- Lê Đức Nam 1953 – 1975
- Lê Đức Nghiệm 1958 – 1979
- Lê Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lò Văn Chai 1958 – 1978
- Lý Hà Hy sinh 1978
- Lý Sỹ Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Sỹ Rựa 1956 – 1980
- Lý Tiến Lợi Hy sinh 1975
- Lý Văn Hòa Hy sinh 1975
- Lý Văn Vang 1955 – 1977
- Lưu Khánh Hồng 1950 – 1972
- Lưu Thế Hiển Hy sinh 1965
- Lưu Văn Hoa 1950 – 1975
- Lưu văn Quây Hy sinh 1968
- Lương Bá Hải Hy sinh 1975
- Lương Công Thìn Hy sinh 1969
- Lương Thanh Thư 1947 – 1975
- Lương Viết Kỳ Hy sinh 1973
- Lương Văn Bắc 1954 – 1979
- Lương Văn Chương 1945 – 1975
- Lương Văn Hợi Hy sinh 1975