NT Tỉnh

Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

1.661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Hồng Tuyên Hy sinh 1975
  2. Hà Hữu Dậu 1948 – 1969
  3. Hà Lâm Phóng Sinh 1949
  4. Hà Minh Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hà Quang Sáu Hy sinh 1975
  6. Hà Thị Liệu 1932 – 1965
  7. Hà Văn Hoán Hy sinh 1975
  8. Hà Văn Hợi 1948 – 1967
  9. Hà Văn Lương 1954 – 1975
  10. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1975
  11. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1975
  12. Hà Văn Phước 1954 – 1975
  13. Hà Văn Thi Hy sinh 1968
  14. Hà Văn Thi Hy sinh 1968
  15. Hà Văn Thoa 1953 – 1975
  16. Hà Văn Thuộc Hy sinh 1968
  17. Hà Văn Thành 1956 – 1975
  18. Hà Văn Tiến Hy sinh 1975
  19. Hà Văn Tài Hy sinh 1975
  20. Hà Văn Tấn 1948 – 1971
  21. Hà Văn Đoàn 1949 – 1970
  22. Hà Văn Đoàn Hy sinh 1975
  23. Hà Văn ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hà Xuân Ca Hy sinh 1977
  25. Hà Xuân Sinh 1951 – 1975
  26. Hà Đình Vũ 1959 – 1978
  27. Hà Đức Chiến 1949 – 1968
  28. Hàn Xuân Thúy 1927 – 1969
  29. Hán Hữu Đức Hy sinh 1975
  30. Hòang Minh Khai 1926 – 1975
  31. Hồ Ngưỡng 1950 – 1971
  32. Hồ Ngọc Minh 1959 – 1979
  33. Hồ Sỹ Khánh 1951 – 1975
  34. Hồ Thanh Sơn 1932 – 1966
  35. Hồ Thị Y 1952 – 1973
  36. Hồ Tiến Tuân Hy sinh 1975
  37. Hồ Văn Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Văn Có 1937 – 1969
  39. Hồ Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hồ Văn Tuệ 1944 – 1967
  41. Hồ Xuân Nguyên 1955 – 1975
  42. Hồ Xuân Phương 1955 – 1979
  43. Hồng Ngọc Phong Hy sinh 1975
  44. Hồng Văn Đố 1952 – 1975
  45. Hồng Đình Dình Hy sinh 1978
  46. K Man 1944 – 1968
  47. Khổng Minh Sở Hy sinh 1975
  48. Kiều Việt Hồng Hy sinh 1975
  49. Kiều Văn Chúng 1930 – 1968
  50. Kiều Văn Lạc 1937 – 1967
  51. Kiều Xuân Hiếu 1953 – 1975
  52. Kiều Đăng Xê 1956 – 1975
  53. La Văn Doãn 1953 – 1975
  54. Liên Sinh Hy sinh 1951
  55. Lâm Văn Minh 1953 – 1968
  56. Lâm văn Hùng Hy sinh 1975
  57. Lê Anh Chín 1954 – 1975
  58. Lê Anh Thọ 1954 – 1979
  59. Lê Anh Thọ 1954 – 1979
  60. Lê Cao Khải Hy sinh 1975
  61. Lê Chí Quán 1950 – 1972
  62. Lê Công Tiến Hy sinh 1979
  63. Lê Duy Cần 1942 – 1968
  64. Lê Dương Lễ 1956 – 1975
  65. Lê Gia Oanh 1936 – 1976
  66. Lê Hoa Đăng 1953 – 1975
  67. Lê Hoàng Anh 1958 – 1979
  68. Lê Huy Thanh Hy sinh 1975
  69. Lê Hồng Cổn 1954 – 1975
  70. Lê Hồng Phong 1952 – 1973
  71. Lê Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Kim Cận Hy sinh 1968
  73. Lê Minh Hòa 1951 – 1974
  74. Lê Minh Thao 1951 – 1979
  75. Lê Minh Thắng 1955 – 1976
  76. Lê Minh Đức 1954 – 1975
  77. Lê Ngọc Khường Hy sinh 1975
  78. Lê Ngọc Lương 1955 – 1975
  79. Lê Ngọc Phu Hy sinh 1975
  80. Lê Ngọc Quang 1949 – 1968
  81. Lê Ngọc Đỉnh 1954 – 1975
  82. Lê Quang Phiến Hy sinh 1975
  83. Lê Quang Thịnh Hy sinh 1975
  84. Lê Quang Trung Hy sinh 1975
  85. Lê Quang Tễnh Hy sinh 1977
  86. Lê Quang Tỵ Hy sinh 1968
  87. Lê Quang Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Quang Xướng 1957 – 1977
  89. Lê Quốc Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Quốc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Sỹ Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Sỹ Qúa Hy sinh 1967
  93. Lê Sỹ Xô 1956 – 1975
  94. Lê Thanh Huê 1958 – 1975
  95. Lê Thanh Hùng 1955 – 1979
  96. Lê Thanh Ngân Hy sinh 1984
  97. Lê Thế Định Hy sinh 1975
  98. Lê Thị Liên 1956 – 1976
  99. Lê Thịnh Hy sinh 1968
  100. Lê Tiến Hạnh Hy sinh 1975