Nghĩa trang Trảng Bàng

Tây Ninh

451 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Phương 1956 – 1975
  3. Nguyễn Văn Phương 1950 – 1970
  4. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Ruộng 1938 – 1969
  7. Nguyễn Văn Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Rường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1961
  10. Nguyễn Văn Se Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tao Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Văn Tranh 1931 – 1968
  20. Nguyễn Văn Trong Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Trèo Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Văn Trên Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Văn Trực Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Tên Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Tược Hy sinh 1947
  30. Nguyễn Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Yên 1960 – 1979
  34. Nguyễn Văn Ê 1940 – 1968
  35. Nguyễn Văn út Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Đeo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Điệp 1926 – 1966
  38. Nguyễn Văn Đu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Đuốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Đàng Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1974
  42. Nguyễn Văn Đặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Vĩnh Hào Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Xuân Kỳ 1955 – 1979
  46. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1979
  47. Nguyễn Đình Hai 1960 – 1979
  48. Nguyễn Đức Triệu 1943 – 1968
  49. Ngô Duy Đề 1959 – 1979
  50. Ngô Văn Mẫn 1948 – 1970
  51. Ngô Văn Ngon Hy sinh 1971
  52. Ngô Văn Sơn Hy sinh 1967
  53. Ngô Văn Vật Hy sinh 1975
  54. Ngô Văn Đực Hy sinh 1969
  55. Năm Rô Be Sinh 1931
  56. Năm Thành Hy sinh 1971
  57. Phan Nhất Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Thị Thu 1949 – 1969
  59. Phan Văn Chỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Cường 1950 – 1969
  61. Phan Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Văn Nhóc Hy sinh 1973
  64. Phan Văn Thẹo Sinh 1945
  65. Phan Văn Đạt 1942 – 1969
  66. Phan Văn Đực Hy sinh 1966
  67. Phan Văn ơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Xuân Truyền Sinh 1942
  69. Phùng Văn Chánh 1945 – 1969
  70. Phùng Văn Thiền 1950 – 1974
  71. Phùng Văn Vi Hy sinh 1967
  72. Phương Văn Kiếm 1935 – 1969
  73. Phạm Hồng Sâm 1954 – 1970
  74. Phạm Hồng Thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Hữu Nhựt 1941 – 1974
  76. Phạm Thị Sương Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn A Hy sinh 1972
  78. Phạm Văn Bi Hy sinh 1975
  79. Phạm Văn Bính 1960 – 1979
  80. Phạm Văn Bựng Hy sinh 1969
  81. Phạm Văn Chước Hy sinh 1964
  82. Phạm Văn Cầu 1948 – 1968
  83. Phạm Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn He Hy sinh 1961
  85. Phạm Văn Huyệt Hy sinh 1965
  86. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1969
  87. Phạm Văn Khan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Kịch Hy sinh 1968
  90. Phạm Văn Nhân 1966 – 1987
  91. Phạm Văn Nén 1952 – 1973
  92. Phạm Văn Su Hy sinh 1969
  93. Phạm Văn Sương 1936 – 1966
  94. Phạm Văn Thả Hy sinh 1972
  95. Phạm Văn Thể Hy sinh 1969
  96. Phạm Văn Thụy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Văn Tổng Sinh 1940
  98. Phạm Văn Đã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Đắc 1923 – 1971
  100. Phạm Văn Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh