Nghĩa trang Trảng Bàng

Tây Ninh

451 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Đực Hy sinh 1968
  2. Phạm Xuân Ngơn 1962 – 1985
  3. Quách Ngọc Hoàng 1956 – 1979
  4. Thái Văn Người 1945 – 1968
  5. Thái Văn Quang Hy sinh 1969
  6. Thái Văn Quới Hy sinh 1969
  7. Thái Văn Vy Hy sinh 1973
  8. Thái Đức Thắng 1953 – 1975
  9. Thượng Văn Rua Hy sinh 1967
  10. Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Quang Thảo 1943 – 1968
  12. Trương Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trương Văn Chùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Văn Lố 1954 – 1968
  15. Trương Văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trương Văn Mía Hy sinh 1969
  17. Trương Văn Rua Hy sinh 1957
  18. Trương Văn Thệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trương Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Bá Quang 1963 – 1987
  21. Trần Công Lai Hy sinh 1967
  22. Trần Hoàng Dũng 1953 – 1978
  23. Trần Hậu Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Hữu Phước Hy sinh 1962
  25. Trần Thế Hải Hy sinh 1971
  26. Trần Văn Bôi Sinh 1946
  27. Trần Văn Bương Hy sinh 1970
  28. Trần Văn Bằng Hy sinh 1966
  29. Trần Văn Bộc 1937 – 1972
  30. Trần Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Chánh Hy sinh 1969
  32. Trần Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Cà Hy sinh 1973
  34. Trần Văn Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Góp 1936 – 1966
  36. Trần Văn Gẩm 1941 – 1963
  37. Trần Văn Hiền 1948 – 1968
  38. Trần Văn Huy 1949 – 1970
  39. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  40. Trần Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Luôn Hy sinh 1968
  42. Trần Văn Lích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Mai Hy sinh 1972
  44. Trần Văn Nguơn 1943 – 1965
  45. Trần Văn Nhiễn 1940 – 1969
  46. Trần Văn Nón Hy sinh 1965
  47. Trần Văn Phát 1931 – 1973
  48. Trần Văn Rấm Hy sinh 1971
  49. Trần Văn Rắt 1955 – 1973
  50. Trần Văn Sơn Hy sinh 1969
  51. Trần Văn Sứa 1926 – 1951
  52. Trần Văn Thẳng 1950 – 1973
  53. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1968
  54. Trần Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Xửng 1948 – 1971
  56. Trần Văn Đo Hy sinh 1969
  57. Trần Văn Được 1922 – 1952
  58. Trần Văn Đầy 1957 – 1975
  59. Trần Văn Đắc 1931 – 1952
  60. Trần Văn Đệ 1940 – 1965
  61. Trần Văn Định 1965 – 1978
  62. Trần Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Đực Hy sinh 1969
  64. Trần Văn Đực Hy sinh 1972
  65. Trần Văn ấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn ẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn ở 1949 – 1969
  68. Trần Đình Kính Hy sinh 1975
  69. Trịnh Văn Chấp Hy sinh 1973
  70. Trịnh Văn Dạn Hy sinh 1964
  71. Trịnh Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trịnh Văn Quẹo Hy sinh 1972
  73. Trịnh Văn Rín 1957 – 1979
  74. Trịnh Xuân Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trịnh Đình Thuận 1958 – 1979
  76. Tô Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Tư Cầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tạ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Tạ Văn Đổng Hy sinh 1970
  80. Võ Sĩ Mao Hy sinh 1975
  81. Võ Thành Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Thị Bất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Chiều Hy sinh 1966
  84. Võ Văn Gu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Hùm Hy sinh 1969
  86. Võ Văn Khuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Khính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Văn Lực Hy sinh 1966
  91. Võ Văn Nhân Hy sinh 1974
  92. Võ Văn Nhạo Hy sinh 1972
  93. Võ Văn Nô Sinh 1947
  94. Võ Văn Nù 1951 – 1969
  95. Võ Văn Nước 1944 – 1969
  96. Võ Văn Nầy Hy sinh 1965
  97. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn So Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Văn Thanh Hy sinh 1973
  100. Võ Văn Uốt Hy sinh 1967