Nghĩa trang Trảng Bàng

Tây Ninh

451 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Đạo Hy sinh 1967
  2. Lê Xuân Cảnh 1954 – 1979
  3. Lê Đình Đạo 1932 – 1969
  4. Lưu Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lương Văn Muồi 1941 – 1969
  6. Lương Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lương Văn Siêm 1921 – 1947
  8. Lương Văn Sợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Mang Văn Cợt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Mạc Văn Phế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyẽn Văn Rở Sinh 1941
  12. Nguyễn Danh Trung 1937 – 1969
  13. Nguyễn Duy Chinh Hy sinh 1979
  14. Nguyễn Duy Thi 1939 – 1968
  15. Nguyễn Dương Tuyển 1956 – 1979
  16. Nguyễn Hoàng Sơn 1925 – 1966
  17. Nguyễn Hồng Quân 1950 – 1969
  18. Nguyễn Hồng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Hữu Nghĩa 1942 – 1969
  21. Nguyễn Hữu Trường 1959 – 1979
  22. Nguyễn Lập Tự 1943 – 1968
  23. Nguyễn Như Chiến 1953 – 1979
  24. Nguyễn Như Loan 1943 – 1968
  25. Nguyễn Phú Xuân Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Quang Thành 1966 – 1987
  27. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Thị Buối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thị Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thị Cháng Hy sinh 1974
  31. Nguyễn Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Thị Thận Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Thị Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Trọng Vệ Hy sinh 1979
  38. Nguyễn Viết Tần 1938 – 1969
  39. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Văn Bê 1946 – 1968
  42. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Bích 1947 – 1969
  44. Nguyễn Văn Bùi Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Văn Bưng Hy sinh 1963
  46. Nguyễn Văn Bẩn Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Bồng 1949 – 1968
  48. Nguyễn Văn Bổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1968
  50. Nguyễn Văn Chung 1953 – 1974
  51. Nguyễn Văn Cháng Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Chẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Cưa Hy sinh 1974
  55. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Giách 1940 – 1968
  60. Nguyễn Văn Giáp 1937 – 1969
  61. Nguyễn Văn Gắt 1943 – 1971
  62. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1975
  66. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Văn Hổ 1924 – 1967
  69. Nguyễn Văn Hờn 1948 – 1970
  70. Nguyễn Văn Hở Hy sinh 1965
  71. Nguyễn Văn Khoát Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Văn Kháng Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Khựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Kia 1906 – 1963
  75. Nguyễn Văn Kịch Hy sinh 1964
  76. Nguyễn Văn Lao 1941 – 1970
  77. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Lá Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Lòng Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Văn Lừng 1936 – 1962
  81. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1964
  82. Nguyễn Văn Mé Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Văn Mương 1947 – 1972
  85. Nguyễn Văn Mảng 1933 – 1972
  86. Nguyễn Văn Mẽ Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Văn Mừng 1947 – 1968
  88. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Ngờ 1930 – 1972
  91. Nguyễn Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Nhưỡng 1967 – 1988
  93. Nguyễn Văn Ninh 1956 – 1972
  94. Nguyễn Văn Nu Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Văn Nu Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Văn Nái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Nê Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Nên Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Nốp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Phen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh