Nghĩa trang tỉnh An Giang
Thị Xã Tân Châu, An Giang
1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Thị Kim Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trang Hoàng 1924 – 1970
- Lê Trung Dũng 1965 – 1985
- Lê Tấn Dũng 1957 – 1978
- Lê Tấn Dũng Hy sinh 1985
- Lê Tấn Hiếu Hy sinh 1986
- Lê Văn An Hy sinh 1987
- Lê Văn An Hy sinh 1963
- Lê Văn Ba Hy sinh 1984
- Lê Văn Beo 1966 – 1986
- Lê Văn Bãy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bé 1962 – 1984
- Lê Văn Bảy 1928 – 1963
- Lê Văn Bờ 1936 – 1970
- Lê Văn Chanh Hy sinh 1986
- Lê Văn Chuyện Hy sinh 1986
- Lê Văn Châu Hy sinh 1983
- Lê Văn Chính Hy sinh 1985
- Lê Văn Chữ 1947 – 1966
- Lê Văn Cua 1960 – 1979
- Lê Văn Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Công Hy sinh 1988
- Lê Văn Cường Hy sinh 1984
- Lê Văn Dũng 1959 – 1979
- Lê Văn Giang 1956 – 1979
- Lê Văn Giêng 1935 – 1981
- Lê Văn Giỏi Hy sinh 1986
- Lê Văn Hiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Hiếu Hy sinh 1968
- Lê Văn Hoà Hy sinh 1988
- Lê Văn Hoàng 1963 – 1986
- Lê Văn Hoàng 1953 – 1972
- Lê Văn Hà Hy sinh 1986
- Lê Văn Hà 1940 – 1963
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1987
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1987
- Lê Văn Hồng 1955 – 1977
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1987
- Lê Văn Hổ Hy sinh 1981
- Lê Văn Hừng Hy sinh 1987
- Lê Văn Khuýnh Hy sinh 1986
- Lê Văn Khánh 1959 – 1978
- Lê Văn Khốm 1959 – 1980
- Lê Văn Kỳ Hy sinh 1969
- Lê Văn Long 1964 – 1984
- Lê Văn Luông 1945 – 1971
- Lê Văn Lót 1955 – 1978
- Lê Văn Lầu Hy sinh 1968
- Lê Văn Lập Hy sinh 1986
- Lê Văn Lợi 1938 – 1962
- Lê Văn Lừng Hy sinh 1985
- Lê Văn Minh 1964 – 1984
- Lê Văn Mác 1947 – 1969
- Lê Văn Mách Hy sinh 1986
- Lê Văn Mơn Hy sinh 1988
- Lê Văn Mến Hy sinh 1985
- Lê Văn Mộng 1947 – 1970
- Lê Văn Na 1955 – 1979
- Lê Văn Nam Hy sinh 1985
- Lê Văn Nem 1959 – 1978
- Lê Văn Nhỏ Hy sinh 1986
- Lê Văn Năng 1958 – 1979
- Lê Văn Phương 1960 – 1978
- Lê Văn Phước Hy sinh 1986
- Lê Văn Quang 1912 – 1961
- Lê Văn Quang Hy sinh 1982
- Lê Văn Quang 1951 – 1979
- Lê Văn Rẩy Hy sinh 1964
- Lê Văn Sam Hy sinh 1987
- Lê Văn Sanh Hy sinh 1986
- Lê Văn Sáu 1943 – 1977
- Lê Văn Sơn Hy sinh 1973
- Lê Văn Sở 1959 – 1973
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1989
- Lê Văn Thu Hy sinh 1988
- Lê Văn Thành 1944 – 1978
- Lê Văn Thành Hy sinh 1985
- Lê Văn Thái 1957 – 1979
- Lê Văn Thâm 1923 – 1968
- Lê Văn Thông 1957 – 1977
- Lê Văn Thức 1951 – 1968
- Lê Văn Tiến 1958 – 1977
- Lê Văn Toàn Hy sinh 1978
- Lê Văn Trí Hy sinh 1986
- Lê Văn Tuy Hy sinh 1985
- Lê Văn Tâm 1953 – 1978
- Lê Văn Tâm 1944 – 1968
- Lê Văn Tâm Hy sinh 1985
- Lê Văn Tết 1965 – 1984
- Lê Văn Tệnh 1959 – 1978
- Lê Văn Vấn 1948 – 1968
- Lê Văn Xua 1964 – 1985
- Lê Văn Xồi 1931 – 1949
- Lê Văn Đoàn 1956 – 1978
- Lê Vĩnh Cường Hy sinh 1973
- Lê Xuân Cường 1956 – 1979
- Lý Hoàng Hy sinh 1987
- Lý Hoàng Nam 1956 – 1979
- Lý Hớn Liêm 1955 – 1978
- Lý Minh Tài 1955 – 1978