Nghĩa trang tỉnh An Giang
Thị Xã Tân Châu, An Giang
1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Phong Điệp Hy sinh 1978
- Hồ Thanh Hồng 1954 – 1979
- Hồ Thanh Liêm 1960 – 1979
- Hồ Thị Lành 1915 – 1971
- Hồ Trung Nghĩa 1970 – 1991
- Hồ Văn Bồ Hy sinh 1988
- Hồ Văn Cẩm 1958 – 1977
- Hồ Văn Sơn 1956 – 1979
- Hồ Văn Sử 1957 – 1978
- Hồ Văn Thênh Hy sinh 1985
- Hồ Văn Thạch Hy sinh 1984
- Hồ Văn Thạnh Hy sinh 1987
- Hồ Văn Đằng 1964 – 1985
- Hồng Mạnh Tuấn Hy sinh 1986
- Hồng Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hứa Chi Tiết 1958 – 1978
- Hứa Văn Quyết 1951 – 1972
- Kha Phú Ngọc Thành 1948 – 1972
- Khưu Văn Hanh 1932 – 1961
- Khưu Văn Hoa Hy sinh 1968
- Khưu Văn Khước 1958 – 1977
- Khưu Văn Trường Hy sinh 1984
- Kiều Văn Le Hy sinh 1986
- Kiều Văn Mum Hy sinh 1987
- Kiều Văn Tháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- L6e Văn Rưa 1934 – 1968
- La Thanh Huynh Hy sinh 1985
- La Thanh Tâm 1958 – 1978
- La Văn Hiệp 1958 – 1979
- La Văn Theo 1958 – 1979
- Lai Văn Kiệt Hy sinh 1987
- Lai Xuân Cường Hy sinh 1978
- Lâm Dũng 1967 – 1988
- Lâm Hoàng Hổ Hy sinh 1987
- Lâm Quang Ui Hy sinh 1987
- Lâm Quốc Tuấn Hy sinh 1987
- Lâm Thanh Dân 1953 – 1978
- Lâm Thanh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Tấn Cướng Hy sinh 1985
- Lâm Văn Hải Hy sinh 1974
- Lâm Văn Luôn Hy sinh 1988
- Lâm Văn Luỹ 1935 – 1973
- Lâm Văn Ngoái Hy sinh 1974
- Lâm Văn Nhương 1907 – 1966
- Lâm Văn Nô 1950 – 1972
- Lâm Văn Suôl Hy sinh 1971
- Lâm Văn Sơn 1968 – 1987
- Lâm Văn Sến 1927 – 1967
- Lâm Văn Vách Hy sinh 1978
- Lâm Văn Ê Hy sinh 1977
- Lâm Đình Thám 1949 – 1968
- Lê Bá Đát 1964 – 1984
- Lê Châu Hải Hy sinh 1987
- Lê Công Bằng 1958 – 1986
- Lê Công Tăng 1940 – 1961
- Lê Công ẩn Hy sinh 1985
- Lê Gia long 1965 – 1986
- Lê Hoà Dũng 1966 – 1984
- Lê Hoà Ân 1956 – 1977
- Lê Hoàng Hy sinh 1985
- Lê Hoàng Kiệt Hy sinh 1986
- Lê Hoàng Lung 1965 – 1988
- Lê Hoàng Mai Hy sinh 1988
- Lê Hoàng Minh Hy sinh 1983
- Lê Huệ Hy sinh 1970
- Lê Hải 1952 – 1978
- Lê Hồng Châu Hy sinh 1987
- Lê Hồng Thanh 1960 – 1978
- Lê Hửu Mận Hy sinh 1986
- Lê Hữu Tài 1960 – 1981
- Lê Minh Châu 1964 – 1984
- Lê Minh Khắc Hy sinh 1978
- Lê Minh Phát Hy sinh 1981
- Lê Minh Sĩ 1956 – 1979
- Lê Minh Tiến 1962 – 1984
- Lê Minh Tiến Hy sinh 1978
- Lê Ngọc Lâm 1958 – 1978
- Lê Ngọc Thành Hy sinh 1987
- Lê Ngọc Thành 1964 – 1985
- Lê Ngọc Tâm 1966 – 1988
- Lê Phi Cường Hy sinh 1986
- Lê Phi Hùng 1957 – 1981
- Lê Quang Hy sinh 1967
- Lê Quang Bình 1958 – 1979
- Lê Quang Hiền Hy sinh 1968
- Lê Quang Tiến 1956 – 1978
- Lê Quí Biểu 1959 – 1979
- Lê Quản Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Hùng 1956 – 1982
- Lê Thanh Hải 1956 – 1979
- Lê Thanh Hồng 1912 – 1967
- Lê Thanh Lung Hy sinh 1985
- Lê Thanh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Vân Hy sinh 1986
- Lê Thành Chia Hy sinh 1981
- Lê Thành Hùng Hy sinh 1987
- Lê Thành Long Hy sinh 1986
- Lê Thành Phương 1958 – 1978
- Lê Thái Hoà Hy sinh 1961
- Lê Thường Xuyên 1959 – 1977