Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Mười 1958 – 1977
  2. Hoàng Văn Tại 1957 – 1977
  3. Hoàng Xuân Thái 1957 – 1978
  4. Huỳnh Bá Thạo Hy sinh 1971
  5. Huỳnh Công Dân 1956 – 1978
  6. Huỳnh Công Thạnh 1958 – 1978
  7. Huỳnh Hoàng Anh 1964 – 1984
  8. Huỳnh Hồng Được Hy sinh 1987
  9. Huỳnh Kim Sơn 1925 – 1951
  10. Huỳnh Minh Hải 1965 – 1986
  11. Huỳnh Minh Tiếu Hy sinh 1987
  12. Huỳnh Ngọc Hiển Hy sinh 1984
  13. Huỳnh Ngọc Minh 1958 – 1979
  14. Huỳnh Ngọc Phú 1963 – 1985
  15. Huỳnh Ngọc Thanh 1957 – 1979
  16. Huỳnh Ngọc Thuận 1959 – 1978
  17. Huỳnh Phước Tính Hy sinh 1986
  18. Huỳnh Quốc Tùng 1958 – 1978
  19. Huỳnh Quốc Việt Hy sinh 1986
  20. Huỳnh Thanh Bình Hy sinh 1986
  21. Huỳnh Thanh Hải 1963 – 1987
  22. Huỳnh Thanh Hồng Hy sinh 1987
  23. Huỳnh Thanh Hữu 1951 – 1984
  24. Huỳnh Thanh Long 1952 – 1968
  25. Huỳnh Thanh Lâm 1959 – 1979
  26. Huỳnh Thanh Thuỷ Hy sinh 1988
  27. Huỳnh Thành Danh Hy sinh 1986
  28. Huỳnh Tiến Đạt 1967 – 1987
  29. Huỳnh Tấn Phát Hy sinh 1987
  30. Huỳnh Tấn Phúc Hy sinh 1984
  31. Huỳnh Tấn Đạt 1948 – 1979
  32. Huỳnh Văn Beo Hy sinh 1979
  33. Huỳnh Văn Bé 1954 – 1979
  34. Huỳnh Văn Bình Hy sinh 1985
  35. Huỳnh Văn Ca Hy sinh 1970
  36. Huỳnh Văn Chúng Hy sinh 1979
  37. Huỳnh Văn Coi Hy sinh 1963
  38. Huỳnh Văn Cường 1965 – 1983
  39. Huỳnh Văn Dũng 1954 – 1976
  40. Huỳnh Văn Dọn 1959 – 1978
  41. Huỳnh Văn Gấm Hy sinh 1985
  42. Huỳnh Văn Hoà 1963 – 1984
  43. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1988
  44. Huỳnh Văn Hồ Hy sinh 1987
  45. Huỳnh Văn Hữu 1960 – 1979
  46. Huỳnh Văn Khuyển Hy sinh 1968
  47. Huỳnh Văn Khải Hy sinh 1986
  48. Huỳnh Văn Lập 1966 – 1985
  49. Huỳnh Văn Lợi 1959 – 1978
  50. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1985
  51. Huỳnh Văn Mão Hy sinh 1986
  52. Huỳnh Văn Mìn 1967 – 1985
  53. Huỳnh Văn Mót Hy sinh 1952
  54. Huỳnh Văn Năm 1930 – 1954
  55. Huỳnh Văn Nửa Hy sinh 1986
  56. Huỳnh Văn Phê 1956 – 1978
  57. Huỳnh Văn Phòng 1959 – 1979
  58. Huỳnh Văn Phước Hy sinh 1988
  59. Huỳnh Văn Phượng Hy sinh 1985
  60. Huỳnh Văn Phượng 1965 – 1985
  61. Huỳnh Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Huỳnh Văn Rỡ 1959 – 1978
  63. Huỳnh Văn Sai Hy sinh 1984
  64. Huỳnh Văn Sù Hy sinh 1965
  65. Huỳnh Văn Thiệm 1934 – 1953
  66. Huỳnh Văn Thiện Hy sinh 1985
  67. Huỳnh Văn Thiệu Hy sinh 1985
  68. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1986
  69. Huỳnh Văn Thọ 1959 – 1978
  70. Huỳnh Văn To Hy sinh 1986
  71. Huỳnh Văn Tuấn 1959 – 1979
  72. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1985
  73. Huỳnh Văn Tỷ Hy sinh 1977
  74. Huỳnh Văn Uôl Hy sinh 1988
  75. Huỳnh Văn Vinh Hy sinh 1988
  76. Huỳnh Văn Viển 1963 – 1983
  77. Huỳnh Văn thắng Hy sinh 1967
  78. Huỳnh Văn Điền Hy sinh 1987
  79. Huỳnh Văn Điệp Hy sinh 1984
  80. Huỳnh Văn Đào 1950 – 1972
  81. Huỳnh Văn Đúng 1957 – 1978
  82. Huỳnh Văn Đạt Hy sinh 1984
  83. Hà Tuấn Kiệt 1959 – 1978
  84. Hà Tâm Luỹ Hy sinh 1979
  85. Hà Văn An Hy sinh 1986
  86. Hà Văn Chanh Hy sinh 1985
  87. Hà Văn Cảnh Hy sinh 1988
  88. Hà Văn Hữu 1943 – 1964
  89. Hà Văn Lập Hy sinh 1986
  90. Hà Văn Mĩa 1958 – 1979
  91. Hà Văn Năng 1961 – 1981
  92. Hà Văn Thiểm 1927 – 1973
  93. Hà Văn Tý Hy sinh 1973
  94. Hà Đức Dũng 1959 – 1978
  95. Hầu Quang Đằng 1931 – 1968
  96. Hố Công Khuyên Hy sinh 1983
  97. Hồ Hoài Phương Hy sinh 1985
  98. Hồ Hải Lộc 1924 – 1967
  99. Hồ Minh Nhựt 1957 – 1985
  100. Hồ Mạnh Tiến Sinh 1959