Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá

Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngọc Báu Hy sinh 1972
  2. Phạm Ngọc Thắng Hy sinh 1978
  3. Phạm Ngọc Tài Hy sinh 1945
  4. Phạm TRọng Vĩnh Hy sinh 1955
  5. Phạm Thanh Tâm Hy sinh 1968
  6. Phạm Thị Chung Hy sinh 1972
  7. Phạm Thị Lục Hy sinh 1972
  8. Phạm Thị Lục Hy sinh 1966
  9. Phạm Thị Thịnh Hy sinh 1972
  10. Phạm Thị Tuyến Hy sinh 1972
  11. Phạm Trung Kiên Hy sinh 1968
  12. Phạm Trung Kiên Hy sinh 1968
  13. Phạm Trọng Khôi Hy sinh 1980
  14. Phạm Trọng Vĩnh Hy sinh 1966
  15. Phạm Tuấn Kiệt Hy sinh 1954
  16. Phạm Văn Chu Hy sinh 1967
  17. Phạm Văn Hảo Hy sinh 1970
  18. Phạm Văn Soạn Hy sinh 1967
  19. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1967
  20. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1967
  21. Phạm bá Thuận Hy sinh 1967
  22. Phạm bá Thuận Hy sinh 1967
  23. Phạm văn Chu Hy sinh 1967
  24. Phạm văn Mai Hy sinh 1954
  25. Phạm văn Mai Hy sinh 1954
  26. Phạm văn Nhu Hy sinh 1967
  27. Phạm văn Nhu Hy sinh 1967
  28. Phạm văn Quít Hy sinh 1967
  29. Phạm văn Quýt Hy sinh 1966
  30. Phạm văn Thuỷ Hy sinh 1975
  31. Phạm văn Thảo Hy sinh 1976
  32. Phạm văn Tuấn Hy sinh 1972
  33. Phạm văn Vinh Hy sinh 1967
  34. Quách Quang Thông Hy sinh 1967
  35. Quách văn Hổ Hy sinh 1953
  36. TRịnh Đình Linh Hy sinh 1972
  37. Thái Thị Mão Hy sinh 1954
  38. Thùa Văn Sách Hy sinh 1966
  39. Thừa Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Triệu Thị Mạnh Hy sinh 1972
  41. Triệu Thị Mạnh Hy sinh 1972
  42. Trung Trực Hy sinh 1952
  43. Trình văn Toán Hy sinh 1965
  44. Trương Văn Dao Hy sinh 1972
  45. Trương Văn Tai Hy sinh 1947
  46. Trương Văn Tân Hy sinh 1972
  47. Trương văn Dao Hy sinh 1979
  48. Trương văn Tân Hy sinh 1972
  49. Trương Đức Sếnh Hy sinh 1972
  50. Trương Đức sách Hy sinh 1973
  51. Trần Doãn Lang Hy sinh 1972
  52. Trần Doãn Lãng Hy sinh 1965
  53. Trần Doãn Lãng Hy sinh 1967
  54. Trần Doãn Lãng Hy sinh 1967
  55. Trần Doãn Toàn Hy sinh 1967
  56. Trần Doãn Toán Hy sinh 1972
  57. Trần Hữu Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Khắc Mạnh Hy sinh 1966
  60. Trần Khắc Mạnh Hy sinh 1966
  61. Trần Khắc Thoa Hy sinh 1951
  62. Trần Minh Sên Hy sinh 1968
  63. Trần Minh Tâm Hy sinh 1967
  64. Trần Minh Tâm Hy sinh 1967
  65. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1974
  66. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1974
  67. Trần Quang Lộc Hy sinh 1972
  68. Trần Quốc Dũng Hy sinh 1990
  69. Trần Quốc Đạm Hy sinh 1965
  70. Trần Sỹ Tiêu Hy sinh 1968
  71. Trần Thắng Hy sinh 1955
  72. Trần Thắng Hy sinh 1955
  73. Trần Thị Hào Hy sinh 1972
  74. Trần Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Hường Hy sinh 1967
  77. Trần Văn Khai Hy sinh 1968
  78. Trần Văn Khả Hy sinh 1966
  79. Trần Văn Nhượng Hy sinh 1972
  80. Trần Văn Năng Hy sinh 1972
  81. Trần Văn Sơn Hy sinh 1965
  82. Trần Văn Thiều Hy sinh 1956
  83. Trần Văn Thảo Hy sinh 1967
  84. Trần Văn Thảo Hy sinh 1967
  85. Trần Xuân Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Xuân Hoàng Hy sinh 1989
  87. Trần Xuân Tâm Hy sinh 1978
  88. Trần văn Khả Hy sinh 1966
  89. Trần văn Nhân Hy sinh 1955
  90. Trần văn Phượng Hy sinh 1972
  91. Trần văn Sơn Hy sinh 1967
  92. Trần văn Thạch Hy sinh 1980
  93. Trần Đình Cấp Hy sinh 1966
  94. Trần Đình Cấp Hy sinh 1966
  95. Trần Đình Hưu Hy sinh 1972
  96. Trần Đình Thanh Hy sinh 1973
  97. Trần Đình Thanh Hy sinh 1973
  98. Trần Đình Thọ Hy sinh 1967
  99. Trần Đình Thọ Hy sinh 1967
  100. Trần Đưc Minh Hy sinh 1987