Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá

Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn An Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1975
  3. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1948
  5. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Cẩn Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1955
  12. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1955
  13. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Lộ Hy sinh 1951
  16. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Văn Ngũ Hy sinh 1956
  19. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Văn Tuôi Hy sinh 1955
  25. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1974
  27. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Văn Tạc Hy sinh 1974
  29. Nguyễn Văn Tụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Tủa Hy sinh 1954
  31. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn cảnh Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn vệ Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Đó Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Văn Đó Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Xuân Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Xuân Khanh Hy sinh 1965
  43. Nguyễn Xuân Lưu Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Xuân Lưu Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Xuân Lương Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Xuân Lương Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Xuân Ngõ Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Xuân Ngọc Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Xuân Nhanh Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Xuân Phơn Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Xuân Truyền Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Xuân Đoàn Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Xuân Đoàn Hy sinh 1979
  54. Nguyễn bá Chư Hy sinh 1967
  55. Nguyễn bá Trung Hy sinh 1972
  56. Nguyễn hạnh Hy sinh 1954
  57. Nguyễn tài Điểu Hy sinh 1967
  58. Nguyễn văn Cúc Hy sinh 1967
  59. Nguyễn văn Cẩn Hy sinh 1967
  60. Nguyễn văn Nhân Hy sinh 1967
  61. Nguyễn văn Quảng Hy sinh 1972
  62. Nguyễn văn Quảng Hy sinh 1967
  63. Nguyễn văn Tá Hy sinh 1964
  64. Nguyễn văn Tụ Hy sinh 1973
  65. Nguyễn văn Tựa Hy sinh 1954
  66. Nguyễn văn Đức Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Đình Chiêu Hy sinh 1955
  68. Nguyễn Đình Chiêu Hy sinh 1955
  69. Nguyễn Đình Tích Hy sinh 1951
  70. Nguyễn Đình Đức Hy sinh 1946
  71. Nguyễn Đăng Giai Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Đăng Giai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Đức Cảnh Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Đức Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Đức Toán Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Đức Trung Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Đức Trung Hy sinh 1967
  79. Ngô Doãn Mân Hy sinh 1967
  80. Ngô Thị Thơ Hy sinh 1972
  81. Ngô Thọ Cẩn Hy sinh 1972
  82. Ngô Thọ Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Ngô Thọ Sáu Hy sinh 1963
  84. Ngô Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Ngô Văn Minh Hy sinh 1964
  86. Phan Trọng Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Tuấn Kiệt Hy sinh 1954
  88. Phan Xây Hy sinh 1965
  89. Phôn Xây Hy sinh 1945
  90. Phùng Anh Hoa Hy sinh 1967
  91. Phùng Thanh Hoa Hy sinh 1967
  92. Phạm Công Lư Hy sinh 1967
  93. Phạm Hoài Nam Hy sinh 1968
  94. Phạm Hoài Nam Hy sinh 1968
  95. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1967
  96. Phạm Hồng Thái Hy sinh 1967
  97. Phạm Hữu Tùng Hy sinh 1972
  98. Phạm Hữu Tùng Hy sinh 1972
  99. Phạm Khắc Cương Hy sinh 1965
  100. Phạm Khắc Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh