Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá

Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bá Chứ Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Bá Côn Hy sinh 1965
  3. Nguyễn Bá Nghĩa Hy sinh 1979
  4. Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Chánh Hy sinh 1947
  6. Nguyễn Chí Toàn Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Chí Đính Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Công Lộc Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Do Linh Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Do Linh Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Hinh Hy sinh 1954
  12. Nguyễn Hoài Nhâm Hy sinh 1987
  13. Nguyễn Hoàng Huy Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Hoàng Huy Hy sinh 1973
  15. Nguyễn Hùng Phước Hy sinh 1955
  16. Nguyễn Hùng Sơn Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1974
  18. Nguyễn Hắc hải Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Hữu Nhếnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hữu Văn Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Hữu Vương Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Hữu Vượng Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Khắc Cung Hy sinh 1989
  25. Nguyễn Khắc Cẩn Hy sinh 1965
  26. Nguyễn Khắc Lâm Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Minh Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Mạnh Hoà Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1946
  31. Nguyễn Ngọc Dậu Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Ngọc Hỡi Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Ngọc Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Ngọc Mai Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Quang Bình Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Quang Bình Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1983
  41. Nguyễn Sỹ Hoà Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Sỹ Hoè Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Thanh Lịch Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Thanh Lịch Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Thanh Mao Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Thanh Đời Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Thanh Đời Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Thái Dũng Hy sinh 1978
  49. Nguyễn Thái Dũng Hy sinh 1978
  50. Nguyễn Thân Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Thân Hy sinh 1952
  52. Nguyễn Thư Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Thế Bích Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Thế Bích Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Thế Ky Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Thế tâm Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Thị Chuyên Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thị Hiếu Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Thị Hiếu Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Thị Hoà Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Thị Lý Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thị Lựu Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Thị Lựu Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Thị Minh Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Thị Ngọc Lan Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Thị Sinh Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Thị Thoa Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Thuỷ Hy sinh 1988
  74. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1973
  75. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Thị Tình Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Thị Tính Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Thủ Hy sinh 1954
  82. Nguyễn Tiến Luật Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Tiến Đức Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Trí Quí Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Trường Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Trường Sinh Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Trường Sinh Hy sinh 1973
  88. Nguyễn Trưởng Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Trắc Sáng Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Trắc Sảng Hy sinh 1956
  91. Nguyễn Trọng Bông Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Trọng Hùng Hy sinh 1975
  93. Nguyễn Trọng Phác Hy sinh 1950
  94. Nguyễn Tuấn Khanh Hy sinh 1979
  95. Nguyễn Tài Điếu Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Tứ Quý Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Viên Hy sinh 1955
  99. Nguyễn Viễn Hy sinh 1955
  100. Nguyễn Vă Minh Hy sinh 1967