Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá

Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Phú Tớn Hy sinh 1951
  2. Lê Quang Ninh Hy sinh 1967
  3. Lê Quang Tình Hy sinh 1968
  4. Lê THị Đang Hy sinh 1972
  5. Lê Thanh Hy Hy sinh 1972
  6. Lê Thanh Nhàn Hy sinh 1978
  7. Lê Thanh Nhàn Hy sinh 1978
  8. Lê Thành Hỷ Hy sinh 1972
  9. Lê Thế TRuyền Hy sinh 1967
  10. Lê Thế Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Thị Cẩn Hy sinh 1973
  12. Lê Thị Dung Hy sinh 1965
  13. Lê Thị Dung Hy sinh 1965
  14. Lê Thị Hoà Hy sinh 1966
  15. Lê Thị Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Thị Liên Hy sinh 1972
  17. Lê Thị Liên Hy sinh 1972
  18. Lê Thị Liên Hy sinh 1967
  19. Lê Thị Liên Hy sinh 1972
  20. Lê Thị Mỹ Hy sinh 1972
  21. Lê Thị Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Thị Nghĩa Hy sinh 1972
  23. Lê Thị Nghĩa Hy sinh 1972
  24. Lê Thị Ninh Hy sinh 1972
  25. Lê Thị Phúc Hy sinh 1972
  26. Lê Thị Thi Hy sinh 1972
  27. Lê Thị Thư Hy sinh 1972
  28. Lê Thị Thọ Hy sinh 1972
  29. Lê Thị Xuyên Hy sinh 1972
  30. Lê Thị Xuân Hy sinh 1972
  31. Lê Thị Xuân Hy sinh 1972
  32. Lê Thị Âu Hy sinh 1972
  33. Lê Thị đang Hy sinh 1972
  34. Lê Trúc Hạnh Hy sinh 1979
  35. Lê Trưòng Sinh Hy sinh 1966
  36. Lê Tường Hy sinh 1967
  37. Lê Văn Duy Hy sinh 1965
  38. Lê Văn Hoan Hy sinh 1953
  39. Lê Văn Hướng Hy sinh 1966
  40. Lê Văn Hường Hy sinh 1966
  41. Lê Văn Quyền Hy sinh 1967
  42. Lê Văn Quỳnh Hy sinh 1966
  43. Lê Văn Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Tông Hy sinh 1954
  45. Lê Văn Tống Hy sinh 1954
  46. Lê Văn Tống Hy sinh 1952
  47. Lê Xuân Chung Hy sinh 1971
  48. Lê Xuân Hùng Hy sinh 1972
  49. Lê Xuân Kệch Hy sinh 1968
  50. Lê Xuân Thích Hy sinh 1967
  51. Lê Xuân Thích Hy sinh 1967
  52. Lê Xuân Thịch Hy sinh 1967
  53. Lê Xuân Thịnh Hy sinh 1967
  54. Lê Xuân Tới Hy sinh 1978
  55. Lê bá Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê bá Tôn Hy sinh 1972
  57. Lê văn Bi Hy sinh 1954
  58. Lê văn Duy Hy sinh 1966
  59. Lê văn Lai Hy sinh 1967
  60. Lê văn Lấy Hy sinh 1951
  61. Lê văn Nhàn Hy sinh 1967
  62. Lê văn Quyển Hy sinh 1954
  63. Lê văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Đình Diễn Hy sinh 1989
  65. Lê Đình Nhung Hy sinh 1947
  66. Lê Đình Thanh Hy sinh 1967
  67. Lê Đức Dũng Hy sinh 1966
  68. Lê Đức Thưới Hy sinh 1966
  69. Lê Đức Thược Hy sinh 1966
  70. Lê Đức Vậy Hy sinh 1966
  71. Lý Phú Kiện Hy sinh 1972
  72. Lý Quý Niên Hy sinh 1972
  73. Lý bá Hiền Hy sinh 1978
  74. Lý Đình THu Hy sinh 1947
  75. Lưu Bình Huyên Hy sinh 1972
  76. Lưu Văn Sỹ Hy sinh 1967
  77. Lưu văn Sỹ Hy sinh 1965
  78. Lương Chinh Hy sinh 1974
  79. Lương Chinh Hy sinh 1974
  80. Lương Thị Yem Hy sinh 1967
  81. Lương Vũ Thanh Hy sinh 1972
  82. Lương Vũ Thanh Hy sinh 1972
  83. Lương bá Huyền Hy sinh 1972
  84. Lương Đình Tiến Hy sinh 1972
  85. Lương Đình Tiến Hy sinh 1972
  86. Lại Hữu Biên Hy sinh 1947
  87. Mai Quốc Tuấn Hy sinh 1967
  88. Mai Thị Minh Hy sinh 1972
  89. Mai Thị Minh Hy sinh 1972
  90. Mai Thị Nhân Hy sinh 1954
  91. Mai Văn Huấn Hy sinh 1972
  92. Mai Văn Huấn Hy sinh 1972
  93. Mai Văn Lợi Hy sinh 1967
  94. Mai Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mai Văn Ngà Hy sinh 1975
  96. Mai Xuân Cừ Hy sinh 1952
  97. Mai Xuân Nhứ Hy sinh 1970
  98. Mai văn Hân Hy sinh 1967
  99. Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. NGuyễn Thị Hộ Hy sinh 1972