Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá

Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đức Cẩn Hy sinh 1966
  2. Trịnh Hồng Vũ Hy sinh 1965
  3. Trịnh Hồng Vũ Hy sinh 1965
  4. Trịnh THị Thiêm Hy sinh 1972
  5. Trịnh Thị Nguyên Hy sinh 1972
  6. Trịnh Xuân Chung Hy sinh 1972
  7. Trịnh văn Phán Hy sinh 1972
  8. Trịnh văn Toàn Hy sinh 1965
  9. Trịnh Đình Linh Hy sinh 1965
  10. Tô Chín Hy sinh 1966
  11. Tô Văn Mao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Tô Văn Mạo Hy sinh 1972
  13. Tống Thị Thành Hy sinh 1972
  14. Tống Thị Thành Hy sinh 1972
  15. Tống Thị thành Hy sinh 1972
  16. Võ Hoàn Hy sinh 1954
  17. Võ Văn Thơ Hy sinh 1974
  18. Võ Văn Thơ Hy sinh 1974
  19. Vũ Chính Nghĩa Hy sinh 1972
  20. Vũ Chính Nghĩa Hy sinh 1972
  21. Vũ Công Khuy Hy sinh 1966
  22. Vũ Duy Mạnh Hy sinh 1978
  23. Vũ Duy Mạnh Hy sinh 1978
  24. Vũ Sinh Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Thị Khôi Hy sinh 1972
  26. Vũ Thị Khơi Hy sinh 1972
  27. Vũ Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Vũ Thị Phượng Hy sinh 1955
  29. Vũ Thị Phượng Hy sinh 1972
  30. Vũ Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Vũ Tuấn Mạnh Hy sinh 1979
  32. Vũ Viết Ba Hy sinh 1972
  33. Vũ Viết Ba Hy sinh 1972
  34. Vũ Văn Dữ Hy sinh 1967
  35. Vũ Văn Kính Hy sinh 1979
  36. Vũ Văn Nghênh Hy sinh 1946
  37. Vũ Văn Đăng Hy sinh 1966
  38. Vũ Văn đăng Hy sinh 1965
  39. Vũ Xuân Khánh Hy sinh 1966
  40. Vũ Đức Mão Hy sinh 1967
  41. Vũ Đức Mão Hy sinh 1967
  42. cao Anh Tuấn Hy sinh 1968
  43. lê Hữu Trường Hy sinh 1979
  44. lê Ngọc Tình Hy sinh 1967
  45. lê Phi Lộc Hy sinh 1988
  46. Âu Minh Châu Hy sinh 1984
  47. Đinh Cao Nhân Hy sinh 1952
  48. Đinh Ngót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đinh Ngụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đinh Thị Yến Hy sinh 1973
  51. Đinh Văn Giã Hy sinh 1951
  52. Đinh Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đinh Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đinh Xuân Lộc Hy sinh 1979
  55. Đoàn Bá Nghị Hy sinh 1967
  56. Đoàn Văn Khánh Hy sinh 1973
  57. Đàm Hữu Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đào Thanh Lịch Hy sinh 1967
  59. Đào Thanh Túc Hy sinh 1966
  60. Đào Xuân Hai Hy sinh 1967
  61. Đào Xuân Lích Hy sinh 1975
  62. Đào văn Minh Hy sinh 1967
  63. Đặng Huy Thiều Hy sinh 1967
  64. Đặng Viết Liên Hy sinh 1973
  65. Đặng văn Ca Hy sinh 1954
  66. Đặng văn Vi Hy sinh 1968
  67. Đặng văn Vy Hy sinh 1968
  68. Định Thị Oanh Hy sinh 1972
  69. Đỗ Huy Đốc Hy sinh 1972
  70. Đỗ Hữu Hợp Hy sinh 1966
  71. Đỗ Khắc Bình Hy sinh 1975
  72. Đỗ Khắc Bình Hy sinh 1975
  73. Đỗ Minh Tiến Hy sinh 1993
  74. Đỗ Văn Mịch Hy sinh 1966
  75. Đỗ Văn Phùng Hy sinh 1986
  76. Đỗ Văn Thuấn Hy sinh 1967
  77. Đỗ Văn Xoan Hy sinh 1968
  78. Đỗ Xuân Hà Hy sinh 1966
  79. Đỗ Xuân Hà Hy sinh 1966
  80. Đỗ Xuân Thắng Hy sinh 1966
  81. Đỗ Xuân Thắng Hy sinh 1966
  82. Đỗ Xuân Trúc Hy sinh 1981
  83. Đỗ văn Chúc Hy sinh 1981
  84. Đỗ văn Miên Hy sinh 1967
  85. Đỗ văn Mịch Hy sinh 1966
  86. Đỗ văn Phùng Hy sinh 1967
  87. Đỗ văn Trì Hy sinh 1967
  88. Đỗ Đức Cương Hy sinh 1972
  89. đào văn Mậu Hy sinh 1969
  90. đặng Văn Ca Hy sinh 1954