Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Chí 1945 – 1968
  2. Nguyễn Hữu Chỉ Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Hữu Cư 1947 – 1972
  4. Nguyễn Hữu Dao 1939 – 1970
  5. Nguyễn Hữu Liêm Hy sinh 1983
  6. Nguyễn Hữu Lạc 1941 – 1967
  7. Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1983
  8. Nguyễn Hữu Tho Hy sinh 1979
  9. Nguyễn Hữu Thực Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Hữu Trí 1964 – 1983
  11. Nguyễn Hữu Tài 1946 – 1971
  12. Nguyễn Hữu Tý 1936 – 1969
  13. Nguyễn Hữu Tỉnh 1962 – 1982
  14. Nguyễn Hữu Xanh Sinh 1966
  15. Nguyễn K Cưng 1948 – 1972
  16. Nguyễn K Hay 1950 – 1972
  17. Nguyễn K. Lạc 1944 – 1967
  18. Nguyễn Khắc Khoan 1952 – 1971
  19. Nguyễn Khắc Phú Hy sinh 1975
  20. Nguyễn Kim Thoa 1938 – 1970
  21. Nguyễn Linh Hoài 1952 – 1971
  22. Nguyễn Lũy Thi 1942 – 1967
  23. Nguyễn M Sơn 1943 – 1971
  24. Nguyễn M Trung 1949 – 1969
  25. Nguyễn Minh Hòa Hy sinh 1961
  26. Nguyễn Minh Kim 1920 – 1971
  27. Nguyễn Minh Mẫn Hy sinh 1983
  28. Nguyễn Minh Tấm Hy sinh 1982
  29. Nguyễn Minh Tắc 1935 – 1973
  30. Nguyễn Muôn Hy sinh 1965
  31. Nguyễn Mạnh Cường Hy sinh 1986
  32. Nguyễn Mạnh Trúc Hy sinh 1983
  33. Nguyễn N Anh 1945 – 1967
  34. Nguyễn N. Long 1942 – 1967
  35. Nguyễn Ngọc Anh 1956 – 1983
  36. Nguyễn Ngọc Bảo 1905 – 1948
  37. Nguyễn Ngọc Cấp 1945 – 1973
  38. Nguyễn Ngọc Hoàng 1960 – 1982
  39. Nguyễn Ngọc Lâm Hy sinh 1977
  40. Nguyễn Ngọc Tri 1948 – 1969
  41. Nguyễn Ngọc ẩn 1939 – 1966
  42. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1971
  43. Nguyễn Như Nhâm 1953 – 1971
  44. Nguyễn Nhật Lệ 1955 – 1978
  45. Nguyễn Nhựt Lệ Hy sinh 1978
  46. Nguyễn P Thắng 1948 – 1972
  47. Nguyễn Ph Thành 1945 – 1972
  48. Nguyễn Phi Hùng 1939 – 1970
  49. Nguyễn Q Cường 1963 – 1983
  50. Nguyễn Q Luyện 1930 – 1971
  51. Nguyễn Q Sinh 1941 – 1972
  52. Nguyễn Quang Ba 1940 – 1968
  53. Nguyễn Quang Luyện 1941 – 1971
  54. Nguyễn Quang Lập 1949 – 1972
  55. Nguyễn Quốc Dũng Hy sinh 1983
  56. Nguyễn Quốc Huy 1954 – 1974
  57. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Quốc Thanh 1930 – 1966
  59. Nguyễn Quốc Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Quốc Vinh 1960 – 1983
  61. Nguyễn Quỹ Dương 1948 – 1972
  62. Nguyễn Rỳ Răng 1947 – 1966
  63. Nguyễn Sĩ Anh Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Sỹ Huynh 1947 – 1971
  65. Nguyễn Sỹ Hồng 1936 – 1970
  66. Nguyễn Sỹ Mơ Hy sinh 1968
  67. Nguyễn T Luân 1943 – 1971
  68. Nguyễn T Quyết 1943 – 1969
  69. Nguyễn T Thanh 1961 – 1983
  70. Nguyễn T Tứ Hy sinh 1983
  71. Nguyễn T Xoan 1951 – 1971
  72. Nguyễn T Đạt 1942 – 1967
  73. Nguyễn T. Cúc Bạch 1948 – 1971
  74. Nguyễn T. Nhung Hy sinh 1970
  75. Nguyễn T. Đức 1946 – 1967
  76. Nguyễn Th. Bình 1939 – 1971
  77. Nguyễn Th. Hai 1942 – 1967
  78. Nguyễn Th. Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Th. Thúy An Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Th. Đạt 1943 – 1967
  81. Nguyễn Thanh 1950 – 1972
  82. Nguyễn Thanh Biên Hy sinh 1975
  83. Nguyễn Thanh Châu 1936 – 1966
  84. Nguyễn Thanh Hà 1947 – 1971
  85. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Thanh Liêm Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Thanh Mười 1941 – 1967
  88. Nguyễn Thanh Năm Hy sinh 1975
  89. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1986
  90. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1983
  91. Nguyễn Thanh Thiêm 1953 – 1974
  92. Nguyễn Thanh Thục 1947 – 1970
  93. Nguyễn Thanh Trúc 1953 – 1972
  94. Nguyễn Thanh Tư Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thanh Xuân 1942 – 1967
  96. Nguyễn Thanh Đằng 1945 – 1971
  97. Nguyễn Thành Thuộc Hy sinh 1973
  98. Nguyễn Thành Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thái Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thái Hùng Hy sinh 1975