Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Danh Mây 1952 – 1972
  2. Mai Xuân Thảo Hy sinh 1974
  3. Mai văn Châm 1949 – 1972
  4. Mai văn Chính 1948 – 1966
  5. Mai văn Huỳnh 1945 – 1966
  6. Mai văn Hùng 1949 – 1966
  7. Mai văn Hức 1938 – 1966
  8. Mai văn Lài 1942 – 1964
  9. Mai văn Thuận Hy sinh 1967
  10. Mai văn Tiên Sinh 1944
  11. Mai văn Trung 1945 – 1970
  12. Mã Công Lập 1950 – 1970
  13. Mã Tấn Bạo 1947 – 1966
  14. Mã Tấn Tước 1935 – 1966
  15. Mã Tấn Tưới 1945 – 1966
  16. Mã văn Bé Hy sinh 1954
  17. Mã văn Hạo Hy sinh 1972
  18. Mã văn Mạng Hy sinh 1972
  19. Mã văn Quý 1956 – 1974
  20. Mã văn Sáng 1905 – 1969
  21. Mã văn Tỳ 1923 – 1951
  22. Mã văn Đảm 1943 – 1969
  23. Mạc D Miên 1940 – 1967
  24. Mạch văn Ô 1955 – 1972
  25. Mộ chưa bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mộ chưa khắc bia, có cốr Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mộ chưa khắc bia, có cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mộ chưa khắc bia, có cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Mộ chưa khắc bia, có cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mộ đã bị gỡ bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mộ đã bị gỡ bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mộ đã bị gỡ bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. NGuyễn Phi Thường 1948 – 1972
  34. Ng T Dũng 1962 – 1983
  35. Ng. Ng Hiệp 1931 – 1982
  36. Ng. Tr. Tiên 1954 – 1972
  37. Ng. V. Rẫy 1942 – 1967
  38. Ng. V. Thanh Hy sinh 1972
  39. Ng. văn Hổ 1953 – 1972
  40. Ng. văn Minh 1933 – 1972
  41. Ng. văn Ngữ Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Ai Hung 1961 – 1983
  43. Nguyễn Anh Tuấn 1962 – 1982
  44. Nguyễn B Sình 1940 – 1975
  45. Nguyễn B Trường 1953 – 1972
  46. Nguyễn Bá Luyến 1950 – 1972
  47. Nguyễn Bá Luân 1952 – 1972
  48. Nguyễn Bá Lương 1938 – 1970
  49. Nguyễn Bá Trị 1930 – 1966
  50. Nguyễn Bá Đề 1962 – 1983
  51. Nguyễn C Chiến 1935 – 1969
  52. Nguyễn C Dục 1951 – 1971
  53. Nguyễn C Thanh 1950 – 1967
  54. Nguyễn C Thiện 1937 – 1972
  55. Nguyễn C Thịnh Hy sinh 1972
  56. Nguyễn C. Phấn 1944 – 1967
  57. Nguyễn Cao Bình Hy sinh 1971
  58. Nguyễn Công Danh Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Công Thành 1950 – 1973
  60. Nguyễn Công Thịnh 1942 – 1972
  61. Nguyễn Công Trí 1950 – 1972
  62. Nguyễn Công Tỉnh Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Công Văn Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Cự Thành 1953 – 1974
  65. Nguyễn D Bình 1948 – 1972
  66. Nguyễn D Bích 1936 – 1966
  67. Nguyễn D Hong 1963 – 1983
  68. Nguyễn D Hợp 1952 – 1970
  69. Nguyễn D Liên 1930 – 1971
  70. Nguyễn D Thuận Hy sinh 1970
  71. Nguyễn D. Bích 1931 – 1967
  72. Nguyễn D. Nam 1951 – 1971
  73. Nguyễn Duy Huynh 1961 – 1982
  74. Nguyễn Duy Khiên 1948 – 1970
  75. Nguyễn Duy Ngữ 1950 – 1972
  76. Nguyễn Duy Thiết 1963 – 1982
  77. Nguyễn Duy Tuệ 1951 – 1982
  78. Nguyễn Duy Tính 1940 – 1970
  79. Nguyễn Duy Tăng 1948 – 1979
  80. Nguyễn Duy Văn 1948 – 1972
  81. Nguyễn Duy Ước 1962 – 1983
  82. Nguyễn Dũng Hy sinh 1961
  83. Nguyễn H Tắc 1950 – 1973
  84. Nguyễn H Vinh 1938 – 1971
  85. Nguyễn H Đê Hy sinh 1973
  86. Nguyễn H Đô Hy sinh 1973
  87. Nguyễn H. Hông 1947 – 1971
  88. Nguyễn H. Lý Hy sinh 1975
  89. Nguyễn H. Thành 1943 – 1967
  90. Nguyễn Hoàn Minh Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Hoàng Hai Sinh 1941
  92. Nguyễn Hoàng Thắng Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Hoàng Vũ 1939 – 1975
  94. Nguyễn Huy Tư 1952 – 1975
  95. Nguyễn Huỳnh Long Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Huỳnh Sơn Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Hòa Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hải Thực Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Hồng 1962 – 1983
  100. Nguyễn Hồng Ngữ 1929 – 1966