Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê văn Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê văn Thăng 1949 – 1967
  3. Lê văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê văn Thạch Hy sinh 1950
  5. Lê văn Thắng 1944 – 1969
  6. Lê văn Thẹo 1942 – 1966
  7. Lê văn Thế 1942 – 1969
  8. Lê văn Thịnh 1941 – 1971
  9. Lê văn Thực 1942 – 1968
  10. Lê văn Trình Hy sinh 1970
  11. Lê văn Trình Hy sinh 1970
  12. Lê văn Trình Hy sinh 1968
  13. Lê văn Trí 1942 – 1966
  14. Lê văn Trưa 1941 – 1962
  15. Lê văn Trượng Hy sinh 1966
  16. Lê văn Trừ 1926 – 1961
  17. Lê văn Tám 1948 – 1969
  18. Lê văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê văn Tình Hy sinh 1951
  20. Lê văn Tích 1959 – 1966
  21. Lê văn Tòng 1944 – 1967
  22. Lê văn Tòng 1944 – 1968
  23. Lê văn Tôn 1941 – 1966
  24. Lê văn Tấn 1930 – 1966
  25. Lê văn Tấn 1943 – 1966
  26. Lê văn Vi Hy sinh 1983
  27. Lê văn Việt 1947 – 1967
  28. Lê văn Ván 1948 – 1966
  29. Lê văn Vân 1930 – 1968
  30. Lê văn Văn Hy sinh 1968
  31. Lê văn Xuân 1936 – 1970
  32. Lê văn Xỹ 1964 – 1983
  33. Lê văn Y 1927 – 1948
  34. Lê văn út 1947 – 1967
  35. Lê văn Điểm Hy sinh 1972
  36. Lê văn Đào Hy sinh 1968
  37. Lê văn Đát Hy sinh 1957
  38. Lê văn Đông 1946 – 1966
  39. Lê văn Đại 1951 – 1971
  40. Lê văn Đạt 1928 – 1951
  41. Lê văn Đặng 1944 – 1967
  42. Lê văn Đặng 1948 – 1966
  43. Lê văn Đặng Hy sinh 1960
  44. Lê văn Đẹp 1947 – 1967
  45. Lê văn Đức Hy sinh 1984
  46. Lê văn Đức 1938 – 1966
  47. Lê văn ứng 1951 – 1972
  48. Lê Đ Huy 1960 – 1983
  49. Lê Đ Trường 1960 – 1983
  50. Lê Đình Duệ 1953 – 1972
  51. Lê Đình Huy Hy sinh 1966
  52. Lê Đình Thành 1957 – 1983
  53. Lê Đình Tư 1934 – 1969
  54. Lê Đình ấm 1950 – 1972
  55. Lê Đùm 1923 – 1964
  56. Lê Đăng Bộ 1947 – 1972
  57. Lê Đức Ngãi 1935 – 1972
  58. Lý Màng 1930 – 1962
  59. Lý Mã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lý Phú 1945 – 1966
  61. Lý thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lý thị Thu 1952 – 1970
  63. Lý thị Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lý văn Chéo 1948 – 1970
  65. Lý văn Hon Hy sinh 1973
  66. Lý văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lý văn Qua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lý văn Tám 1946 – 1966
  69. Lưu Anh Hoàng 1952 – 1972
  70. Lưu Son 1939 – 1967
  71. Lưu Tấn Hiệp 1953 – 1983
  72. Lưu văn Trí 1937 – 1967
  73. Lưu văn Đức 1942 – 1967
  74. Lưu Đăng Côi 1928 – 1966
  75. Lương H Phong 1954 – 1973
  76. Lương Hoàng Ngân 1940 – 1967
  77. Lương Nghiêm Hy sinh 1968
  78. Lương Thanh Hy sinh 1982
  79. Lương Thế Nga 1947 – 1972
  80. Lương văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lương văn Cương 1963 – 1982
  82. Lương văn Cấm 1939 – 1972
  83. Lương văn Mê 1947 – 1967
  84. Lương văn Mỹ 1956 – 1972
  85. Lương văn Nghiêm 1938 – 1967
  86. Lương văn Ngưu 1949 – 1972
  87. Lương văn Phong 1946 – 1967
  88. Lương văn Sao Hy sinh 1982
  89. Lương văn Tám Hy sinh 1969
  90. Lương văn Tính Hy sinh 1964
  91. Lương văn Tắc 1942 – 1967
  92. Lương văn Tửng 1947 – 1968
  93. Lương Đình Lai 1949 – 1972
  94. Lại Vi Toan 1951 – 1971
  95. Lại Xuân Hùng 1950 – 1973
  96. Lệ Minh Thịnh Hy sinh 1969
  97. Lữ Hồng Thanh 1950 – 1966
  98. Lữ Minh Diêu 1948 – 1967
  99. Lữ Đức Văn 1950 – 1972
  100. Ma Sửu Hy sinh 1972