Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê văn Ca Hy sinh 1974
  3. Lê văn Chiến Hy sinh 1975
  4. Lê văn Chiều 1945 – 1964
  5. Lê văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê văn Chung 1937 – 1966
  7. Lê văn Chát Hy sinh 1973
  8. Lê văn Châu Hy sinh 1966
  9. Lê văn Châu 1944 – 1966
  10. Lê văn Chính 1944 – 1966
  11. Lê văn Cu Hy sinh 1962
  12. Lê văn Cà 1923 – 1962
  13. Lê văn Cát 1942 – 1967
  14. Lê văn Có Hy sinh 1969
  15. Lê văn Cô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê văn Công Hy sinh 1970
  17. Lê văn Cương 1950 – 1967
  18. Lê văn Dai 1962 – 1983
  19. Lê văn Dinh Hy sinh 1966
  20. Lê văn Do 1939 – 1966
  21. Lê văn Do Hy sinh 1967
  22. Lê văn Dân 1939 – 1968
  23. Lê văn Dũng Hy sinh 1973
  24. Lê văn Dũng 1946 – 1966
  25. Lê văn Dậm 1948 – 1967
  26. Lê văn Dẻo Hy sinh 1971
  27. Lê văn Dớn 1940 – 1966
  28. Lê văn Dục Hy sinh 1975
  29. Lê văn Em 1933 – 1968
  30. Lê văn Gái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê văn Gìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê văn Hà 1939 – 1973
  33. Lê văn Hà 1952 – 1972
  34. Lê văn Hòa 1940 – 1969
  35. Lê văn Hùng Hy sinh 1966
  36. Lê văn Hùng 1963 – 1983
  37. Lê văn Hương Hy sinh 1970
  38. Lê văn Khang 1940 – 1967
  39. Lê văn Khoe 1942 – 1973
  40. Lê văn Khuya 1936 – 1975
  41. Lê văn Khôi Hy sinh 1962
  42. Lê văn Khôi Hy sinh 1960
  43. Lê văn Kim Hy sinh 1970
  44. Lê văn Kiết 1948 – 1973
  45. Lê văn Két 1908 – 1933
  46. Lê văn Kích Hy sinh 1968
  47. Lê văn Liềm 1942 – 1967
  48. Lê văn Lưu 1935 – 1967
  49. Lê văn Lương 1962 – 1983
  50. Lê văn Lường Hy sinh 1967
  51. Lê văn Lượm 1945 – 1967
  52. Lê văn Lạc 1950 – 1971
  53. Lê văn Lắm 1948 – 1966
  54. Lê văn Lợi Hy sinh 1970
  55. Lê văn Minh 1937 – 1970
  56. Lê văn Minh Hy sinh 1975
  57. Lê văn Minh Hy sinh 1974
  58. Lê văn Minh 1962 – 1983
  59. Lê văn Mạnh Hy sinh 1966
  60. Lê văn Một Hy sinh 1966
  61. Lê văn Mỹ Hy sinh 1972
  62. Lê văn Ngàn Hy sinh 1964
  63. Lê văn Ngân Hy sinh 1966
  64. Lê văn Nhu Hy sinh 1978
  65. Lê văn Nhung Hy sinh 1970
  66. Lê văn Nhơn Hy sinh 1978
  67. Lê văn Nhật Hy sinh 1975
  68. Lê văn Niêu 1939 – 1972
  69. Lê văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê văn Năm Hy sinh 1969
  71. Lê văn Nứa Hy sinh 1952
  72. Lê văn Phó 1942 – 1972
  73. Lê văn Quang 1948 – 1967
  74. Lê văn Quyên Sinh 1948
  75. Lê văn Quyết Hy sinh 1967
  76. Lê văn Quấn Hy sinh 1974
  77. Lê văn Sóng 1941 – 1966
  78. Lê văn Sô Hy sinh 1966
  79. Lê văn Sạo 1954 – 1973
  80. Lê văn Sệ 1947 – 1966
  81. Lê văn Sứa 1939 – 1967
  82. Lê văn Te 1939 – 1962
  83. Lê văn Thanh 1948 – 1966
  84. Lê văn Thanh 1943 – 1966
  85. Lê văn Thanh 1963 – 1983
  86. Lê văn Thi 1931 – 1949
  87. Lê văn Thiêm 1937 – 1967
  88. Lê văn Thuận Hy sinh 1967
  89. Lê văn Thuận 1929 – 1967
  90. Lê văn Thuận 1927 – 1965
  91. Lê văn Thuận 1949 – 1967
  92. Lê văn Thành 1950 – 1972
  93. Lê văn Thành Hy sinh 1972
  94. Lê văn Thành 1938 – 1965
  95. Lê văn Thành 1954 – 1972
  96. Lê văn Thành Sinh 1947
  97. Lê văn Thành 1935 – 1972
  98. Lê văn Thái Hy sinh 1975
  99. Lê văn Thân Hy sinh 1965
  100. Lê văn Thân 1955 – 1973