Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lâm văn Minh Hy sinh 1965
  2. Lâm văn Mạnh 1949 – 1966
  3. Lâm văn Ninh Hy sinh 1969
  4. Lâm văn Quởn 1935 – 1954
  5. Lâm văn Thôi 1940 – 1961
  6. Lâm văn Vỏ Hy sinh 1951
  7. Lã Mai Mộng 1942 – 1970
  8. Lã Viết Cường 1960 – 1979
  9. Lê Ai Bực 1940 – 1969
  10. Lê Anh Trúc 1947 – 1970
  11. Lê Bá Hùng Hy sinh 1975
  12. Lê Bá Trường 1963 – 1983
  13. Lê Bát Tư 1964 – 1982
  14. Lê Bình Nhưỡng 1938 – 1966
  15. Lê Cao Khoang 1962 – 1983
  16. Lê Cao Trí 1968 – 1987
  17. Lê Chí Dư Hy sinh 1982
  18. Lê Công Sử 1940 – 1966
  19. Lê Công Thật Hy sinh 1966
  20. Lê D Sửu 1945 – 1971
  21. Lê D Thành 1951 – 1971
  22. Lê H Khanh 1948 – 1971
  23. Lê H Trung 1963 – 1983
  24. Lê Hoàng Chắn 1936 – 1966
  25. Lê Huy Chương 1962 – 1982
  26. Lê Hắc Hổ 1964 – 1983
  27. Lê Hồng Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Hồng Lang Hy sinh 1966
  29. Lê Hồng Sanh 1923 – 1973
  30. Lê Hồng Sơn 1946 – 1966
  31. Lê Hồng Tấn 1953 – 1972
  32. Lê Hồng Yên Hy sinh 1967
  33. Lê Hữu Châu 1940 – 1966
  34. Lê Hữu Nghiêm 1950 – 1972
  35. Lê Hữu Thúy 1963 – 1982
  36. Lê Hữu Tính Sinh 1962
  37. Lê K Trí 1962 – 1983
  38. Lê Kh Chính 1961 – 1983
  39. Lê Khổ 1940 – 1966
  40. Lê Kiệt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Mai Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Minh Chánh 1941 – 1966
  43. Lê Minh Hùng 1948 – 1962
  44. Lê Minh Hồng 1963 – 1983
  45. Lê Minh Mận Hy sinh 1946
  46. Lê Minh Sứ 1934 – 1982
  47. Lê Minh Tùng 1910 – 1947
  48. Lê Minh Tấn Hy sinh 1970
  49. Lê N Dinh 1961 – 1983
  50. Lê Ngọc Long 1945 – 1972
  51. Lê Ngọc Sơn 1948 – 1965
  52. Lê Ngọc Định 1963 – 1983
  53. Lê Niên Bình 1954 – 1975
  54. Lê P Vinh 1958 – 1983
  55. Lê Ph Nam 1951 – 1983
  56. Lê Phước ánh Hy sinh 1968
  57. Lê Quang Gầy 1947 – 1972
  58. Lê Quang Hùng 1934 – 1966
  59. Lê Quang Trung 1930 – 1966
  60. Lê Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Qúy Phát 1945 – 1970
  62. Lê Sỹ Vóc 1940 – 1967
  63. Lê T Thành 1962 – 1983
  64. Lê Thanh Danh 1945 – 1967
  65. Lê Thanh Giang Hy sinh 1983
  66. Lê Thanh Hưng 1947 – 1972
  67. Lê Thanh Phụng Hy sinh 1967
  68. Lê Thanh Xuân 1936 – 1966
  69. Lê Thiên Thai 1921 – 1966
  70. Lê Thành Duy 1922 – 1946
  71. Lê Thành Dũng 1946 – 1967
  72. Lê Thái Huyền Hy sinh 1966
  73. Lê Trung Thành 1934 – 1960
  74. Lê Trí Dũng Hy sinh 1983
  75. Lê Trọng Chúc 1937 – 1972
  76. Lê Trọng Mạo 1935 – 1966
  77. Lê Tuyết Mai Hy sinh 1961
  78. Lê Tuấn Cần 1945 – 1971
  79. Lê Tăng Thọ Hy sinh 1962
  80. Lê Tấn Đạt 1947 – 1967
  81. Lê V. Dực Hy sinh 1970
  82. Lê Viết Ban Hy sinh 1964
  83. Lê Viết Thưởng 1940 – 1966
  84. Lê Xuân Diện 1935 – 1971
  85. Lê Xuân Nhường Hy sinh 1982
  86. Lê Xuân Thừa 1955 – 1977
  87. Lê Y Tư 1950 – 1972
  88. Lê thị Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê thị Dức Hy sinh 1967
  90. Lê thị Huệ Hy sinh 1968
  91. Lê thị Ngoãn Hy sinh 1950
  92. Lê thị Thanh Trà Hy sinh 1973
  93. Lê thị Đường Hy sinh 1969
  94. Lê thị Đặng Hy sinh 1970
  95. Lê văn An 1941 – 1971
  96. Lê văn An Sinh 1961
  97. Lê văn Ba 1944 – 1967
  98. Lê văn Ba 1962 – 1982
  99. Lê văn Bá 1947 – 1971
  100. Lê văn Bách 1933 – 1967