Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thái Học 1949 – 1972
  2. Nguyễn Thái Đức Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Thế Huynh 1954 – 1973
  4. Nguyễn Thị Thanh Tâm 1945 – 1968
  5. Nguyễn Thị Đẹp Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Thống Hy sinh 1964
  7. Nguyễn Tiến Lực 1945 – 1973
  8. Nguyễn Tiến Miễn 1953 – 1972
  9. Nguyễn Tiến Thịnh 1948 – 1972
  10. Nguyễn Tiến Thịnh 1948 – 1972
  11. Nguyễn Tiến Đạt 1934 – 1967
  12. Nguyễn Trung Kết 1952 – 1972
  13. Nguyễn Trung Thành 1940 – 1970
  14. Nguyễn Trung Trực 1945 – 1970
  15. Nguyễn Trị 1957 – 1982
  16. Nguyễn Trọng Cân 1941 – 1972
  17. Nguyễn Trọng Cường 1945 – 1969
  18. Nguyễn Trọng Hà 1936 – 1971
  19. Nguyễn Trọng Hùng Hy sinh 1966
  20. Nguyễn Trọng Nghĩa Sinh 1930
  21. Nguyễn Trọng Ân Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Tôn Kính 1960 – 1980
  23. Nguyễn Tấn Lâm 1921 – 1968
  24. Nguyễn Tấn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Tứ 1956 – 1982
  26. Nguyễn V Thu 1943 – 1967
  27. Nguyễn V Đáng 1952 – 1971
  28. Nguyễn V. Hương Hy sinh 1968
  29. Nguyễn V. Mao 1950 – 1978
  30. Nguyễn Viết Long 1963 – 1982
  31. Nguyễn Viết Vượng Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn ù Hy sinh 1968
  33. Nguyễn X Linh Hy sinh 1981
  34. Nguyễn X Thích 1947 – 1972
  35. Nguyễn X Thủy 1948 – 1967
  36. Nguyễn Xuân Cường 1952 – 1972
  37. Nguyễn Xuân Danh 1943 – 1971
  38. Nguyễn Xuân Liêm 1961 – 1982
  39. Nguyễn Xuân Mai 1946 – 1971
  40. Nguyễn Xuân Trong 1956 – 1975
  41. Nguyễn Xuân Trường 1954 – 1975
  42. Nguyễn thị Biểu 1945 – 1969
  43. Nguyễn thị Bé Hy sinh 1970
  44. Nguyễn thị Bé 1948 – 1969
  45. Nguyễn thị Bông 1934 – 1969
  46. Nguyễn thị Chôm Hy sinh 1968
  47. Nguyễn thị Diệu Hy sinh 1968
  48. Nguyễn thị Dò Hy sinh 1971
  49. Nguyễn thị Huệ Sinh 1947
  50. Nguyễn thị Hương Hy sinh 1968
  51. Nguyễn thị Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn thị Hạnh Hy sinh 1970
  53. Nguyễn thị Hồng 1930 – 1970
  54. Nguyễn thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn thị Kim Cúc Hy sinh 1948
  56. Nguyễn thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn thị Lèo Hy sinh 1968
  58. Nguyễn thị Mót 1946 – 1967
  59. Nguyễn thị Mười 1949 – 1968
  60. Nguyễn thị Ngọc 1945 – 1966
  61. Nguyễn thị Nhiếm Hy sinh 1968
  62. Nguyễn thị Nhung Hy sinh 1970
  63. Nguyễn thị Nhồn Hy sinh 1969
  64. Nguyễn thị Phớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn thị Răng 1946 – 1967
  66. Nguyễn thị Thâu Hy sinh 1969
  67. Nguyễn thị Trung 1920 – 1948
  68. Nguyễn thị Trí 1952 – 1969
  69. Nguyễn thị Trơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn thị Tường 1944 – 1968
  72. Nguyễn thị Vân 1959 – 1969
  73. Nguyễn thị Yến Trà Hy sinh 1969
  74. Nguyễn thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn thị út Hy sinh 1970
  76. Nguyễn thị Đô 1963 – 1983
  77. Nguyễn văn An 1941 – 1967
  78. Nguyễn văn Ba 1937 – 1970
  79. Nguyễn văn Ban 1941 – 1966
  80. Nguyễn văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn văn Biện 1938 – 1962
  82. Nguyễn văn Bán Hy sinh 1953
  83. Nguyễn văn Bé 1945 – 1966
  84. Nguyễn văn Bé 1945 – 1967
  85. Nguyễn văn Bé 1944 – 1966
  86. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1969
  87. Nguyễn văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn văn Bình Hy sinh 1974
  89. Nguyễn văn Bình 1958 – 1983
  90. Nguyễn văn Bích 1928 – 1966
  91. Nguyễn văn Bôn Hy sinh 1972
  92. Nguyễn văn Bông Hy sinh 1970
  93. Nguyễn văn Bông 1941 – 1966
  94. Nguyễn văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn văn Bảo Hy sinh 1972
  96. Nguyễn văn Bảo 1964 – 1983
  97. Nguyễn văn Bảy Hy sinh 1945
  98. Nguyễn văn Bảy 1942 – 1969
  99. Nguyễn văn Bảy 1931 – 1976
  100. Nguyễn văn Bất Hy sinh 1973