Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Bốn Hy sinh 1970
  2. Nguyễn văn Bốn Hy sinh 1948
  3. Nguyễn văn Bộ 1942 – 1970
  4. Nguyễn văn Bộ 1948 – 1966
  5. Nguyễn văn Bộ Sinh 1947
  6. Nguyễn văn Bộ 1942 – 1970
  7. Nguyễn văn Chinh 1934 – 1969
  8. Nguyễn văn Chiến Hy sinh 1964
  9. Nguyễn văn Chiến Hy sinh 1972
  10. Nguyễn văn Chiến 1938 – 1968
  11. Nguyễn văn Chiểu 1965 – 1983
  12. Nguyễn văn Cho 1931 – 1967
  13. Nguyễn văn Châu Hy sinh 1973
  14. Nguyễn văn Châu 1914 – 1967
  15. Nguyễn văn Châu 1962 – 1983
  16. Nguyễn văn Châu 1943 – 1967
  17. Nguyễn văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn văn Châu 1939 – 1967
  19. Nguyễn văn Chí 1930 – 1969
  20. Nguyễn văn Chín 1930 – 1969
  21. Nguyễn văn Chín 1939 – 1964
  22. Nguyễn văn Chính Hy sinh 1974
  23. Nguyễn văn Chính 1961 – 1982
  24. Nguyễn văn Chòi Hy sinh 1961
  25. Nguyễn văn Chòi Hy sinh 1961
  26. Nguyễn văn Chương 1935 – 1966
  27. Nguyễn văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn văn Chước 1943 – 1972
  29. Nguyễn văn Chấn 1955 – 1973
  30. Nguyễn văn Chắc Hy sinh 1973
  31. Nguyễn văn Chắn Hy sinh 1965
  32. Nguyễn văn Cuộc Sinh 1940
  33. Nguyễn văn Cành 1933 – 1983
  34. Nguyễn văn Cá 1940 – 1969
  35. Nguyễn văn Các Hy sinh 1968
  36. Nguyễn văn Các 1950 – 1971
  37. Nguyễn văn Cách 1941 – 1972
  38. Nguyễn văn Cát 1945 – 1967
  39. Nguyễn văn Công Hy sinh 1969
  40. Nguyễn văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn văn Cúc Hy sinh 1970
  42. Nguyễn văn Cơ 1945 – 1966
  43. Nguyễn văn Cư 1944 – 1965
  44. Nguyễn văn Cư Hy sinh 1975
  45. Nguyễn văn Cường 1953 – 1974
  46. Nguyễn văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn văn Cần 1932 – 1970
  48. Nguyễn văn Cần 1948 – 1966
  49. Nguyễn văn Cẩm Hy sinh 1970
  50. Nguyễn văn Cộng 1945 – 1967
  51. Nguyễn văn Cới 1943 – 1966
  52. Nguyễn văn Của 1948 – 1967
  53. Nguyễn văn Của 1944 – 1966
  54. Nguyễn văn Cứ 1950 – 1973
  55. Nguyễn văn Cứng Hy sinh 1961
  56. Nguyễn văn Cự 1939 – 1967
  57. Nguyễn văn Danh Hy sinh 1969
  58. Nguyễn văn Dinh 1922 – 1947
  59. Nguyễn văn Diên Hy sinh 1972
  60. Nguyễn văn Diệm 1952 – 1971
  61. Nguyễn văn Diện Hy sinh 1970
  62. Nguyễn văn Dong 1944 – 1976
  63. Nguyễn văn Dung 1946 – 1967
  64. Nguyễn văn Duy Hy sinh 1972
  65. Nguyễn văn Duy 1937 – 1969
  66. Nguyễn văn Dành 1933 – 1966
  67. Nguyễn văn Dân 1942 – 1966
  68. Nguyễn văn Déo 1945 – 1963
  69. Nguyễn văn Dũng 1934 – 1969
  70. Nguyễn văn Dũng 1946 – 1967
  71. Nguyễn văn Dũng 1963 – 1982
  72. Nguyễn văn Dưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn văn Dương Hy sinh 1971
  74. Nguyễn văn Dưỡng Hy sinh 1950
  75. Nguyễn văn Dược Hy sinh 1972
  76. Nguyễn văn Dảnh 1950 – 1970
  77. Nguyễn văn Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn văn Dự 1930 – 1960
  80. Nguyễn văn Dực 1948 – 1967
  81. Nguyễn văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn văn Giàu 1945 – 1966
  83. Nguyễn văn Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn văn Hai 1944 – 1967
  86. Nguyễn văn Hai Hy sinh 1965
  87. Nguyễn văn Hai Hy sinh 1948
  88. Nguyễn văn Hai Hy sinh 1983
  89. Nguyễn văn Hai Hy sinh 1968
  90. Nguyễn văn Hai 1935 – 1971
  91. Nguyễn văn Hen 1946 – 1966
  92. Nguyễn văn Hiên 1936 – 1964
  93. Nguyễn văn Hiếu 1938 – 1972
  94. Nguyễn văn Hiếu Hy sinh 1952
  95. Nguyễn văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn văn Hiện 1940 – 1971
  97. Nguyễn văn Hiệu Hy sinh 1962
  98. Nguyễn văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn văn Hoan Hy sinh 1983
  100. Nguyễn văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh