Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Hoàng Hy sinh 1972
  2. Nguyễn văn Hoàng 1948 – 1967
  3. Nguyễn văn Hoàng 1945 – 1965
  4. Nguyễn văn Hoàng Hy sinh 1972
  5. Nguyễn văn Hoành Hy sinh 1969
  6. Nguyễn văn Hung 1936 – 1969
  7. Nguyễn văn Huy Hy sinh 1970
  8. Nguyễn văn Huy 1931 – 1966
  9. Nguyễn văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn văn Hà 1952 – 1972
  11. Nguyễn văn Há 1948 – 1966
  12. Nguyễn văn Híc 1947 – 1967
  13. Nguyễn văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn văn Hòa 1947 – 1967
  15. Nguyễn văn Hòa 1947 – 1967
  16. Nguyễn văn Hòa Hy sinh 1970
  17. Nguyễn văn Hùng Hy sinh 1974
  18. Nguyễn văn Hùng 1962 – 1983
  19. Nguyễn văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn văn Hùng Hy sinh 1974
  21. Nguyễn văn Hùng 1942 – 1966
  22. Nguyễn văn Hưng Hy sinh 1971
  23. Nguyễn văn Hưng 1946 – 1968
  24. Nguyễn văn Hương Hy sinh 1962
  25. Nguyễn văn Hương Hy sinh 1972
  26. Nguyễn văn Hương 1940 – 1966
  27. Nguyễn văn Hương Hy sinh 1973
  28. Nguyễn văn Hạng Hy sinh 1970
  29. Nguyễn văn Hạnh 1940 – 1967
  30. Nguyễn văn Hạnh Hy sinh 1975
  31. Nguyễn văn Hạnh 1944 – 1972
  32. Nguyễn văn Hải Sinh 1966
  33. Nguyễn văn Hải 1947 – 1966
  34. Nguyễn văn Hải 1945 – 1966
  35. Nguyễn văn Hải 1945 – 1972
  36. Nguyễn văn Hậu Hy sinh 1974
  37. Nguyễn văn Hằng 1941 – 1967
  38. Nguyễn văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn văn Hồng 1948 – 1968
  41. Nguyễn văn Hội 1947 – 1971
  42. Nguyễn văn Hội 1947 – 1972
  43. Nguyễn văn Hội 1943 – 1966
  44. Nguyễn văn Hợi 1948 – 1971
  45. Nguyễn văn Kha Hy sinh 1968
  46. Nguyễn văn Khi 1954 – 1972
  47. Nguyễn văn Khiết 1952 – 1974
  48. Nguyễn văn Khiết 1942 – 1970
  49. Nguyễn văn Khoa 1945 – 1965
  50. Nguyễn văn Khoát 1947 – 1967
  51. Nguyễn văn Khuya 1947 – 1967
  52. Nguyễn văn Khuynh 1936 – 1969
  53. Nguyễn văn Kháng Hy sinh 1973
  54. Nguyễn văn Khôi Hy sinh 1983
  55. Nguyễn văn Khương Hy sinh 1960
  56. Nguyễn văn Khỏe 1941 – 1967
  57. Nguyễn văn Kia Hy sinh 1960
  58. Nguyễn văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn văn Kiến Hy sinh 1969
  62. Nguyễn văn Kiết Hy sinh 1948
  63. Nguyễn văn Kích 1947 – 1973
  64. Nguyễn văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn văn Ký Hy sinh 1975
  66. Nguyễn văn Ký Hy sinh 1968
  67. Nguyễn văn Kết 1941 – 1966
  68. Nguyễn văn Kết 1947 – 1966
  69. Nguyễn văn Kỉnh 1919 – 1966
  70. Nguyễn văn Lai 1957 – 1969
  71. Nguyễn văn Lam Hy sinh 1951
  72. Nguyễn văn Lam 1952 – 1972
  73. Nguyễn văn Lang Hy sinh 1960
  74. Nguyễn văn Lang 1944 – 1972
  75. Nguyễn văn Lanh 1945 – 1967
  76. Nguyễn văn Liêm 1941 – 1967
  77. Nguyễn văn Liêm 1943 – 1967
  78. Nguyễn văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn văn Liên Hy sinh 1973
  80. Nguyễn văn Liên 1950 – 1975
  81. Nguyễn văn Long Hy sinh 1969
  82. Nguyễn văn Long 1952 – 1971
  83. Nguyễn văn Long 1949 – 1973
  84. Nguyễn văn Long 1927 – 1967
  85. Nguyễn văn Láng Hy sinh 1978
  86. Nguyễn văn Lâm Hy sinh 1966
  87. Nguyễn văn Lâm 1943 – 1969
  88. Nguyễn văn Lâm 1948 – 1967
  89. Nguyễn văn Lâm Hy sinh 1965
  90. Nguyễn văn Lân 1948 – 1967
  91. Nguyễn văn Lân 1947 – 1967
  92. Nguyễn văn Lân Hy sinh 1974
  93. Nguyễn văn Lâu 1947 – 1970
  94. Nguyễn văn Lê Hy sinh 1972
  95. Nguyễn văn Lê 1947 – 1968
  96. Nguyễn văn Lê 1938 – 1966
  97. Nguyễn văn Lê Hy sinh 1963
  98. Nguyễn văn Lùng Hy sinh 1974
  99. Nguyễn văn Lúa 1950 – 1973
  100. Nguyễn văn Lư 1927 – 1952