Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Lưu Hy sinh 1968
  2. Nguyễn văn Lưới 1934 – 1972
  3. Nguyễn văn Lưỡng 1937 – 1970
  4. Nguyễn văn Lượng 1949 – 1966
  5. Nguyễn văn Lầm 1947 – 1966
  6. Nguyễn văn Lẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn văn Lịch 1965 – 1983
  8. Nguyễn văn Lọc 1946 – 1967
  9. Nguyễn văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn văn Lộc 1935 – 1972
  11. Nguyễn văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn văn Lợi 1948 – 1967
  13. Nguyễn văn Lợi Hy sinh 1972
  14. Nguyễn văn Lợi 1963 – 1982
  15. Nguyễn văn Lợi 1946 – 1990
  16. Nguyễn văn Lợi 1953 – 1973
  17. Nguyễn văn Lực Hy sinh 1966
  18. Nguyễn văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn văn Lỵ 1950 – 1971
  20. Nguyễn văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn văn Mai 1930 – 1969
  22. Nguyễn văn Mai 1944 – 1967
  23. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1972
  24. Nguyễn văn Minh 1946 – 1969
  25. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1975
  26. Nguyễn văn Minh 1949 – 1967
  27. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1970
  28. Nguyễn văn Miên 1946 – 1966
  29. Nguyễn văn Miên Hy sinh 1969
  30. Nguyễn văn Mun 1940 – 1967
  31. Nguyễn văn Muộn 1950 – 1973
  32. Nguyễn văn Mão Hy sinh 1971
  33. Nguyễn văn Mười 1951 – 1972
  34. Nguyễn văn Mạng Hy sinh 1965
  35. Nguyễn văn Mạnh Hy sinh 1972
  36. Nguyễn văn Mận 1938 – 1967
  37. Nguyễn văn Mận Hy sinh 1957
  38. Nguyễn văn Mắn Hy sinh 1974
  39. Nguyễn văn Mắng Hy sinh 1974
  40. Nguyễn văn Mắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn văn Mục 1958 – 1983
  42. Nguyễn văn Mức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn văn Mỹ Hy sinh 1969
  44. Nguyễn văn Nam 1944 – 1966
  45. Nguyễn văn Nam 1963 – 1983
  46. Nguyễn văn Ngay Hy sinh 1973
  47. Nguyễn văn Nghĩa 1945 – 1969
  48. Nguyễn văn Ngà 1941 – 1966
  49. Nguyễn văn Ngà Hy sinh 1948
  50. Nguyễn văn Ngày 1956 – 1973
  51. Nguyễn văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn văn Ngôn Hy sinh 1975
  53. Nguyễn văn Ngưu 1927 – 1970
  54. Nguyễn văn Ngẫu 1944 – 1967
  55. Nguyễn văn Ngọ 1943 – 1970
  56. Nguyễn văn Ngọ 1951 – 1971
  57. Nguyễn văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn văn Nhiệm 1944 – 1967
  61. Nguyễn văn Nhuận Hy sinh 1972
  62. Nguyễn văn Nhuận Hy sinh 1967
  63. Nguyễn văn Nhàn Hy sinh 1951
  64. Nguyễn văn Nhâm 1946 – 1972
  65. Nguyễn văn Nhân 1951 – 1971
  66. Nguyễn văn Nhói 1948 – 1971
  67. Nguyễn văn Nhơn 1926 – 1964
  68. Nguyễn văn Nhơn 1939 – 1966
  69. Nguyễn văn Như 1950 – 1972
  70. Nguyễn văn Nhương 1943 – 1973
  71. Nguyễn văn Nhượng 1919 – 1968
  72. Nguyễn văn Nhẫn 1951 – 1972
  73. Nguyễn văn Nhứt Hy sinh 1974
  74. Nguyễn văn Ninh Sinh 1946
  75. Nguyễn văn Niệm Hy sinh 1969
  76. Nguyễn văn Nuôi Hy sinh 1954
  77. Nguyễn văn Nâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn văn Nô 1917 – 1947
  79. Nguyễn văn Năm Hy sinh 1975
  80. Nguyễn văn Năm 1947 – 1966
  81. Nguyễn văn Năm 1955 – 1973
  82. Nguyễn văn Năm Hy sinh 1965
  83. Nguyễn văn Năng 1948 – 1974
  84. Nguyễn văn Nộ 1914 – 1948
  85. Nguyễn văn Nở Hy sinh 1950
  86. Nguyễn văn Phi 1942 – 1966
  87. Nguyễn văn Phong Hy sinh 1983
  88. Nguyễn văn Phong Hy sinh 1972
  89. Nguyễn văn Phong 1943 – 1966
  90. Nguyễn văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn văn Phong 1963 – 1983
  92. Nguyễn văn Phái Hy sinh 1951
  93. Nguyễn văn Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn văn Phát 1945 – 1967
  95. Nguyễn văn Phóng Hy sinh 1972
  96. Nguyễn văn Phúc Hy sinh 1968
  97. Nguyễn văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn văn Phương Hy sinh 1966
  99. Nguyễn văn Phước 1943 – 1972
  100. Nguyễn văn Phước 1944 – 1966