Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Phước 1945 – 1966
  2. Nguyễn văn Phải 1943 – 1966
  3. Nguyễn văn Phẩm 1950 – 1970
  4. Nguyễn văn Phối Hy sinh 1969
  5. Nguyễn văn Phụng Hy sinh 1962
  6. Nguyễn văn Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn văn Quang Hy sinh 1982
  8. Nguyễn văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Quy Hy sinh 1970
  10. Nguyễn văn Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn văn Quyết 1945 – 1966
  12. Nguyễn văn Quyết Hy sinh 1972
  13. Nguyễn văn Quyết 1948 – 1970
  14. Nguyễn văn Quyết 1952 – 1973
  15. Nguyễn văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn văn Quyết 1947 – 1967
  17. Nguyễn văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn văn Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn văn Quý 1949 – 1968
  20. Nguyễn văn Quảng Sinh 1948
  21. Nguyễn văn Quốc 1948 – 1967
  22. Nguyễn văn Riều 1939 – 1967
  23. Nguyễn văn Rô 1939 – 1968
  24. Nguyễn văn Răn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn văn Rẹt Hy sinh 1974
  26. Nguyễn văn Sai Hy sinh 1976
  27. Nguyễn văn Sen 1943 – 1970
  28. Nguyễn văn Sen Hy sinh 1954
  29. Nguyễn văn Sinh Hy sinh 1969
  30. Nguyễn văn Soan Hy sinh 1975
  31. Nguyễn văn Son 1956 – 1975
  32. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1950
  33. Nguyễn văn Sáu 1946 – 1966
  34. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1966
  35. Nguyễn văn Sâm 1925 – 1952
  36. Nguyễn văn Sê 1939 – 1966
  37. Nguyễn văn Sóc Hy sinh 1968
  38. Nguyễn văn Săn 1935 – 1966
  39. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1969
  40. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1990
  41. Nguyễn văn Sơn 1945 – 1967
  42. Nguyễn văn Sơn 1963 – 1983
  43. Nguyễn văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn văn Sơn 1947 – 1971
  45. Nguyễn văn Sơn 1947 – 1974
  46. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1967
  47. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1970
  48. Nguyễn văn Sức 1948 – 1972
  49. Nguyễn văn Sừ 1933 – 1965
  50. Nguyễn văn Sử 1948 – 1972
  51. Nguyễn văn Sử 1931 – 1966
  52. Nguyễn văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn văn Tem 1939 – 1967
  54. Nguyễn văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn văn Thanh 1942 – 1966
  56. Nguyễn văn Thanh 1943 – 1966
  57. Nguyễn văn Thanh Hy sinh 1974
  58. Nguyễn văn Thanh 1933 – 1967
  59. Nguyễn văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn văn Thao Hy sinh 1973
  61. Nguyễn văn Thao 1945 – 1970
  62. Nguyễn văn Thao 1955 – 1973
  63. Nguyễn văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn văn Thi 1947 – 1967
  65. Nguyễn văn Thiệu 1940 – 1967
  66. Nguyễn văn Tho Hy sinh 1967
  67. Nguyễn văn Thu Hy sinh 1954
  68. Nguyễn văn Thu Hy sinh 1961
  69. Nguyễn văn Thu Hy sinh 1964
  70. Nguyễn văn Thuận 1915 – 1967
  71. Nguyễn văn Thuộc Hy sinh 1972
  72. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1972
  73. Nguyễn văn Thành 1949 – 1967
  74. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1970
  75. Nguyễn văn Thành 1947 – 1975
  76. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1966
  77. Nguyễn văn Thành 1944 – 1970
  78. Nguyễn văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn văn Thêm Hy sinh 1964
  80. Nguyễn văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn văn Thông 1947 – 1975
  82. Nguyễn văn Thúc Hy sinh 1971
  83. Nguyễn văn Thăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn văn Thơ Hy sinh 1952
  85. Nguyễn văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn văn Thơm 1948 – 1967
  87. Nguyễn văn Thơm 1949 – 1966
  88. Nguyễn văn Thương 1949 – 1970
  89. Nguyễn văn Thương 1953 – 1972
  90. Nguyễn văn Thường Hy sinh 1963
  91. Nguyễn văn Thưởng 1911 – 1954
  92. Nguyễn văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn văn Thưởng Hy sinh 1954
  94. Nguyễn văn Thạch Hy sinh 1972
  95. Nguyễn văn Thạnh Hy sinh 1967
  96. Nguyễn văn Thạnh 1936 – 1953
  97. Nguyễn văn Thấu 1941 – 1970
  98. Nguyễn văn Thắng Hy sinh 1970
  99. Nguyễn văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh