Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Thắng Hy sinh 1975
  2. Nguyễn văn Thế 1938 – 1966
  3. Nguyễn văn Thể 1964 – 1982
  4. Nguyễn văn Thịnh 1948 – 1968
  5. Nguyễn văn Thọ 1950 – 1970
  6. Nguyễn văn Thức Hy sinh 1972
  7. Nguyễn văn Thức Hy sinh 1983
  8. Nguyễn văn Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Thử Hy sinh 1973
  10. Nguyễn văn Tiên 1950 – 1980
  11. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1972
  12. Nguyễn văn Tiết Hy sinh 1966
  13. Nguyễn văn Toàn Hy sinh 1970
  14. Nguyễn văn Toán 1948 – 1967
  15. Nguyễn văn Trinh Hy sinh 1969
  16. Nguyễn văn Triều Hy sinh 1967
  17. Nguyễn văn Trong 1940 – 1966
  18. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1969
  19. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1969
  20. Nguyễn văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1974
  22. Nguyễn văn Trung Sinh 1941
  23. Nguyễn văn Tràng 1945 – 1966
  24. Nguyễn văn Trú 1950 – 1968
  25. Nguyễn văn Trư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn văn Trường Hy sinh 1965
  27. Nguyễn văn Trường 1947 – 1967
  28. Nguyễn văn Trường 1953 – 1971
  29. Nguyễn văn Trạc 1944 – 1971
  30. Nguyễn văn Trại 1943 – 1966
  31. Nguyễn văn Trắng Hy sinh 1960
  32. Nguyễn văn Trị Sinh 1942
  33. Nguyễn văn Trịnh 1949 – 1972
  34. Nguyễn văn Trịnh 1946 – 1971
  35. Nguyễn văn Trọng Hy sinh 1966
  36. Nguyễn văn Trừ 1919 – 1970
  37. Nguyễn văn Trừ 1944 – 1970
  38. Nguyễn văn Trừ 1948 – 1966
  39. Nguyễn văn Tuyên 1964 – 1983
  40. Nguyễn văn Tuấn 1950 – 1970
  41. Nguyễn văn Tài Hy sinh 1970
  42. Nguyễn văn Tài Hy sinh 1969
  43. Nguyễn văn Tám 1946 – 1966
  44. Nguyễn văn Tánh 1944 – 1967
  45. Nguyễn văn Tâm Hy sinh 1982
  46. Nguyễn văn Tân Hy sinh 1967
  47. Nguyễn văn Tình 1942 – 1972
  48. Nguyễn văn Tính 1944 – 1966
  49. Nguyễn văn Tòng Hy sinh 1967
  50. Nguyễn văn Tôn 1946 – 1966
  51. Nguyễn văn Tùng 1940 – 1969
  52. Nguyễn văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn văn Tư 1963 – 1984
  54. Nguyễn văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn văn Tươi 1955 – 1974
  56. Nguyễn văn Tường 1959 – 1974
  57. Nguyễn văn Tải 1949 – 1972
  58. Nguyễn văn Tấn 1948 – 1966
  59. Nguyễn văn Tấn 1948 – 1968
  60. Nguyễn văn Tố 1947 – 1966
  61. Nguyễn văn Tới 1942 – 1967
  62. Nguyễn văn Tới 1924 – 1966
  63. Nguyễn văn Tứ Sinh 1944
  64. Nguyễn văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn văn Ve 1939 – 1967
  66. Nguyễn văn Vinh 1951 – 1973
  67. Nguyễn văn Vinh 1941 – 1971
  68. Nguyễn văn Vinh Hy sinh 1941
  69. Nguyễn văn Việt 1944 – 1966
  70. Nguyễn văn Việt 1944 – 1966
  71. Nguyễn văn Vàng 1950 – 1973
  72. Nguyễn văn Vân Hy sinh 1975
  73. Nguyễn văn Vĩnh 1940 – 1969
  74. Nguyễn văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn văn Vũ Hy sinh 1969
  76. Nguyễn văn Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn văn Xuân 1944 – 1972
  78. Nguyễn văn Xuân Hy sinh 1983
  79. Nguyễn văn Xuân Hy sinh 1983
  80. Nguyễn văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn văn Yêm Hy sinh 1967
  82. Nguyễn văn Yên 1950 – 1971
  83. Nguyễn văn Yên 1942 – 1966
  84. Nguyễn văn Yến 1942 – 1967
  85. Nguyễn văn Ân 1937 – 1968
  86. Nguyễn văn Ô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn văn Ô Hy sinh 1962
  88. Nguyễn văn ánh Hy sinh 1970
  89. Nguyễn văn ù Thanh Hy sinh 1969
  90. Nguyễn văn úy Hy sinh 1969
  91. Nguyễn văn Đi Hy sinh 1969
  92. Nguyễn văn Điểm Hy sinh 1968
  93. Nguyễn văn Điểu Hy sinh 1963
  94. Nguyễn văn Điệu Hy sinh 1968
  95. Nguyễn văn Đàm 1945 – 1967
  96. Nguyễn văn Đàm 1952 – 1972
  97. Nguyễn văn Đàng 1949 – 1967
  98. Nguyễn văn Đèo Hy sinh 1974
  99. Nguyễn văn Đích 1941 – 1966
  100. Nguyễn văn Đó 1936 – 1966