Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn văn Được 1948 – 1967
  3. Nguyễn văn Đạt 1947 – 1966
  4. Nguyễn văn Đạt 1953 – 1972
  5. Nguyễn văn Đảm Hy sinh 1966
  6. Nguyễn văn Đấm 1949 – 1972
  7. Nguyễn văn Đất Hy sinh 1969
  8. Nguyễn văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn văn Đấu 1955 – 1983
  11. Nguyễn văn Đẩm 1941 – 1967
  12. Nguyễn văn Đặng Hy sinh 1975
  13. Nguyễn văn Đặng Hy sinh 1967
  14. Nguyễn văn Đều 1950 – 1971
  15. Nguyễn văn Để Hy sinh 1968
  16. Nguyễn văn Đốc 1949 – 1966
  17. Nguyễn văn Đồng Hy sinh 1966
  18. Nguyễn văn Đỡ 1951 – 1971
  19. Nguyễn văn Đức 1948 – 1968
  20. Nguyễn văn Đức Hy sinh 1984
  21. Nguyễn văn Đức Hy sinh 1970
  22. Nguyễn văn Đức 1958 – 1983
  23. Nguyễn văn Đực 1954 – 1972
  24. Nguyễn văn Đực Sinh 1952
  25. Nguyễn văn Đực Hy sinh 1975
  26. Nguyễn văn Đực 1944 – 1966
  27. Nguyễn văn Đực Hy sinh 1968
  28. Nguyễn văn Ưu 1931 – 1966
  29. Nguyễn văn ấp 1941 – 1973
  30. Nguyễn văn ốm Hy sinh 1970
  31. Nguyễn vănTang Hy sinh 1983
  32. Nguyễn Đ Giang 1951 – 1971
  33. Nguyễn Đ Trung 1924 – 1972
  34. Nguyễn Đ Tính 1943 – 1970
  35. Nguyễn Đ Tòng Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Đ. Lập 1941 – 1967
  37. Nguyễn Đình Lâm 1948 – 1972
  38. Nguyễn Đình Lư Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Đình Mão 1946 – 1972
  40. Nguyễn Đình Phú 1947 – 1973
  41. Nguyễn Đình Quý 1944 – 1966
  42. Nguyễn Đình Quất 1953 – 1973
  43. Nguyễn Đình Thi 1957 – 1980
  44. Nguyễn Đình Vọng 1952 – 1972
  45. Nguyễn Đăng Khoa 1953 – 1972
  46. Nguyễn Đăng Xoan 1930 – 1966
  47. Nguyễn Đức 1948 – 1970
  48. Nguyễn Đức Giảng 1961 – 1982
  49. Nguyễn Đức Lang 1950 – 1974
  50. Nguyễn Đức Nhượng 1943 – 1969
  51. Nguyễn Đức Qua 1962 – 1983
  52. Nguyễn Đức Sắc Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Đức Đua 1950 – 1972
  54. Nguyễn-T-N- Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễnh văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguỹên văn Lệ 1949 – 1969
  57. Ngô Chí Nhượng 1940 – 1972
  58. Ngô Công 1931 – 1970
  59. Ngô Công Tạo Hy sinh 1964
  60. Ngô Minh Nhựt 1910 – 1946
  61. Ngô Viết Thìn 1952 – 1972
  62. Ngô Việt Hùng 1928 – 1971
  63. Ngô Xuân Bộ 1962 – 1983
  64. Ngô văn Chạnh 1942 – 1970
  65. Ngô văn Cần Sinh 1952
  66. Ngô văn Giai 1948 – 1970
  67. Ngô văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Ngô văn Huệ 1943 – 1967
  69. Ngô văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Ngô văn Kiên Hy sinh 1982
  71. Ngô văn Kiệt 1931 – 1968
  72. Ngô văn Lem Hy sinh 1968
  73. Ngô văn Lợi 1939 – 1966
  74. Ngô văn Năm 1947 – 1966
  75. Ngô văn Sơn Hy sinh 1970
  76. Ngô văn Tiền 1946 – 1970
  77. Ngô văn Tâm Hy sinh 1974
  78. Ngô văn Tích 1948 – 1969
  79. Ngô văn Vỉnh Hy sinh 1971
  80. Ngô văn Ô Hy sinh 1963
  81. Ngô Đông Cân 1948 – 1972
  82. Ngô Đại Lộ 1950 – 1971
  83. Ngọc ánh 1942 – 1966
  84. Ninh văn Huỳnh 1950 – 1972
  85. Nông văn Bảo 1945 – 1973
  86. Nông văn Lòng 1949 – 1969
  87. Nông văn Tay Hy sinh 1983
  88. Năm Hương Hy sinh 1969
  89. Năm Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Năm Sữa Hy sinh 1970
  91. P. Vinh Quang 1950 – 1971
  92. PH. NG. Dinh 1944 – 1974
  93. Pen V. Tu 1964 – 1983
  94. Ph-C Tính 1947 – 1970
  95. Ph.V. Con Hy sinh 1969
  96. Phan Chí Viên 1949 – 1973
  97. Phan Dực Hy sinh 1968
  98. Phan Mao 1962 – 1982
  99. Phan Thanh Hùng Hy sinh 1983
  100. Phan Thanh Đạt 1935 – 1973