Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thành Tú 1940 – 1966
  2. Phan Thế Thu 1950 – 1970
  3. Phan V. Ngọc 1943 – 1967
  4. Phan thị Sáu 1959 – 1983
  5. Phan văn Bò 1946 – 1977
  6. Phan văn Chính 1948 – 1967
  7. Phan văn Chước 1939 – 1962
  8. Phan văn Con Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phan văn Cường Hy sinh 1974
  10. Phan văn Danh Hy sinh 1966
  11. Phan văn Hoàng Hy sinh 1970
  12. Phan văn Hành 1943 – 1966
  13. Phan văn Hồng Hy sinh 1970
  14. Phan văn Lùng Hy sinh 1969
  15. Phan văn Lạc Hy sinh 1972
  16. Phan văn Nhoi 1941 – 1967
  17. Phan văn Niềm 1934 – 1960
  18. Phan văn Sổ 1945 – 1967
  19. Phan văn Thành Hy sinh 1970
  20. Phan văn Tiến Hy sinh 1968
  21. Phan văn Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan văn Tài 1942 – 1969
  23. Phan văn Đảm Hy sinh 1972
  24. Phan Đình Quốc 1945 – 1966
  25. Phan Đức Hậu 1940 – 1967
  26. Phạm văn Phạt Hy sinh 1968
  27. Phùng B Lịch 1945 – 1967
  28. Phùng Công Văn 1908 – 1971
  29. Phùng D Tư Hy sinh 1971
  30. Phùng Minh Hoan 1945 – 1972
  31. Phùng Ngọc Tuấn 1951 – 1972
  32. Phùng Xuân Khương 1937 – 1972
  33. Phùng thị Thu Thủy Hy sinh 1970
  34. Phùng thị Thu Thủy Hy sinh 1970
  35. Phùng văn Ba Hy sinh 1974
  36. Phùng văn Hoạt 1948 – 1973
  37. Phùng văn Đến 1933 – 1969
  38. Phùng văn Đựng Hy sinh 1975
  39. Phạm Bá Cường 1952 – 1971
  40. Phạm Bá Hạc 1949 – 1973
  41. Phạm Chí Linh 1962 – 1983
  42. Phạm Công Lý Hy sinh 1963
  43. Phạm Công Tỉnh Hy sinh 1970
  44. Phạm Công Đủ 1934 – 1973
  45. Phạm Duy Cần 1952 – 1972
  46. Phạm H Quảng 1933 – 1971
  47. Phạm H. Hạnh 1926 – 1973
  48. Phạm Hồng Nhan Hy sinh 1983
  49. Phạm Hồng Quang Hy sinh 1974
  50. Phạm K Tân Hy sinh 1974
  51. Phạm Ng. Quang 1952 – 1971
  52. Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972
  53. Phạm Ngọc Đoan 1945 – 1967
  54. Phạm Phú Hồi 1943 – 1966
  55. Phạm Quốc Phòng 1930 – 1967
  56. Phạm Quốc Phòng 1930 – 1966
  57. Phạm Thanh Hảo Hy sinh 1969
  58. Phạm Thanh Vân 1953 – 1973
  59. Phạm Thế Luyến 1940 – 1971
  60. Phạm Trọng Thành 1932 – 1970
  61. Phạm Tấn Dũng 1948 – 1968
  62. Phạm Viết Dũng 1954 – 1975
  63. Phạm Xuân Hữu Hy sinh 1971
  64. Phạm Xuân Kỳ 1951 – 1973
  65. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1970
  66. Phạm thị Giỏi 1941 – 1967
  67. Phạm thị Mạnh 1953 – 1970
  68. Phạm thị Nhàn 1943 – 1968
  69. Phạm tr. Hà 1947 – 1972
  70. Phạm văn An 1962 – 1982
  71. Phạm văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm văn Ba 1947 – 1966
  73. Phạm văn Bi Hy sinh 1960
  74. Phạm văn Bé 1947 – 1966
  75. Phạm văn Bé 1947 – 1966
  76. Phạm văn Bé 1937 – 1969
  77. Phạm văn Bê Hy sinh 1970
  78. Phạm văn Bông Hy sinh 1964
  79. Phạm văn Chinh Hy sinh 1967
  80. Phạm văn Chiều 1937 – 1966
  81. Phạm văn Chua 1929 – 1965
  82. Phạm văn Châu Hy sinh 1969
  83. Phạm văn Chương 1943 – 1971
  84. Phạm văn Chải 1944 – 1966
  85. Phạm văn Chấn Hy sinh 1965
  86. Phạm văn Chẳng 1927 – 1950
  87. Phạm văn Cân 1941 – 1970
  88. Phạm văn Cơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm văn Cường 1955 – 1974
  92. Phạm văn Cảm Hy sinh 1981
  93. Phạm văn Cần 1948 – 1967
  94. Phạm văn Cứng 1929 – 1954
  95. Phạm văn Danh Hy sinh 1966
  96. Phạm văn Den 1941 – 1967
  97. Phạm văn Diên Hy sinh 1961
  98. Phạm văn Dài 1923 – 1949
  99. Phạm văn Dân 1940 – 1967
  100. Phạm văn Dũng 1954 – 1975