Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Dẩu Hy sinh 1953
  2. Phạm văn Dỹ 1938 – 1967
  3. Phạm văn Giang Hy sinh 1971
  4. Phạm văn Giái 1946 – 1967
  5. Phạm văn Hai Hy sinh 1966
  6. Phạm văn Hiến 1944 – 1967
  7. Phạm văn Hoàng Hy sinh 1966
  8. Phạm văn Hoàng 1950 – 1970
  9. Phạm văn Huỳnh 1963 – 1982
  10. Phạm văn Hà 1952 – 1972
  11. Phạm văn Hòa Hy sinh 1975
  12. Phạm văn Hóa 1945 – 1966
  13. Phạm văn Hùng 1948 – 1967
  14. Phạm văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm văn Hơn 1946 – 1967
  16. Phạm văn Hường Hy sinh 1983
  17. Phạm văn Hạnh Hy sinh 1971
  18. Phạm văn Hết 1944 – 1961
  19. Phạm văn Khang 1953 – 1972
  20. Phạm văn Kỳ 1954 – 1975
  21. Phạm văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm văn Ly 1940 – 1972
  23. Phạm văn Lâm 1944 – 1974
  24. Phạm văn Lập Hy sinh 1969
  25. Phạm văn Lộc 1928 – 1970
  26. Phạm văn Lộc 1945 – 1966
  27. Phạm văn Lợi Hy sinh 1964
  28. Phạm văn Minh Hy sinh 1970
  29. Phạm văn Minh 1950 – 1970
  30. Phạm văn Mười 1947 – 1970
  31. Phạm văn Mắn Hy sinh 1972
  32. Phạm văn Na 1963 – 1983
  33. Phạm văn Ngân Hy sinh 1970
  34. Phạm văn Ngân 1954 – 1974
  35. Phạm văn Ngọ 1929 – 1966
  36. Phạm văn Nhiều Hy sinh 1958
  37. Phạm văn Nhiều 1948 – 1966
  38. Phạm văn Nhuận 1946 – 1971
  39. Phạm văn Nhân Sinh 1952
  40. Phạm văn Năm Hy sinh 1983
  41. Phạm văn Nở 1943 – 1961
  42. Phạm văn Phúc Hy sinh 1983
  43. Phạm văn Phương 1944 – 1967
  44. Phạm văn Phồi 1939 – 1955
  45. Phạm văn Quan Hy sinh 1969
  46. Phạm văn Quang 1943 – 1969
  47. Phạm văn Quang Hy sinh 1971
  48. Phạm văn Quy Hy sinh 1966
  49. Phạm văn Quyết 1926 – 1974
  50. Phạm văn Quân 1947 – 1967
  51. Phạm văn Quới 1947 – 1970
  52. Phạm văn Sanh 1940 – 1966
  53. Phạm văn Sách Hy sinh 1982
  54. Phạm văn Sơn 1947 – 1966
  55. Phạm văn Sơn 1962 – 1982
  56. Phạm văn Thanh Hy sinh 1972
  57. Phạm văn Thanh 1964 – 1983
  58. Phạm văn Thanh Hy sinh 1983
  59. Phạm văn Thúy Hy sinh 1982
  60. Phạm văn Thư 1908 – 1966
  61. Phạm văn Thương 1937 – 1968
  62. Phạm văn Thường 1949 – 1968
  63. Phạm văn Thật 1925 – 1970
  64. Phạm văn Thắng 1947 – 1967
  65. Phạm văn Thống Hy sinh 1962
  66. Phạm văn Thống Hy sinh 1962
  67. Phạm văn Thủy Hy sinh 1970
  68. Phạm văn Tiên Hy sinh 1970
  69. Phạm văn Tiến Hy sinh 1987
  70. Phạm văn Triều Hy sinh 1967
  71. Phạm văn Trung Hy sinh 1973
  72. Phạm văn Trí Hy sinh 1963
  73. Phạm văn Tuyến Hy sinh 1975
  74. Phạm văn Tòng 1946 – 1966
  75. Phạm văn Tư 1950 – 1970
  76. Phạm văn Tường 1948 – 1967
  77. Phạm văn Tấn Hy sinh 1960
  78. Phạm văn Tấn Hy sinh 1970
  79. Phạm văn Tấn 1939 – 1967
  80. Phạm văn Tỉnh Hy sinh 1973
  81. Phạm văn Tọa 1950 – 1972
  82. Phạm văn Tốt 1943 – 1966
  83. Phạm văn Tự 1946 – 1966
  84. Phạm văn Vinh 1946 – 1967
  85. Phạm văn Vệ 1938 – 1966
  86. Phạm văn Xăng Hy sinh 1972
  87. Phạm văn Ân 1952 – 1972
  88. Phạm văn Điệp Hy sinh 1972
  89. Phạm văn Đong 1946 – 1966
  90. Phạm văn Đưa 1935 – 1966
  91. Phạm văn Đảng 1950 – 1970
  92. Phạm văn Đấu Hy sinh 1972
  93. Phạm văn Định 1943 – 1975
  94. Phạm văn Đời 1948 – 1966
  95. Phạm văn Đức 1946 – 1975
  96. Phạm văn Đực Hy sinh 1963
  97. Phạm Đình Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Đức Lập 1946 – 1968
  99. Phức văn Nhạn 1962 – 1982
  100. Quách Bình 1932 – 1972