Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quách T. Chấn Hy sinh 1972
  2. Quách văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Quách văn Quan Hy sinh 1969
  4. Quách văn Sen Hy sinh 1952
  5. Quân Thấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Si Mọt Hy sinh 1969
  7. Sơn Lý Hy sinh 1962
  8. Th văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Thái Hoàng Sang 1936 – 1967
  10. Thái văn Bảy 1946 – 1967
  11. Thái văn Hừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Thái văn Khả 1914 – 1946
  13. Thái văn Nhí Hy sinh 1970
  14. Thái văn Oanh 1951 – 1972
  15. Thái văn Sơn 1961 – 1982
  16. Thái văn Tam Hy sinh 1970
  17. Thái văn Tam Hy sinh 1970
  18. Thái văn Xuân Hy sinh 1964
  19. Thái văn Xuân Hy sinh 1964
  20. Thạch Chét 1946 – 1966
  21. Thạch Cơ 1943 – 1967
  22. Thạch Cương 1947 – 1966
  23. Thạch Của 1945 – 1967
  24. Thạch Hem 1942 – 1966
  25. Thạch Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Thạch Kênh Hy sinh 1967
  27. Thạch Liên 1942 – 1966
  28. Thạch Mẹt 1945 – 1967
  29. Thạch Ngãi Hy sinh 1967
  30. Thạch Nến Hy sinh 1968
  31. Thạch Phum 1939 – 1966
  32. Thạch Sem 1947 – 1966
  33. Thạch Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thạch Van Hy sinh 1966
  35. Thạch Vuông 1946 – 1966
  36. Thạch Đông Miên 1944 – 1966
  37. Thầy giáo Nam Hy sinh 1969
  38. Tiêu văn Hương 1957 – 1973
  39. Tr. văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Triệu Xuân Thủy 1947 – 1971
  41. Triệu văn Hoa 1940 – 1967
  42. Triệu văn Hoa 1940 – 1967
  43. Trung văn Bùi 1940 – 1966
  44. Trung văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Công Anh Hy sinh 1969
  46. Trương Hoài 1965 – 1983
  47. Trương Hữu Thắng 1964 – 1983
  48. Trương Ngọc Minh Hy sinh 1978
  49. Trương Pháp 1958 – 1974
  50. Trương thị Tuyết Lan Hy sinh 1969
  51. Trương văn Bé 1945 – 1966
  52. Trương văn Bô 1943 – 1966
  53. Trương văn Duy 1948 – 1969
  54. Trương văn Dụng 1954 – 1973
  55. Trương văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trương văn Hoàng 1939 – 1970
  57. Trương văn Huệ 1933 – 1969
  58. Trương văn Hòa 1942 – 1966
  59. Trương văn Khi 1942 – 1966
  60. Trương văn Len Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trương văn Len Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trương văn Luông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trương văn Lãnh Hy sinh 1962
  64. Trương văn Năm 1925 – 1948
  65. Trương văn Oai 1946 – 1967
  66. Trương văn Phúc 1950 – 1969
  67. Trương văn Quan 1959 – 1983
  68. Trương văn Sáng 1938 – 1982
  69. Trương văn Thuần 1944 – 1967
  70. Trương văn Thành 1959 – 1983
  71. Trương văn Thăng 1930 – 1966
  72. Trương văn Thắng 1949 – 1964
  73. Trương văn Thắng 1943 – 1971
  74. Trương văn Tiến 1942 – 1972
  75. Trương văn Triệu Hy sinh 1963
  76. Trương văn Y 1943 – 1967
  77. Trương văn ái 1939 – 1983
  78. Trương văn Đức 1927 – 1969
  79. Trương văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trường Sơn Hy sinh 1969
  81. Trần Bá Tòng 1952 – 1972
  82. Trần Bình Hy sinh 1982
  83. Trần Bình Minh 1944 – 1966
  84. Trần C Khanh 1945 – 1972
  85. Trần Chí 1957 – 1983
  86. Trần Công Nhị 1943 – 1969
  87. Trần Công Phó 1945 – 1967
  88. Trần D Năm 1961 – 1982
  89. Trần Danh Thén 1947 – 1972
  90. Trần G. Phong 1916 – 1962
  91. Trần H Đàn Hy sinh 1971
  92. Trần Hùng Hy sinh 1975
  93. Trần Hữu Dương 1947 – 1966
  94. Trần Hữu Minh 1942 – 1973
  95. Trần Hữu Nhâm 1943 – 1967
  96. Trần K Xuân 1962 – 1983
  97. Trần Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Lưu Hy sinh 1965
  99. Trần Minh Huệ 1936 – 1962
  100. Trần Minh Hùng 1954 – 1983