Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1983
  2. Trần N Khánh 1935 – 1982
  3. Trần N Thư 1946 – 1972
  4. Trần Nguyên Quang Hy sinh 1968
  5. Trần Ngọc Thi Sinh 1962
  6. Trần Ngọc Thư 1946 – 1972
  7. Trần Nhân Thành 1950 – 1972
  8. Trần Nậy Hy sinh 1969
  9. Trần Phú Đảo Hy sinh 1975
  10. Trần Phương Phép Hy sinh 1963
  11. Trần Q Châu 1938 – 1967
  12. Trần Quang Thanh Hy sinh 1978
  13. Trần Quang Thận 1938 – 1967
  14. Trần Quốc Danh Hy sinh 1978
  15. Trần Quốc Lương Hy sinh 1971
  16. Trần Quốc Thuận 1950 – 1971
  17. Trần Quốc Việt Hy sinh 1972
  18. Trần Sỹ Phương 1960 – 1983
  19. Trần T. ánh Hy sinh 1971
  20. Trần Th Sung Hy sinh 1970
  21. Trần Thanh Sơn 1950 – 1971
  22. Trần Thanh Tâm Hy sinh 1975
  23. Trần Thanh Xuân 1954 – 1974
  24. Trần Tiến Báo 1952 – 1975
  25. Trần Trung Be 1937 – 1968
  26. Trần Trọng Khang 1950 – 1971
  27. Trần Tín Thanh 1950 – 1975
  28. Trần V. Thành Hy sinh 1970
  29. Trần Văn Anh 1940 – 1967
  30. Trần X Ly 1959 – 1983
  31. Trần X Nuôi 1942 – 1963
  32. Trần Xuân Hoa Hy sinh 1975
  33. Trần Xuân Học Hy sinh 1983
  34. Trần Xuân Liêm 1960 – 1982
  35. Trần Xuân Mịch 1938 – 1966
  36. Trần Xuân Thủy Sinh 1947
  37. Trần Xuân Đan 1946 – 1971
  38. Trần thị Búa 1930 – 1955
  39. Trần thị Hòa Hy sinh 1971
  40. Trần thị Lựu 1951 – 1968
  41. Trần thị Nguyệt Hy sinh 1973
  42. Trần thị Thanh Giang 1951 – 1970
  43. Trần văn Ba Hy sinh 1965
  44. Trần văn Ba 1940 – 1966
  45. Trần văn Bang 1943 – 1973
  46. Trần văn Be Hy sinh 1970
  47. Trần văn Be Hy sinh 1968
  48. Trần văn Biết 1946 – 1967
  49. Trần văn Bé Hy sinh 1969
  50. Trần văn Bê 1947 – 1967
  51. Trần văn Bông Hy sinh 1968
  52. Trần văn Bảy 1930 – 1966
  53. Trần văn Bảy 1946 – 1966
  54. Trần văn Bậm 1942 – 1971
  55. Trần văn Bẳng Hy sinh 1967
  56. Trần văn Bỉnh 1937 – 1970
  57. Trần văn Bớt 1924 – 1948
  58. Trần văn Chinh Sinh 1946
  59. Trần văn Chinh 1948 – 1965
  60. Trần văn Chiến Hy sinh 1972
  61. Trần văn Chiền Hy sinh 1968
  62. Trần văn Cháu 1937 – 1971
  63. Trần văn Châu 1937 – 1967
  64. Trần văn Châu 1942 – 1965
  65. Trần văn Châu 1946 – 1972
  66. Trần văn Chí 1933 – 1967
  67. Trần văn Chính 1948 – 1967
  68. Trần văn Chúc 1938 – 1967
  69. Trần văn Chảy Hy sinh 1982
  70. Trần văn Chẵn Hy sinh 1969
  71. Trần văn Coi Hy sinh 1972
  72. Trần văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần văn Cu Hy sinh 1966
  74. Trần văn Cu Hy sinh 1970
  75. Trần văn Cơ 1920 – 1963
  76. Trần văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần văn Cường Hy sinh 1970
  78. Trần văn Cảnh Sinh 1952
  79. Trần văn Cấm 1947 – 1966
  80. Trần văn Cỏn Hy sinh 1950
  81. Trần văn Danh Hy sinh 1974
  82. Trần văn Dia Anh Hy sinh 1969
  83. Trần văn Diều 1954 – 1972
  84. Trần văn Dúy Hy sinh 1960
  85. Trần văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần văn Dậm 1945 – 1966
  87. Trần văn Dẻo Hy sinh 1968
  88. Trần văn Giang 1940 – 1971
  89. Trần văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần văn Giỏi Hy sinh 1970
  91. Trần văn Gắm 1947 – 1966
  92. Trần văn Gộc 1944 – 1964
  93. Trần văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần văn Hai Hy sinh 1970
  95. Trần văn Hào 1906 – 1950
  96. Trần văn Hão 1941 – 1966
  97. Trần văn Hòa Hy sinh 1969
  98. Trần văn Hóa Hy sinh 1968
  99. Trần văn Hảo 1944 – 1971
  100. Trần văn Hảo Hy sinh 1970