Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Học 1945 – 1970
  2. Trần văn Học 1940 – 1966
  3. Trần văn Hồ Hy sinh 1966
  4. Trần văn Hồng 1950 – 1970
  5. Trần văn Hồng Hy sinh 1980
  6. Trần văn Hổ Hy sinh 1961
  7. Trần văn Khoái 1930 – 1966
  8. Trần văn Kiệt 1944 – 1966
  9. Trần văn Kịch 1947 – 1966
  10. Trần văn Liêm 1918 – 1963
  11. Trần văn Liêu 1938 – 1966
  12. Trần văn Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần văn Lâm 1948 – 1967
  14. Trần văn Lê Hy sinh 1970
  15. Trần văn Lăng 1939 – 1963
  16. Trần văn Lĩnh 1964 – 1971
  17. Trần văn Lượm 1938 – 1970
  18. Trần văn Lện 1945 – 1965
  19. Trần văn Lốp 1954 – 1971
  20. Trần văn Lộc 1944 – 1967
  21. Trần văn Lực 1954 – 1982
  22. Trần văn Minh Hy sinh 1969
  23. Trần văn Minh 1949 – 1970
  24. Trần văn Minh Hy sinh 1968
  25. Trần văn Miện 1949 – 1970
  26. Trần văn Mão Hy sinh 1973
  27. Trần văn Ne Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần văn Nghĩa Hy sinh 1969
  29. Trần văn Ngà Hy sinh 1949
  30. Trần văn Ngọc Hy sinh 1980
  31. Trần văn Nhiều 1943 – 1967
  32. Trần văn Nhung 1950 – 1969
  33. Trần văn Nhàn 1964 – 1982
  34. Trần văn Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần văn Nhơn Sinh 1922
  36. Trần văn Nhượng Hy sinh 1968
  37. Trần văn Nhảy Hy sinh 1949
  38. Trần văn Nhẩy Hy sinh 1951
  39. Trần văn Nhật Hy sinh 1970
  40. Trần văn Nhỏ 1944 – 1967
  41. Trần văn Nhỏ Hy sinh 1951
  42. Trần văn Nhứt 1948 – 1971
  43. Trần văn Ninh Hy sinh 1965
  44. Trần văn Niệu 1919 – 1945
  45. Trần văn Non 1959 – 1974
  46. Trần văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần văn Nở Hy sinh 1969
  48. Trần văn Phan 1942 – 1972
  49. Trần văn Phúc Sinh 1944
  50. Trần văn Phúc 1945 – 1966
  51. Trần văn Phương 1941 – 1969
  52. Trần văn Phương Hy sinh 1970
  53. Trần văn Phước Hy sinh 1972
  54. Trần văn Phước 1943 – 1971
  55. Trần văn Phụng 1932 – 1967
  56. Trần văn Quờn 1925 – 1970
  57. Trần văn Sai 1945 – 1967
  58. Trần văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần văn Sinh 1932 – 1967
  60. Trần văn Soạn 1945 – 1970
  61. Trần văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần văn Sáng 1941 – 1971
  63. Trần văn Sáu Hy sinh 1968
  64. Trần văn Sáu Hy sinh 1968
  65. Trần văn Sáu Hy sinh 1968
  66. Trần văn Sáu 1967 – 1967
  67. Trần văn Săng Hy sinh 1960
  68. Trần văn Săng Hy sinh 1962
  69. Trần văn Sơn Hy sinh 1970
  70. Trần văn Sơn 1943 – 1973
  71. Trần văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần văn Sức 1937 – 1969
  73. Trần văn Tang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần văn Te Hy sinh 1965
  75. Trần văn Tham 1942 – 1964
  76. Trần văn Thanh 1938 – 1962
  77. Trần văn Thiết 1938 – 1964
  78. Trần văn Thiết 1938 – 1967
  79. Trần văn Thiệu 1943 – 1966
  80. Trần văn Thuần 1947 – 1966
  81. Trần văn Thành 1952 – 1972
  82. Trần văn Thành Hy sinh 1975
  83. Trần văn Thành 1932 – 1971
  84. Trần văn Thành 1953 – 1969
  85. Trần văn Thành Hy sinh 1970
  86. Trần văn Thách 1925 – 1972
  87. Trần văn Thái 1944 – 1967
  88. Trần văn Thánh Hy sinh 1962
  89. Trần văn Thân Hy sinh 1965
  90. Trần văn Thương 1949 – 1972
  91. Trần văn Thường Hy sinh 1976
  92. Trần văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần văn Thượng 1920 – 1946
  94. Trần văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần văn Thất 1950 – 1970
  96. Trần văn Thập 1943 – 1967
  97. Trần văn Thắng 1938 – 1972
  98. Trần văn Thế Hy sinh 1947
  99. Trần văn Thới 1940 – 1967
  100. Trần văn Thủy Hy sinh 1972