Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa
Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu
2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/26
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần văn Thực 1950 – 1970
- Trần văn Tiên Hy sinh 1970
- Trần văn Tiến Hy sinh 1966
- Trần văn Tiến Sinh 1944
- Trần văn Tiết 1944 – 1967
- Trần văn Toản 1930 – 1966
- Trần văn Tranh 1944 – 1968
- Trần văn Tranh Hy sinh 1972
- Trần văn Trinh Hy sinh 1963
- Trần văn Trinh Hy sinh 1970
- Trần văn Trung 1945 – 1967
- Trần văn Trung Hy sinh 1970
- Trần văn Trung 1930 – 1967
- Trần văn Trịnh 1946 – 1967
- Trần văn Trịnh 1945 – 1967
- Trần văn Trọng Hy sinh 1966
- Trần văn Trọng Hy sinh 1953
- Trần văn Trừ 1948 – 1960
- Trần văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Tám 1929 – 1952
- Trần văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Tây 1913 – 1946
- Trần văn Tô Hy sinh 1960
- Trần văn Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Tơ 1951 – 1972
- Trần văn Tư Hy sinh 1970
- Trần văn Uy 1959 – 1983
- Trần văn Vinh Hy sinh 1974
- Trần văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Vân Hy sinh 1968
- Trần văn Vĩnh 1946 – 1971
- Trần văn Vĩnh 1944 – 1966
- Trần văn út 1948 – 1971
- Trần văn Đe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Đen 1955 – 1974
- Trần văn Điền Hy sinh 1952
- Trần văn Đoàn Hy sinh 1974
- Trần văn Đê Hy sinh 1948
- Trần văn Đông Hy sinh 1966
- Trần văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Đạt Hy sinh 1968
- Trần văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Đức 1933 – 1973
- Trần văn Đức 1949 – 1970
- Trần văn Đừa Hy sinh 1968
- Trần Đ Quỹ Hy sinh 1975
- Trần Đ Tính 1947 – 1969
- Trần Đ. Thình 1947 – 1969
- Trần Đình Chiến 1947 – 1973
- Trần Đình Hùng Hy sinh 1972
- Trần Đình Thảo 1951 – 1972
- Trịnh Bá Thành 1950 – 1971
- Trịnh Bình Minh 1942 – 1972
- Trịnh Bửu Cương 1964 – 1983
- Trịnh Công Nghiêm Hy sinh 1964
- Trịnh Dung 1962 – 1983
- Trịnh H. Phụng 1941 – 1971
- Trịnh Huy Dương 1928 – 1975
- Trịnh Hữu Thông Hy sinh 1983
- Trịnh Mạnh 1953 – 1982
- Trịnh N. Toan 1955 – 1975
- Trịnh Xuân Đạt 1940 – 1971
- Trịnh văn Bổn 1963 – 1982
- Trịnh văn Hòa 1942 – 1967
- Trịnh văn Khuê 1952 – 1972
- Trịnh văn Kiệt Hy sinh 1972
- Trịnh văn Kiệt 1944 – 1972
- Trịnh văn Luyên 1948 – 1966
- Trịnh văn Mây 1940 – 1966
- Trịnh văn Mện 1943 – 1966
- Trịnh văn Pao 1938 – 1967
- Trịnh văn Thành Hy sinh 1982
- Trịnh văn Thư Hy sinh 1963
- Trịnh văn Đơ Hy sinh 1970
- Tàng văn Há 1942 – 1966
- Tòng Phú Hoạt 1923 – 1969
- Tô Mai Tài 1944 – 1971
- Tô Thành Văn 1947 – 1966
- Tô văn Quyên 1942 – 1967
- Tô văn Sang 1956 – 1975
- Tô văn Thông 1947 – 1966
- Tô văn Tánh 1940 – 1967
- Tô văn Tính Hy sinh 1973
- Tô văn Điện Hy sinh 1968
- Tôn Quang Hy sinh 1975
- Tôn T. Thiên Hy sinh 1970
- Tăng văn Thuyết 1951 – 1972
- Tư Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Minh Hy sinh 1976
- Tư Trưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Lai Tấn 1948 – 1969
- Tạ Quang Nghĩa Hy sinh 1971
- Tạ Quang Thách 1952 – 1972
- Tạ Xuân Chỉnh 1951 – 1972
- Tạ Xuân Dung 1941 – 1970
- Tạ Xuân Thành 1940 – 1972
- Tạ văn Hải 1955 – 1975
- Tạ văn Lộc 1934 – 1970
- Tạ văn Thìn 1952 – 1971