Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tống Ba Hội 1947 – 1971
  2. Tống văn Hiền 1942 – 1964
  3. Tống văn Lượt 1936 – 1966
  4. Tống văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Tống văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Tống Đ. Mạnh Hy sinh 1971
  7. Từ Công Vĩnh 1930 – 1966
  8. V. Thanh Phong Hy sinh 1972
  9. Vi văn Ngự 1941 – 1967
  10. Võ Chí Be 1941 – 1967
  11. Võ Chí Đề 1941 – 1967
  12. Võ Công Thanh 1948 – 1973
  13. Võ H Thảnh 1933 – 1971
  14. Võ Hoàng Anh 1935 – 1967
  15. Võ Hạng 1933 – 1972
  16. Võ Hữu Biền Hy sinh 1975
  17. Võ Hữu Quân 1949 – 1966
  18. Võ Mai Roong 1930 – 1989
  19. Võ N Cường 1954 – 1971
  20. Võ Ngọc Bích 1934 – 1967
  21. Võ Ngọc Hà Hy sinh 1972
  22. Võ Ngọc Thanh 1957 – 1975
  23. Võ Ngọc Trung Hy sinh 1971
  24. Võ Ngọc Tòng Hy sinh 1969
  25. Võ T Thứ 1958 – 1980
  26. Võ T. Lộc Hy sinh 1970
  27. Võ Thanh Tùng 1942 – 1967
  28. Võ Thành Dương 1930 – 1985
  29. Võ Thành Tài 1943 – 1970
  30. Võ Thái Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Thạnh Được 1939 – 1967
  32. Võ Trường Thọ 1943 – 1966
  33. Võ Tấn Phú 1956 – 1982
  34. Võ Tấn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Võ V. Ba Hy sinh 1970
  36. Võ X Lý 1963 – 1983
  37. Võ thị Cảnh Hy sinh 1972
  38. Võ thị Liêm Hy sinh 1971
  39. Võ thị Liêm 1943 – 1969
  40. Võ thị Lài Hy sinh 1962
  41. Võ thị Lộc 1945 – 1964
  42. Võ thị Sáu 1933 – 1952
  43. Võ thị Sẹo Hy sinh 1968
  44. Võ thị Thanh Sinh 1953
  45. Võ thị Thận Hy sinh 1969
  46. Võ thị Trứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ thị Trừ Hy sinh 1963
  48. Võ thị Đê Hy sinh 1970
  49. Võ văn Bình Hy sinh 1983
  50. Võ văn Ca 1930 – 1966
  51. Võ văn Công 1945 – 1970
  52. Võ văn Cường Hy sinh 1966
  53. Võ văn Dũng 1947 – 1966
  54. Võ văn Em 1941 – 1968
  55. Võ văn Ghè 1941 – 1967
  56. Võ văn Hiệp Hy sinh 1968
  57. Võ văn Hy 1931 – 1967
  58. Võ văn Hòa Hy sinh 1961
  59. Võ văn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ văn Hảo Hy sinh 1970
  61. Võ văn Khiết 1943 – 1965
  62. Võ văn Khánh 1943 – 1969
  63. Võ văn Khóa 1946 – 1966
  64. Võ văn Liêm 1942 – 1967
  65. Võ văn Liêm Hy sinh 1970
  66. Võ văn Liên Hy sinh 1971
  67. Võ văn Liệt 1945 – 1972
  68. Võ văn Long Hy sinh 1969
  69. Võ văn Long Hy sinh 1947
  70. Võ văn Minh 1942 – 1973
  71. Võ văn Minh 1939 – 1967
  72. Võ văn Minh Hy sinh 1969
  73. Võ văn Mít 1946 – 1966
  74. Võ văn Nhơn 1940 – 1961
  75. Võ văn Nhượng 1950 – 1972
  76. Võ văn Phước Hy sinh 1965
  77. Võ văn Quang Hy sinh 1963
  78. Võ văn Quán Hy sinh 1968
  79. Võ văn Quảng 1934 – 1991
  80. Võ văn Thiệt 1941 – 1969
  81. Võ văn Thảo Hy sinh 1983
  82. Võ văn Thắng 1956 – 1979
  83. Võ văn Thổ 1948 – 1966
  84. Võ văn Tiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ văn Trí 1942 – 1966
  86. Võ văn Trọng 1940 – 1967
  87. Võ văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ văn Tài 1962 – 1983
  89. Võ văn Tùng 1942 – 1967
  90. Võ văn Vũ 1946 – 1967
  91. Võ văn Để 1943 – 1968
  92. Võ văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Đức Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Văn Dảnh Hy sinh 1958
  96. Văn Long Hy sinh 1970
  97. Văn Nhứt Hy sinh 1970
  98. Văn Tư Hy sinh 1947
  99. Văn văn Bụng 1940 – 1968
  100. Văn văn Phích 1956 – 1974